Sách Dẫn

20/04/201312:00 SA(Xem: 1841)
Sách Dẫn

NIETZSCHE VÀ ĐẠO PHẬT 
Nguyên tác: ROBERT G. MORRISON
OXFORD UNIVERSITY PRESS 1997
Bản dịch Việt: THÍCH NHUẬN CHÂU


SÁCH DẪN

A
Ābhassara, 308, 354
Abhidharmasamuccaya, 490
abhisaṅkharonti, 521
ác thú (Way of Woe), 350
act of not-willing, 149
aeterna veritas, 306
affect, 173, 345
Ajita, 57, 58, 130, 131, 132, 135
Ajita Kesakambalin, 57, 130, 135
akusala, 113, 291, 375, 379, 384
A-kỳ-đa Sí-xá-khâm-bà-la, 58,
130
Aḷāra Kālāma, 23
Albert Einstein, 231
an trú [upapatiṭṭhita], 136
A-nan, 369, 545
ānāpānasati, 528
anariyā pariyesanā, 380
Anāthapindika., 123
An-ban thủ ý, 528
Angst, 40, 67, 390, 551
Áo nghĩa thư (Upaniṣad), 44, 45,
48, 52, 135, 256, 313, 317,
318, 320, 323, 328, 506, 519,
539
apatiṭṭhita viññāṇa, 520
aretē, 187
Arête, 187
arid, 352
Aristote, 206, 405
Āryan, 41, 89, 91, 93
Asa Gray, 202
Atheological, 176
Aṭṭhaka-vagga, 542
Atthasālinī, 262, 490
atthitā, 129
A-tỳ-đạt-ma (Luận tạng), 143
Aufhebung, 406, 407, 426, 465
Augustine, 30
avyākata-saṃyuttam, 124
Awakening, 96, 121
ayam asmi, 329
āyatana, 135, 520
B
Bagehot, 151
Bái hỏa giáo (Zoroastrianisme,
68
Bà-la-môn, 19, 23, 41, 42, 44, 49,
50, 51, 54, 55, 56, 60, 98, 133,
142, 148, 159, 258, 307, 313,
314, 317, 330, 369, 370, 518
Barnard, 508
Barua, 485
Basham, 43, 47
Basket of Metaphysics, 143, 144
Baste, 141
Bát chánh đạo (Noble Eightfold
Path), 382
Bất định địa pháp, 447
bất như ý (unsatisfactory), 353
Nietzsche và Đạo Phật
453
bất tử (amṛta), 317
Bát-nhã, 91, 93, 143, 145, 275,
370
bellum omnium contra omnes,
66, 190, 204, 214
Berkeley, 172
Beyond Good and Evil, 5, 30, 70,
71, 172, 240, 241
bezwungenen, 428
bhāvanā), 92, 275, 283, 393, 435,
437, 442, 454, 467, 470, 495,
503, 517, 534, 540, 542, 547,
549, 552, 553
Bhayabherava Sutta (Discourse
on Fear and Terror), 98
bīja-niyama, 263, 264
Bildung, 220
Biographical Sketch of an Infant,
205
bồ-đề (bodhi), 69, 266
Bodhgayā, 266
Bốn cái thấy–Four Sights, 86,
487
Bốn lĩnh vực quán niệm, 451,
456, 528, 530
Brahmā-god, 278
Brahmajāla Sutta, 313, 518
brahman, 43, 48, 49, 53, 317,
319, 320, 321, 323, 325, 330,
335, 341
Brāhmanism, 159
Buddha, 46, 77, 95, 137, 139,
253, 554
Buddha against the 'Crucified', 77
buddha-vacana, 258
Buddhist Pilgrims, 42, 143
Buddhistisches Wörterbuch, 138
bujjhati, 554
C. U. P. Smith, 201
cá thể tối cao (sovereign
individual, 224, 227
cách ấm, 259
Ca-chiên-diên (Kaccayana), 127
Caesar, 226
cái không vĩ đại (great
nothingness), 85
Carl von Gersdorff, 39
categorical imperative, 64
Ca-tì (Kasi), 97
causa sui, 361
Câu-xá luận, 90, 359, 533
ceto-samādhi, 310
Chadwick, 30
chân như, 15
Chāndogya Upaniṣad, 321, 322,
324, 329, 330
chánh định, 127, 310, 495, 529
chánh kiến, 128, 365, 382, 383,
387, 476
chánh nghiệp, 118
Chánh tinh tấn (Right Effort),
471
Chiếc bè pháp (Parable of the
Raft), 118
chỉnh thể luận (holistic), 248
chòm sao năng lượng–
constellation of forces, 238
Chọn lọc tự nhiên (Natural
Selection), 206
Christo-Platonic, 197
chủ nghĩa duy vật cơ giới
(mechanistic materialism),
Nietzsche và Đạo Phật
454
179, 193
chủ nghĩa hư vô tế nhị (refined
nihilistic), 39
Chủ nghĩa khoái lạc
(Epicureanism), 186
chủ nghĩa thực chứng–
positivism, 32, 37
chủ nghĩa tự do (liberalism), 64
Chư Phật thường pháp, 265
Chuyển luân thánh vương, 99
citta-bhāvanā, 166, 275, 283,
393, 435, 437, 495, 503, 517,
542, 547, 549, 552, 553
citta-niyama, 263, 264
cơ giới duy vật luận–mechanistic
materialism, 233
cổ sinh vật học (palaeontologist),
211
cổ sinh vật học
(palaeontologists), 151
Colli, 195
Comte, 37
con bọ không gian–space-bugs,
211
Con người tuyệt luân, 68
công đức (puñña, 354, 387
Cộng hoà quốc (Republic), 45,
421
congenital syphilis, 283
Coomaraswamy, 40, 65, 74, 140,
476
Copernicus, 237
Copleston, 11, 175
cú đòn may mắn (lucky hit), 218,
219, 223
Cực Quang Tịnh thiên, 354
Cựu Ứớc (Old Testament), 354
D
D. T. Suzuki, 345
Dabbha Mallaputta, 123
Đại kinh đoạn tận ái (Mahatanha
sankhaya suttam), 333, 334
Đại Phạm (Great Brahmā), 312,
313
Đàm Vô Sấm, 55, 131
đấng cứu thế–saviour, 230
Đấng toàn tri, 96
danh thân (nāma-kāya), 122
danh và sắc (nāma-rūpa), 363
Dante Alighieri, 415
Đao lợi thiên, 124
Darwin, 25, 38, 151, 179, 193,
194, 195, 198, 199, 200, 201,
202, 203, 205, 206, 207, 208,
209, 210, 211, 212, 214, 215,
216, 218, 222, 223, 226, 227,
229, 230, 233, 271
Darwinian, 194
dây bật phấn (chalk-lines), 221
Death Wish, 359
der Vergänglichkeitsdurst, 137
desire for nothingness, 141
Deussen, 140, 345, 346
Deva, 131, 265, 356
Dhammadinnā, 473
dhamma-niyama, 263, 267, 496
Dhammasaṅganippakaraṇa, 262
dị thục, 114, 118, 288, 450, 496
Die Religion des Buddha, 22,
139
Nietzsche và Đạo Phật
455
Diệt đế, 83
định lực (samādhi), 364
Dionysian, 239
Dionysis, 343
Diotima, 347, 348
Discourse on the Snake, 65
Divided Line, 45
Do thái giáo (Judaism), 68
Đoạn diệt luận, 130, 132, 144,
145
doctrine of there-is, 133
doctrine of there-is-not, 134
Đối thoại (Dialogues), 403
dòng Tên (Jesuit), 179
doṣa, 127, 276, 291, 367
Dục giới (kama-loka), 339
Dục như ý túc, 370, 553
Đức Phật Cồ-đàm, 60, 69, 266
Đức Thế tôn, 101, 361
Du-già (Yoga), 326
Dumoulin, 13
Duy vật luận (materialistic, 132
duyên (nidāna, 482, 489, 492,
496, 498, 536, 537
Duyên khởi, 126, 129, 262, 267,
268, 280, 332, 334, 338, 374,
380, 386, 440, 461, 467, 468,
475, 477, 481, 485, 486, 543,
544, 545, 546
E
Ecco Homo, 253, 269
Eikasia, 45
ekacca-sassatavāda, 314
enlightened, 74
Enlightened One, 554
epistemic shift–cú nhảy nhận
thức, 397
Eris, 185, 186, 190, 192, 346,
391
Eris-goddesses, 185
Ernst Windisch, 140
Erōs, 346, 347, 348, 349, 352,
378, 380, 393, 402, 408
Erwachte, 504
eṣa ma ātmā, 329
esanā, 380
eso ‘ham asmi, 329
eṣo ime attā, 329
Eternal Recurrence, 394, 395
evaṃ me sutam, 258
Evolutionary Ethics, 211
F
Father of All That Have Been
and Shall Be, 309, 310, 311
Faust, 225
Feuerbach, 62
Flew, 201, 211, 353
Foundations of Tibetan
Mysticism, 94
Fred Hoyle, 211
Freud, 36, 83, 359, 401
G
Gautama siddhārtha, 69, 165
Gay Science, 199, 294
Gefühl), 173
Nietzsche và Đạo Phật
456
Geist, 243, 407, 429, 505, 506
Genesis, 354, 485
giá trị học (axiological), 427
Giải tập dị môn luận, 359
giản hoá luận (reductionist), 233,
251
Gillespie, 203
giới vức (avisaya), 323, 324
glücklicher Zufall, 218
God is dead, 36, 168
Goethe, 225, 226, 282, 421
good Eris, 186, 188, 190, 191
Gorgias, 54
Gottfried Leibniz, 231
Govinda, 94
Great Chain of Being, 201, 212,
354, 388
Guenther, 268, 293, 490, 494
H
hân hoan (panojja), 537
hàng phục chính mình, 4, 166,
192, 216, 274, 284, 393, 399,
403, 406, 408, 409, 410, 412,
425, 426, 435, 436, 437, 442,
452, 454, 465, 467, 477, 485,
489, 496, 499, 500, 502, 509,
520, 523, 524, 532, 540, 541,
547, 552, 553
Hành khổ, 89, 95, 108
hành uẩn, 268, 273, 340
Hayman, 168, 281, 282
hệ thống hai-thế giới, 229, 240,
242
Hegel, 14, 26, 221, 406, 407,
408, 426, 429, 430, 431, 465,
488
Hellenic thoughts, 186
Helmholtz, 244
Helmuth von Glasenapp, 137
Herder, 508
Herrmann Brockhaus, 42
Hesiod, 183, 185, 188, 190, 236,
346, 348, 390, 391, 392, 402
hí luận (saññā, 475
Hiện hữu tuyệt đối ‘absolute
Being, 322
hiển thể– appearance, 169
hierarchy, 165
hình nhân luận–
anthropomorphically, 174
History of an Error, 29, 38, 155
Hoàn nguyên chủ nghĩa, 234
Hoàng hôn của những Thần
tượng (Twilight of the Idols),
29, 399, 425
Hollingdate, 168, 246
Homer, 5, 181, 183
homo natura, 190
hư vô, 3, 14, 16, 18, 35, 38, 39,
58, 60, 61, 63, 66, 75, 77, 78,
82, 87, 125, 130, 133, 137,
139, 141, 143, 145, 146, 148,
149, 150, 167, 177, 178, 190,
196, 200, 204, 207, 216, 234,
235, 239, 359, 389, 395, 408,
409, 482, 488, 491, 550, 552,
554
Human All Too Human, 33, 249
Hữu đảnh, 92
Hữu luận (atthikavāda, 133
Hữu thể– Being, 169
Nietzsche và Đạo Phật
457
hữu vi [asaṅkhata], 136
Huyền Trang, 295, 354
hỷ (pīti), 493, 537
Hỷ Kiến thành, 124
Hy lạp, 14, 54, 155, 180, 181,
182, 183, 186, 188, 190, 192,
218, 220, 222, 236, 239, 242,
273, 393, 401, 402, 405, 417,
418, 433
hygiene., 70
Hyperbolic, 176
I
idappaccayatā, 262, 263
illusion, 45
Indra, 123, 313
Introduction to the Science of
Religion, 158
Isaac Newton, 231
Islam (Hồi giáo), 68
Janaway, 11, 12
Jerusalem, 281
John Stuart Mill, 64
K
Kalupahana, 265, 484
kāma-chanda, 372
kāma-taṇhā, 138, 359
kamma-niyama, 263, 264, 268,
496
kammaññatā, 292
Kant, 31, 33, 34, 35, 36, 59, 64,
171, 176, 185, 195, 244, 390,
395
Kapila, 22, 23
Khaggavisāṇa Sutta (Kinh sừng
tê giác), 65
khái niệm tổng hợp’ (conceptual
synthesis), 340, 341
Khang Tăng Hội, 528
khát ái, 65, 84, 85, 96, 166, 263,
317, 344, 345, 346, 349, 350,
353, 356, 357, 359, 360, 361,
365, 366, 367, 368, 369, 371,
373, 374, 375, 376, 377, 378,
380, 381, 382, 383, 384, 389,
391, 393, 396, 486, 492, 552,
553
Khổ đế, 83, 87, 89, 95
khổ thọ–dukkha-vedanā, 88
Khoa học Tự nhiên Đức (German
Naturphilosophie), 221
khoan dung (Gnade), 411
Không luận–natthikavāda, 134
không tạo tác’[akata], 147
kiến chấp, 313, 316, 329, 338,
475, 476, 539
kiếp (aeons, 315
Kim cương thừa, 94
Kinh Aggaña Sutta, 354
Kinh Đại Bản, 265
Kinh Đại niệm xứ (Mahā
satipaṭṭhāna-sutta), 527
Kinh Kim Cang, 335
Kinh Phạm động (Brahmajālasutta),
131
Kinh Pháp cú (Dhammapada), ,
73, 102, 145, 147, 148, 256,
259, 436, 443
Kinh Sabba Sutta, 322
Nietzsche và Đạo Phật
458
Kinh Sa-môn quả, 55, 130, 336,
337
Kinh tạng, 145, 259, 262, 349,
357, 375, 438, 451, 468, 533,
541, 548
Kinh Tập (Sutta-nipāta), 65, 140
Kinh Tứ niệm xứ (satipaṭṭhāna
sutta), 527
Kinh Tự thuyết (Udāna), 137
Kinh Tương ưng bộ (Saṃyutta-
Nikāya),, 369
Kinh Uraga Sutta, 65
Kinh Xà dụ (Alagaddūpama
Sutta, 328
Ki-tô giáo, 30, 33, 54, 68, 77, 78,
80, 81, 96, 156, 175, 186, 197,
199, 200, 203, 206, 230, 253,
274, 350, 361, 400, 402, 407,
414, 417, 551
Know thyself, 513
Knowing and seeing things as
they really are, 478
Koeppen, 22, 140, 141, 145
Königsbergian, 31
Kraftcentren, 238, 245
Kỳ-na giáo, 335
L
Lange, 35, 205, 218, 235, 236,
243, 244, 246
Laplace, 231, 232
Lawrence, 513, 514, 541
Laws of Manu, 345
Lê-câu Phệ-đà (Ṛg-Veda), 42
Leipzig, 11, 41
Lịch sử của một Sai lầm, 29, 38
Lila, 187
lobha, 127, 291, 372
logos, 260
Lord of Creatures, 313
Luận Đại Tỳ-bà-sa, 90
luân hồi (saṃsāra, 110, 113, 119,
123, 125, 149, 159, 287, 316,
335, 344, 350, 354, 361, 366,
375, 381, 394, 395, 470, 472,
485, 486, 488, 496, 520, 538,
542, 546
luận lý (logic), 301
Luận tạng (Abhidhamma), 144
luật Nhân quả (Causal Law), 481
Lubbock, 151, 152, 153
Lumbini, 266
lương y, 254
M
Ma-ha Tất-đạt, 327
Mahācattārīsaka Sutta, 118
Mahānidāna Sutta, 366
Mahāpadhāna-suttanta, 265
Makkhali Gosala, 55
Melissus, 246
Melling (1987), 45
methodological irony, 251
micchā-diṭṭhi, 129, 132,
329,333,365,385
Middleton, 40, 176
milarepa, 327
Nietzsche và Đạo Phật
459
Mistry, 22, 23, 140, 141
modus operandi, 443
moha, 127, 266, 276, 384, 388,
474
Mohan Wijayaratna, 100
Montinari, 196
Mostert, 195, 205
Mozart, 235
Mục đích luận (teleology), 206
mudutā, 292
Müller, 20, 22, 23, 41, 42, 46, 54,
139, 141, 142, 143, 144, 147,
150, 157, 158, 159, 295
mũi nhọn ý chí (Willens-
Punktationen, 240
N
nāga, 98, 295
naǐveté of English biologists, 229
Nālandā, 532
Ñāṇamoli (Na-na-ma-lợi, 375
Napoleon, 232
natihitā, 129
Natur, 243
natura non facit saltum, 218
Natural Religion, 158
Nepal, 19, 69
Nettippakaraṇa, 7, 375
ngã (egoism), 73
ngã/phạm, 48, 49, 317, 323
ngã–ātman, 49, 50, 326, 337
ngã–attan, 132
ngẫu nhiên (contingent), 212
nghiệp, 28, 70, 76, 85, 106, 110,
112, 113, 114, 115, 117, 133,
135, 263, 264, 268, 288, 289,
290, 335, 347, 361, 375, 377,
381, 386, 387, 438, 449, 450,
472, 473, 496, 522, 539, 546,
548
nghiệp (kamman), 107, 110
nghiệp báo (kamma-vipākas),
114
ngữ nghĩa học (semantic), 524
ngũ tánh, 261
Ngũ tánh (pañca-niyama), 267
Ngũ vị, 261
Người hành khất tự nguyện–

Voluntary Beggar, 75
nguyên tử (atom), 339, 341
nguyên tử duy vật luận
(materialistic atomism), 236
Nhân chủng học (anthropology),
150
nhân duyên, 127, 365, 388, 449,
452, 471, 534, 546
nhận thức luận (epistemological),
324
Nhập bồ-đề hành luận, 531
nhập lưu, 537
Nhất nguyên luận (monistic), 42,
167
Như thật tri kiến, 127, 478
niết-bàn, 13, 40, 67, 75, 82, 84,
85, 92, 95, 97, 99, 105, 106,
108, 110, 112, 114, 115, 116,
117, 118, 120, 121, 123, 129,
135, 137, 139, 141, 142, 144,
146, 148, 149, 150, 157, 159,
275, 316, 334, 344, 350, 368,
375, 378, 380, 382, 383, 387,
Nietzsche và Đạo Phật
460
389, 391, 394, 395, 451, 476,
482, 485, 489, 492, 516, 517,
530, 543, 547, 548, 549, 551
nihilism, 14, 35, 165, 167, 178,
188, 189, 550
Nihilism, 144, 145
nirvāṇa, 13, 120, 275, 338, 344,
476, 482, 485, 516, 517, 537,
547, 551
nỗ lực (nisus), 239, 284, 429,
432, 552
Noesis, 45
Nỗi buồn của chàng Werther,
225
Norman, 330, 331
noumena, 31
noumenal, 171
Nyanatiloka, 138
O
Of Personal Identity, 302
Of the Despisers of the Body,
504
Oldenberg, 21, 22, 43, 46, 47, 48,
50, 52, 55, 60, 66, 71, 72, 73,
74, 75, 86, 137, 139, 141, 146,
147, 148, 150, 157, 158, 254,
256, 257, 259, 268, 302, 346
On Genealogy of Morals, 5, 22,
475
On Moods, 168
On the Origin of Species, 25, 198
On Truth and Lies in the
Nonmoral Sense, 6, 25
Oriental Nothing, 67, 83
P
pāguññatā, 292
Pajāpati, 124, 313
Pakudha-Kaccāyana, 336
Pāli-English Dictionary, 351
Pañca-niyama, 261
pañca-skandḥāh, 270
pane ad totum, 507
paññā, 91, 93, 123, 265, 275,
455, 532, 533, 536, 539, 540,
545
papañca-saññā-saṇkhā, 475
paradigmatic, 183
Parerga and Paralipomena, 149
parinirvāṇa, 121, 139, 148, 157,
159, 396
Parmenides, 246
Pascal, 133
Pātaligāmiya, 136
paṭigha, 367, 473
paṭisaraṇa, 515, 517
Paul, 79, 205, 345
Persian Wars, 181
phả hệ (genealogy), 154
Phaedo, 28, 53
Phái khắc kỷ (Stoicism), 186
phái suy đồi–décadents, 157
phạm hạnh (brahmacariya), 350,
492, 542
phàm phu, 91, 93, 97, 106, 126,
339, 374, 377, 519
Phạm thiên, 42, 43, 93, 124, 164,
259, 278, 307, 308, 309, 310,
312
Nietzsche và Đạo Phật
461
Phạm thiên (Brahmā), 42, 43,
124, 307, 308, 312
Phân biệt luận (Vibhaṅga), 373
phản thần luận (anti-theological),
168
Pháp (Dhamma), 127, 267, 492,
551
pháp tánh (dhammaniyama), 264,
266
pháp tánh (dhammatā), 265
Phật giáo Châu Âu, 16, 38
Phật giáo Nam truyền, 20
Phật giáo Tây Tạng, 94, 531
Phật Minh, 262, 264, 266, 276,
361, 366, 377, 381, 456, 458,
464, 493, 533
Phật sở hành tán (Buddhacarita),
23
Phật thuyết Tịch chí quả kinh, 55,
131
Phật tự thuyết, 123, 135, 136,
146
Phệ-đà, 42, 44, 47, 48, 50, 55,
258, 312, 317
phép hoán vị trừu tượng (abstract
permutations), 352
phi nhân– impersonal, 254
phi nhân–impersonal, 71
philologist, 176
philologists, 41
Philosopher of Culture, 175
Philosophiae Naturalis Principia
Mathematica, 231
phraseology, 40
Phục diễn bất tận, 394, 395
phusis, 260
physiology, 73
Pied Piper, 104
Plato, 29, 30, 32, 45, 155, 156,
189, 197, 221, 346, 347, 393,
403, 404, 405, 406, 408, 426,
553
Platon, 15, 17, 30, 156, 157, 206,
415
Poṭṭhapāda-sutta, 332
primordial being, 150
Protagoras, 54, 189
Pruden, 90, 364
Purana Kassapa, 56
purusa, 317, 318
Pygmy, 230
quả (phala, 118
Q
Quán đảnh, 57
Quang Âm, 102, 308
Quy hồi vĩnh cữu, 394, 395
quy ước (conventional), 340
R
R. B. Boscovitch, 179
rāga, 266, 367, 372, 376, 378,
379, 384, 389, 447, 473, 538
relative existence, 129
Republic and the Laws, 405
Rhymes, 65
Rhys Davids, 262, 265, 366, 369,
371, 481, 543, 544, 554
Richard Dawkins, 228
Robert Louis Stevenson, 201
Nietzsche và Đạo Phật
462
Rumination, 75
S
sabbata pabhā, 520
Sắc giới (rūpa-loka), 339
sắc uẩn, 272, 340
Śakradevānāmindra, 124
samādhi-nimitta, 468
Samaññaphala Sutta, 55
sammā-diṭṭi, 128
sa-môn, 51, 54, 55, 59, 97, 107,
130, 307, 312, 369, 489, 491,
518, 542
sampajañña, 260, 275, 280, 444,
500, 526
sân (ill-will, 127
sañcetanā, 290, 472
Sangharakshita, 265, 477, 485
saññin, 315
Śāntideva, 531
sarvam idam, 317, 329
Sasso, 510
satipaṭṭhāna-sutta, 527, 528
Sát-lợi, 57
scala naturae, 201, 203, 208, 210
Schopenhauer, 6, 11, 12, 13, 14,
33, 59, 71, 80, 84, 140, 148,
149, 150, 171, 172, 220, 222,
345, 403, 404, 435
Selbstvernichtungsbegehren, 138
Selected Essays, 139, 295
self-overcoming, 165, 192, 216,
392, 406, 410, 552
self-redemption, 159, 259
Sermon on the Mount, 400, 401
Shakespeare, 415
si (delusion, 127, 266
siêu hình học, 15, 22, 31, 33, 34,
144, 157, 158, 171, 196, 197,
198, 227, 245, 252, 256, 298,
304, 324, 331, 353, 474, 506
siêu hình học tiên nghiệm, 31
Siêu nhân (Übermensch, 68, 165,
191, 196, 209, 273, 284, 554
siêu viễn tượng
(metaperspective), 512
sīha, 98
Sīha, 132
Siṃsapā, 548, 549
sinh tồn–survival, 151
Smart, 164
sở duyên [anārammaṇa], 136
Số luận (Sāṃkhya), 22, 23
Socrates, 26, 27, 29, 36, 41, 52,
54, 103, 156, 157, 181, 197,
206, 239, 347, 348, 403, 405,
501
song diện tuyến, 176
Southwold, 164
Śramaṇa, 51
śrotāpanna, 537, 538
Śruti, 258
Stack, 35, 205, 218, 233, 236,
237, 238, 240, 242, 244, 245,
247, 343, 344, 345, 396, 406,
407, 496
Sự khai sinh của Bi kịch, 13, 14
sự tham dự–participation, 53
sự thăng hoa–sublimation, 191
Sublimieren, 407
Nietzsche và Đạo Phật
463
Sublimierung, 191, 406
substratum, 301
sui generis–tự sinh, 226
sūkta, 42
Summa Theologiae, 416
summum bonum, 82
sùng thượng tự nhiên–
dedeification of nature, 297
Sūtra-samuccaya, 531
Śvetāśvatara Upaniṣad, 331
symphony, 235
Symposium, 27, 53, 189, 346,
347, 393, 402, 404, 405, 419,
553
T
tà nghiệp, 118
Tắc-kiện-đà, 270
tâm lý học Phật giáo (Buddhist
psychology, 92
Tam pháp ấn (lakkhaṇas, 543
tâm sở (cetasika, 437
tán ca (hymm), 42
Tăng chi bộ Kinh (Aṅguttaranikāya),
358
Tăng nhất A-hàm, 55, 131, 358,
368
tăng thượng, 87, 127, 418, 450
tánh không (śūnyatā), 143, 145
taṇhā, 84, 85, 137, 138, 166, 344,
345, 347, 349, 353, 356, 358,
359, 361, 363, 365, 366, 369,
371, 374, 375, 376, 377, 378,
381, 382, 383, 389, 396, 471,
479, 486, 492, 552
tạo tác (action), 110
Tạp A-hàm, 55, 131, 323
Tập đế, 84
tat tvam asi, 330
Tathagāta, 123
Taylor, 431, 432
tham (attachment), 127
thân kiến (sakkāya-diṭṭhi), 539
Thần luận (theological), 168
thắng tri, 327
Thánh đế, 89
thánh hạnh (ariya), 119, 392
thanh tịnh (pasanna), 523
Thanh tịnh đạo, 276, 361, 456,
468, 493, 533
Thatcher, 150, 151, 153
Thấu thị, 47
thấu thị (clairvoyance), 324
The Antichrist, 5, 70, 73
The Birth of Tragedy, 5, 14, 27
The Blind Watchmaker, 228
Thế Bổn Duyên, 354
The Book of Kindred Sayings,
481
The Complete Works of Friedrich
Nietzsche, 390
The Future of an Illusion, 36
The Gay Science, 5, 17, 18, 21
thế gian–mundane, 168
thế giới (loka, 329
Thế giới như là Ý chí và Biểu
tượng, 11, 435
thế giới-hai hệ thống (two-world
system), 190
the Greeks, 6, 181
Nietzsche và Đạo Phật
464
The History of Materialism, 205
The Meaning of Nirvāṇa, 143,
144
The Metaphysical Foundations of
Natural Science, 176
The Origin of Species, 194
The Path of Purification, 276,
278, 279
The Selfish Gene, 228
The Suicide Club, 201
Thế Thân, 91, 438, 533
thể tính thường hằng, 247, 335
Theravāda Canon, 100
there-is-ist, 134
there-is-not-ist, 134
Thích đề hoàn nhân 釋提桓因,
124
Thích-ca Mâu-ni, 69, 88
thiên (deva), 107
Thiên chúa giáo Do thái (Judeo-
Christian), 40
Thiện đạo (sugatis, 377
thing-in-itself, 31, 149, 171, 244,
296, 341
thirst for annihilation, 137
thirst for being, 138
thirst for impermanence, 137
thirst for sensual pleasure, 138
Thomas Aquinas, 416
thủ (grasping, 471
thuần hoá (naturalize), 296
Thực tại (Reality), 267
thực tại–reality, 169
thức uẩn (viññāṇa-khandha, 521
thūmos, 426
thượng đẳng (par excellence), 26
Thượng đế đã chết,, 38, 64
thường hữu luận, 129
Thượng toạ bộ, 20, 292, 438
Thus-gone, 123
thuyết bất khả tri (agnosticism),
59, 158
thuyết cơ giới (mechanistic), 178
thuyết đoạn diệt, 130, 132
thuyết Duy nghiệm
(empiricisme), 64
thuyết giá trị (axiology), 178
thuyết hiện sinh, 14
thuyết hoài nghi
(Skepticisme), 186
thuyết hữu thần (theistic), 42, 391
thuyết mạt thế (eschatologize),
30
thuyết tất định (determinist), 57
Thuyết vị lợi (Utilitarianism, 63
thuyết viễn tượng
(perspectivism), 512
thuyết vô thần (atheism), 58
tịch diệt, 83, 84, 105, 108, 115,
121, 139, 142, 144, 146, 359
Tịch Thiên, 531, 532
Tiến hóa luận (Darwinism), 196
tiến hoá phi luân lý (non-moral
evolutionary), 384
Tiểu luận (Symposium), 53, 189
tĩnh chỉ (appeased), 372, 374,
378
tịnh chỉ (appeassed, 371
transcendental metaphysics, 31
transformative insight, 91, 93,
275, 339, 455, 529, 534, 536
treasurehouse, 235
Nietzsche và Đạo Phật
465
Treatise, 424
trì giới (sīlamaya), 119
tri kiến–ñāṇa-dassana, 540
Tri thức cực giản (intellectual
minimalism), 542
triết gia-nghệ sĩ (philosopherartist),
239
triết học hoá lịch sử (historical
philosophizing), 296
Trung bộ kinh (Majjhima-
Nikāya), 133, 376
Trung đạo (majjha-magga), 332
Trung quán (Madhyamaka, 532
Trường A-hàm kinh, 55, 131
Tư (cetanā), 293
từ (mettā), 266, 456, 459, 469,
540
Tứ bất định (avyākata-vatthus),
466
Tứ chánh cần (four Right
Efforts), 530
tự chế ngự lấy mình–selfsuppression,
406
Tu di sơn, 124
Tứ diệu đế, 83, 85, 87, 115, 350,
368, 487
tự giác (self-awareness, 271
Tu huệ (bhāvanā-mayā paññā ),
533, 534
tư huệ (understanding by way of
thinking and reflecting), 535
tự kỷ (self-discipline), 411
tu tập định tâm, 166, 275, 280,
283, 393, 439, 494, 498, 503,
517, 521, 542, 547, 549, 552,
553
tự tri (self-consciousness)., 501
Tu-đà-hoàn, 537
tuệ tri (pajānāti), 364
tưởng (saññā, 363, 475
Tương ưng bộ Kinh, 106, 323,
327, 371
Tương Ưng Không Thuyết, 124
tuyệt đối siêu việt (transcendent
absolute), 317
Tỳ-bà-thi (Vipassi), 264
Tylor, 151, 152
U
Uberwungenen], 427
ucchedavāda, 130, 131, 132
Uddaka Rāmaputta, 23
Übermensch, 99, 165, 191, 192,
209, 222, 273, 391, 410, 430,
552, 555
Übungeninnerer Versenkung, 75
ujukatā, 292
under-souls, 243
under-wills, 243, 247, 284, 290,
420
Uṇṇābha, 369, 370
ước muốn hằng vĩnh (last will),
360
upādāna, 87, 357, 366, 479
upādāna-khandha, 87
Upaka, 96, 97
Upasīva, 122
usabha, 98
utu-niyama, 263
V
Nietzsche và Đạo Phật
466
Vaccha, 125
Vacchagotta, 124
Vāseṭṭha, 355
Vasubandhu, 91, 533
vật tự thân–Ding-an-sich, 31
Veda, 42, 44, 47, 258
Vibhava, 138
Vico (1668-1744), 24
Victoria, 64
Victorian, 74
việc tầm thường–little things, 269
vijitāvin, 98
vijñāna-maya, 333
vimutti-ñāṇa-dassana, 483, 494
Visākha, 473
Visuddhimagga, 7, 276, 278,
279, 533
vitakka, 276, 279, 314, 447, 448,
475
vivaṭṭa, 344
vô ký, 76, 95, 466
vô minh (avijjā), 364, 382, 485
vô ngã (without essence, 268
Vô sắc giới (arūpa-loka), 339
vô thần (non-theistic), 39
Vô thần luận (Atheism), 144
vô thường (impermanent, 268
vô tư–désintéressé, 463
Von Gersdorff, 236
Vượt trên thiện ác (Beyond Good
and Evil), 70
vyāpāda-chanda, 372
W
Wagner, 5, 6, 415
Weltanschauung, 14, 62, 66, 168,
178, 194, 204, 207, 272, 408,
550
Wilcox, 510
Wilhelm Meister's
Apprenticeship, 225
will to nothingness, 171
will to power, 167, 357
Wille zur Macht, 167
Wissende, 504
Wissenschaft, 36
Wittgenstein, 462
Works and Days, 183
X
Xena, 187
xuất thế gian (lokuttara), 387
xuất thế gian–transcendental, 168
xúc (contact, 365, 471
xung đột (agon), 191, 402, 418
xung lực tối tăm–obscure
impulse, 218, 219
Y
Ý chí (Wille), 171
Ý chí hùng tráng, 4, 15, 16, 166,
167, 171, 242, 244, 247, 252,
260, 273, 284, 307, 341, 343,
346, 351, 357, 358, 360, 365,
Nietzsche và Đạo Phật
467
390, 391, 392, 393, 396, 404,
407, 409, 414, 415, 429, 431,
432, 440, 489, 503, 506, 507,
525, 552, 553
Ý chí luận (voluntaristic), 397
ý chí tỉnh táo– conscious willing,
218
Ý niệm về Tự do (Idea of
Freedom), 429
yathā-bhūta-ñāṇa-dassana, 92,
127, 364, 440, 478
yoniso-manasikāra, 483
Z
Zarathustra đã nói như thế, 33,
86
Zeno, 246
Zöllner, 244

Tạo bài viết
11/01/2013(Xem: 11671)
17/02/2016(Xem: 6136)
“… sự dối trá đã phổ biến tới mức nhiều người không còn nhận ra là mình đang nói dối, thậm chí một cách vô thức, người ta còn vô tình cổ xúy cho sự giả dối. Nói năng giả dối thì được khen là khéo léo”…
Xin giới thiệu video ngày lễ Vu Lan (ngày 2.9.2018) tại thiền viện Đạo Viên, đây là thiền viện duy nhất tại Canada thuộc hệ phái Thiền Trúc Lâm của HT. Thích Thanh Từ, hoạt động đã trên 10 năm.