Tổ
Đình Minh Đăng Quang
PHẬT HỌC
TỪ ĐIỂN - BUDDHIST DICTIONARY
VIETNAMESE -
ENGLISH VIỆT - ANH
Thiện
Phúc
Nhấn
Vào Chữ Cần Tra Khảo
Ấn
Bản Giấy:
Volume
One: Việt-Anh từ A đến H—Vietnamese-English from A to H
Volume
Two: Việt-Anh từ I đến NH—Vietnamese-English from I to NH
Volume
Three: Việt-Anh từ O đến TO—Vietnamese-English from O to TO
Volume
Four: Việt-Anh từ TU đến Y—Vietnamese-English from TU to Y
Note
on Language and Abbreviations
(A)
Languages:
Jap:
Japanese
P:
Pali
A.D.
: Anno Domini
Tib:
Tibetan
Viet:
Vietnamese
a:
Adjective
n:
Noun
n.pl:
Noun Plural
v:
Verb
(B)
Abreviations
B.C.
: Before Christ (trước Tây Lịch)
e.g.
: For example
i.e.
: For example
a
: Adjective
n
: Noun
n.pl
: Noun Plural
v
: Verb
Words
or Phrases that are used interchangeably
Nhân
= Nhơn (nghĩa là người)
Chưởi
= Chửi
Nhất
= Nhứt (nghĩa là một)
Nầy
= Này
Nhật
= Nhựt (nghĩa là ngày)
Dharma
(skt) = Dhamma (p)
Yết
= Kiết
Karma
(skt )= Kamma (p)
Xảy
= Xẩy
Sutra
(skt )= Sutta (p)
Chân
thành cảm ơn Hòa Thượng Thích Giác Nhiên, Thượng Thủ Gíao
Hội Tăng Già Khất Sĩ Thế Giới và tác gỉa Cư Sĩ Thiện
Phúc Trần Ngọc đã gởi tặng Thư Viện Hoa Sen toàn bộ Phật
Học Tự Điển Anh- Việt và Việt - Anh ấn bản giấy và phiên
bản điện tử. (Tâm Diệu 5-2008)