Nghiên cứu Phật Học Đông Á: hướng dẫn tài liệu tham khảo

27/06/20152:39 SA(Xem: 6770)
Nghiên cứu Phật Học Đông Á: hướng dẫn tài liệu tham khảo

 

Sở Ngôn NgữVăn Hóa Á Châu
Đại học Los Angeles, California

NGHIÊN CỨU PHẬT HỌC ĐÔNG Á: HƯỚNG DẪN TÀI LIỆU THAM KHẢO

Robert Buswell biên tập 
William Bodiford chỉnh sửa và bổ sung 
Charles Muller lồng Hán tự truyền thống 
Thích nữ Tịnh Quang giới thiệu và lồng Việt ngữ

 

Đây là chỉ nam tham khảo tài liệu chuẩn cho chuyên ngành Phật Học Châu Á tại California Hoa kỳ, với những tác phẩmgiá trị quốc tế, không những dành riêng cho Phật học, chúng còn là những tài liệu vô giá cho các chuyên ngành về Đông Á, Ngôn ngữ, Văn hóa, và Nghệ thuật v.v…Nếu các bạn là sinh viên thì những tài liệu này rất cần thiết để các bạn viết Luận văn, Luận án; Nếu các bạn là những nhà Nghiên cứu, đây là những tài liệu quan trọng cho các Luận cứu về Phật học. Đa phần các tài liệu này đều có ở thư viện UCLA, và hầu hết đều có sẵn trên mạng; có thể xem, tải hoặc mua…Nhiều tài liệu quí giá rất cần các bạn dịch sang Việt ng.

 

Tìm theo UCLA Library Catalog hoặc the UC Digital Library Melvyl Catalog với những tài liệu mới. Dùng Unicode (UTF-8) fonts. see Allan Wood’s Unicode Resources.

Được chỉnh sửa tháng 12, 2010

THƯ MỤC

  1. Scriptural Collections (Selective List)
  2. Catalogues of Scriptural Collections
    1. Comprehensive Catalogues 
    2. Taishō Canon
    3. Zokuzōkyō
    4. Koryŏ Canon 
    5. Nihon Daizōkyō 
    6. Pali Canon
    7. Tibetan Canon
    8. Sanskrit and Middle Indic Texts
  3. Asian Translations of the Scriptures (Selective List)
    1. Japanese
    2. Korean
  4. Methodology and History of Buddhist Studies
  5. Encyclopedias
  6. Buddhist Dictionaries
    1. Terminology—Chinese-Chinese
    2. Terminology—Chinese-English
    3. Terminology—Chinese-Japanese/Japanese-Japanese
    4. Terminology—Chinese-Korean
    5. Terminology—Chinese-Sanskrit-English-Thai
    6. Terminology—Japanese-English
    7. Terminology—Numerical Lists
    8. Terminology—Pali-Chinese-Japanese
    9. Terminology—Pali-English/English-Pali
    10. Terminology—Sanskrit-English
    11. Terminology—Sanskrit-Tibetan-Chinese (& Japanese or English) 
    12. Terminology—Tibetan-English
    13. Biographical Dictionaries and Personal Names (includes Non-Buddhist) 
    14. Buddhist Icons
    15. Buddhist History
    16. Buddhist Proverbs and Famous Sayings
    17. Buddhist Rituals and Folklore
    18. Sectarian Dictionaries
    19. Miscellaneous
  7. Non-Buddhist Asian-Language Dictionaries and Encyclopedias
    1. Chinese-Language Dictionaries
    2. Chinese-Japanese-Language Dictionaries
    3. Japanese-Language Dictionaries
    4. Japanese Pronunciation Guides
    5. Religious Practices, Folklore, and Mythology
    6. Other Topical Dictionaries and Encylopedias
  8. Bibliographies
    1. Bibliographical Guides for Primary Sources
    2. Buddhist Bibliographies
    3. Sinological Bibliographies
    4. Bibliographical Guides for Secondary Sources 
  9. Concordances and Indexes (Incomplete List) 
  1. Internet Resources

                                                   000

 

TUYỂN CHỌN KINH SÁCH (Danh sách chọn lọc những ấn phẩm hiện đại)

Taishō shinshū dai zōkyō 大正新脩大藏經/ĐẠI CHÁNH TÂN TU ĐẠI TẠNG KINH [Phiên bản được chỉnh sửa của canon, biên tập hoàn thành trong thời kỳ Taishō (大正)].  Biên tập: Takakusu Junjirō 高楠順次郎/Cao Nam Thuận Thứ Lang (1866–1945), Watanabe Kaikyoku 渡辺海旭/Đô Biên Hải Húc (1872–1932) v.v... 100 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Taishō Issaikyō Kankōkai 大正一切經刊行會1924–1932 [–1935]. Tổng mục:  11,970.  [BQ 1210 T35] 

          Đây là ẩn bản tiêu chuẩn dành cho sự nghiên cứu trong mọi lĩnh vực của Phật giáo Đông Á. Tài liệu tham khảo các kinh văn Phật giáo luôn luôn phải có sẵn số Taishō (大正). Quyển 1-55 gồm các kinh văn của truyền thống Trung Quốc, nhưng sắp xếp theo một trật tựhệ thống; quyển 56-84 (xuất bản 1929-1932) thêm các văn bản tiếng Nhật; quyển 85 in lại văn bản mới được phát hiện từ Đôn Hoàngkinh điển bản địa của Trung Quốc; quyển 86-97 (1932-1935) bản sao các tranh ảnh minh họa và hình tượng; quyển. 98-100 (1932-1935) tái lập danh mục của những kinh văn và sự tập hợp về trước. Ấn bản đầu tiên của Đại tạng được đính chính với sự tham chiếu các bản kinh cũ viết tay của Nhật (vài kinh văn có từ thế kỷ thứ 8), phần chính của Đại tạng chủ yếu bao gồm các bản in lại nguyên văn của các ấn bản thứ hai Koryŏ của canon. Các tài liệu còn thiếu từ ấn bản Koryŏ đã được thêm vào từ những kinh văn sưu tập cũ của Nhật Bản hoặc từ tài liệu của Trung Quốc. Còn các chú giải cung cấp các bài đọc xen kẽ từ các bản viết tay khác hoặc những bản khắc gỗ, không phải là một ấn phẩm quan trọng thật sự. Các dấu chấm câu thì thường xuyên sai - đừng ngần ngại để thử một sự nghiên cứu khác nhau.

          Đại chánh quyển 1-55 và 85 có sẵn trên mạng và trên DVD-ROM từ CBETA (Chinese Buddhist Electronic Text Association: http://www.cbeta.org/index.htm) tại Đài Loan. Phiên bản DVD-ROM đi kèm với người đọc và công cụ tìm kiếm. Phần mềm này thì tuyệt vời: nó bao gồm rất nhiều công cụ hữu ích, chẳng hạn như tìm sự tương ứng cho các từ riêng biệt xuất hiện trong một phạm vi người dùng xác định và tự động định dạng của đoạn trích. CBETA bao gồm Đại chánh với các kinh điển khác, gồm cả phiên bản sửa đổi (1975-1976) của zōkyō Dainippon Zoku (xem bên dưới). Trong nhiều trường hợp, CBETA e-texts đã được hiệu chỉnh, có đánh dấu chấm mới, và được cung cấp thêm các chú thích. Một ấn bản cập nhật thường xuất hiện chừng một lần trong một năm. (Một tập tin hình ảnh để tạo ra các đĩa DVD-ROM có thể được tải về từ trang web của CBETA). Toàn bộ Đại chánh cũng có sẵn trên mạng từ SAT (Saṃgaṇikīkṛtaṃ Taiśotripiṭakaṃ: http://www.l.u-tokyo.ac.jp/~sat/)  ở Tokyo, Nhật Bản. Các phiên bản SAT và phiên bản CBETA không phải luôn luôn đồng nhất. Các tính năng và chức năng tìm kiếm trên trang các web cũng khác nhau. Vì vậy, cách khôn ngoan là kiểm tra các văn bản khi chúng xuất hiện trên cả hai trang web.

Taishō shinshū dai zōkyō sakuin 大正新脩大藏經索引 ĐẠI CHÁNH TÂN TU ĐẠI TẠNG KINH TÁC DẪN [bảng mục lục kinh văn Taishō].  50 quyển (phiên bản Ấn Độ 20 quyển; phiên bản Trung Quốc 14 quyển; phiên bản của Nhật 16 quyển) Tokyo:  Daizō Shuppan 大藏出 版, 1926–1985.  Tái bản: Taishō shinshū daizō kyō sakuin [bảng mục lục kinh văn Taishō]. Thư viện UCLA có 45 quyển. Ấn bản Tokyo: Taishō Shinshū Daizō kyō Kankōkai 大正新脩大藏經刊行會, (1964 - ). [BQ 1210 T35 Index]  Trước kia công cụ tham khảo cần thiết trong việc tìm kiếm các mục, văn bản, và danh từ riêng qua canon, hôm nay nó đã được thay thế bởi các phiên bản điện tử khác nhau của canon mà có thể tìm kiếm được trên máy tính. Tuy nhiênvẫn có thể ứng dụng cho các loại của các từ và cho những gì nó trình bày về  phương cách từ vựng kinh điển đã được phân tích.

Dai Nihon kōtei shukusatsu dai zōkyō 大日本校訂縮刷大藏經 ĐẠI NHÂT BẢN GIÁO ĐÍNH SÚC XOÁT ĐẠI TẠNG KINH [The Tokyo “small-print” edition of the canon].418 quyển.  Biên tập:  Fukuda Gyōkai 福田行誡, Shimada Bankon 島田蕃根, và Shikikawa Seiichi 色川誠一.  Ấn bản Tokyo:  Kōkyō Shoin, 1880–1885. Tổng mục:  8,534.  [không có ở thư viện UCLA.]

          Dựa trên ấn bản Koryŏ thứ hai của canon, phiên bản shukusatsu được công nhận là ấn bản chính xác hiện đại nhất đang có. Mặc dù người ta phải cung cấp các trích dẫn tài liệu cho các ấn  bản Taishō (大正)như một  thủ tục thao tác chuẩn, có thể nên tham khảo ấn bản này bất kỳ khi nào. Một vài kinh văn chỉ được tìm thấy trong ấn bản này, đáng chú ý hơn,  bộ sưu tập đầy đủ nhất (10 quyển) của yinyi 音義 (Jpn.ongi… bảng chú giải truyền thống Trung Quốc thuộc về thuật ngữ Sanskrit được phiên âm sang tiếng Trung Quốc).

Dai Nihon kōtei zōkyō 大日本校訂藏經 ĐẠI NHẬT BẢN GIÁO ĐÍNH TẠNG KINH [Phiên bản sửa đổi Kyoto của canon, thường được gọi là phiên bản Manji (Manjiban 卍 版 Vạn bản)]. Biên tập: Maeda Eun 前 田慧雲 và Nakano Tatsue 中 野 達 慧. 347 quyển. Ấn b ản Kyoto: Zōkyō Shoin, 1902-1905. Tổng mục:  7082. Tái bản: Wan zheng zangjing 卍 訂 藏經. Taipei/臺北: Xinwenfeng Chubanshe 新文豐出版社, 1965.  70 quyển. [không có tại UCLA.] Chỉ có ấn bản của canon và kundoku 訓 読để tham khảo (độ xác thực không chắc chắn). Bây giờ phần lớn văn bản bị phớt lờ ngoại trừ một vài văn bản chỉ được tìm thấy ở ấn bản này (chẳng hạn như những ký ngữ của ngài Zhongfeng Mingben 中 峰 明 本). Những phiên bản Trung Quốc không thấy có tài liệu này vốn hình thành căn bản cho sự bổ sung theo sau.

Dainippon zoku zōkyō 大日本續藏經 ĐẠI NHẬT BẢN TỤC TẠNG KINH [bổ sung Kyoto với phiên bản Manji (Vạn bản) của canon]. Biên tập: Maeda Eun 前 田慧雲 và Nakano Tatsue 中 野 達 慧. 750 quyển. trong 150 tập.  Ấn bản Kyoto: Zōkyō Shoin, 1905-1912. Những trích dẫn với các ấn bản ban đầu không thể hiểu được nếu không hiểu biết về sự sắp xếp của nó. Bao gồm 750 quyển (Satsu 冊), c ứ 5 quyển nằm trong một tập, một tập đặt trong một hộp bìa cứng. Những  quyển này đã được phát hành trong ba đợt riêng biệt: nhóm đầu tiên gồm 95 tập mà không có tiêu đề (được gọi là daiippen 第一編 Phần 1), nhóm thứ hai gồm 32 tập có tiêu đề (Daini hen 第二編 phần 2 đôi khi được gọi là Ko 甲), và một bổ sung cho nhóm thứ hai gồm 23 tập có tiêu đề (Daini hen Otsu 第二編 乙Phần 2 B). Tổng cộng gồm 150 tập trong 3 nhóm. Đài Loan và Hồng Kông in lại của Zokuzōkyō (hoặc Xuzang jing), do đó, thường có 150 quyển. được tái bản nhiều lần, bắt đầu ở Thượng Hải, 1925-1926. Tại UCLA sở hữu: Xu zăng jing 續 藏經 TỤC TẠNG KINH [Bổ sung Đại tạng (cũng nằm trong danh mục thư viện như Wan xu zăng 卍 續 藏 VẠN TỤC TẠNG). 150 quyển. Ấn bản Hồng Kông (Hsiang-kang): Ying-yin HSU-tsang-ching wei-yuan-hui 影印 續 藏經 委員會 ẢNH ẤN TỤC TẠNG KINH ỦY VIÊN HỘI, 1967-1977. [1803 H86] Phần lớn dùng tái ấn bản là phiên bản in lại ở Đài Bắc Bắc bởi Xinwenfeng Chubanshe vào năm 1975. Một ấn bản đính chính (shinsan 新 纂) gồm 100 quyển. Biên tập bởi Watanabe Kōshō 河村 孝 照được xuất bản tại Nhật Bản 1975-1976, nhưng không có tại UCLA.

           Tài liệu tham khảo chuẩn cho các văn bản Trung Hoa (phần lớn là các tác giả Trung Quốc, thời Hậu Đường) không có trong các phiên bản truyền thống của canon. Nguồn lớn cho nền văn học Phật giáo bản địa của Trung Quốc (đặc biệt là những nghị luận về Kinh điển, nghi lễ, và ký sự của Thiền tông). Hãy cẩn thận: Số lượng không chính xác trong ấn bản này vượt quá thậm chí là  đối với Đại Chánh. Tệ hơn, nó thường xuyên được dựa trên các phiên bản cuối của nhiều kinh văn khác nhau từ các ấn bản trước của chúng.

            Bản Zokuzōkyō (Xuzangjing) (卍續藏) đang dần trở thành có đủ trên mạng và CD-ROM từ CBETA (Chinese Buddhist Electronic Text Association: http://www.cbeta.org/index.htm) tại Đài Loan như là một phần của phiên bản e-text thuộc về tạng Đại Chánh (xem ở trên). CBETA e-text có sẵn trong cả dạng  text format và trong phiên bản XML đã được chỉnh sửa (với  từng chú thích chính xác). Cả hai phiên bản này đều ở dạng unicode. Các văn bản đã điều chỉnh cũng sử dụng các phông chữ Mojikyō cho trường hợp glyphs. Hơn nữa, các CD-ROM cung cấp một công cụ tìm kiếm xuất sắc với nhiều công cụ hữu ích, chẳng hạn như: tìm kiếm sự tương ứng cho các từ riêng biệt xuất hiện trong một phạm vi người dùng định nghĩa, định dạng trích dẫn tự động, và một phiên bản điện tử của các từ điển Ding Fubao 丁福保 (1925; xem bên dưới). (Một tập tin hình ảnh để tạo ra các đĩa CD-ROM cũng có thể được tải về) Các phiên bản mới nhất của phần mềm CBETA trên CD-ROM cho phép người sử dụng trích dẫn Zokuzōkyō theo số trang của ấn bản gốc hoặc một trong những ấn bản in lại.

Tonkō Bukkyō shiryō 敦煌佛教資料ĐÔN HOÀNG PHẬT GIÁO TƯ LIỆU [những tư liệu của Phật giáo Đôn Hoàng].  Biên tập: Seiiki bunka kenkyūkai 西域文化研究会 TÂY VỨC VĂN HÓA NGHIÊN CỨU HỘI. Ấn bản Kyoto:  Hōzōkan, 1958.  [UC Berkeley: 3079.1402 v.1] 

Dunhuang Da zangjing 敦煌大藏經 ĐÔN HOÀNG ĐẠI TẠNG KINH. Ấn bản Taipei: Qianjing Chubanshe, 1989.  64 quyển.  [BQ 1210 1989] Những bản in Photolithography thuộc về Kinh văn Phật giáo từ Đôn Hoàng.

Koryŏ taejanggyŏng 高麗大藏經 CAO LY ĐẠI TẠNG KINH [Koryŏ canon].  48 quyển.  tái bản Photolithography; Hàn Quốc:  Tongguk University Press, 1976.  [1803 T77]  Bản in lại của Koryŏ canon lần thứ hai (Hoàn thành năm 1251), Tạng này duy nhất chỉ hai hoặc ba bộ thuộc về bản mộc (bản khắc gỗ) vẫn còn nằm trong các Đại tạng Đông Á. On-line và CD-ROM có sẵn từ Viện Nghiên cứu của Tripitaka Koreana(http://www.sutra.re.kr/default.asp) tại Hàn Quốc. Các phiên bản CD-ROM cung cấp một công cụ tìm kiếm tuyệt vời với nhiều công cụ hữu ích, chẳng hạn như: tự động cung cấp các bản chữ glyphs (chữ khắc, hình tượng) xen giữa cho những từ thông dụng của Phật giáo Đông Á, so sánh bản chữ glyphs khác nhau và và những thay đổi văn bản với Taishō canon, cũng như những từ điển glyphs Trung Quốc và từ vựng Phật giáo. Những công cụ này sử dụng các phông chữ Mojikyō cho các bản glyphs quí hiếm này.

Song Jishaban Da zangjing  宋磧砂版大藏經 TỐNG THÍCH SA BẢN ĐẠI TẠNG KINH [Ấn bản Jisha của Tống canon]. 591 quyển.  Ấn bản: Shanghai yingyin Songban zangjinghui. , 1935, 1936.  [1803 T73] In lại nhiều ấn bản của the Jisha Yenshengyuan edition of the canon (hoàn thành năm 1322), tạng này được tái phát hiện vào năm 1931.  Những phần chưa hoàn thành được bổ sung với những đoạn được lấy từ những ấn phẩm gần nhất của canon.

Songzang yizhen 宋藏遺珍 TỐNG TẠNG DI TRÂN [Những văn bản hiếm có từ Tống Tạng].  45 quyển.  Ấn bản: Shanghai: Yingyin Songban zangjinghui, 1935.  [1803 S95]  In lại những tác phẩm được chọn lọc từ ấn bản triều Thanh. Bản in lại của canon (hoàn thành năm 1173), tạng này được phát hiện vào năm 1933.  Gồm có những tác phẩm không có trong TỐNG THÍCH SA BẢN ĐẠI TẠNG KINH Sung Chi-sha-pan Ta tsang-ching, một số kinh văn không có ở các tạng khác.

Bukkyō taikei 佛教体系 PHẬT GIÁO THỂ HỆ [Buddhist Systems].  63 quyển.  Ấn bản Tokyo:  1918–1938.  Reprinted as Ching-yin fo-chiao ta-hsi:  Fo-chiao ta-hsi wan-ch‘eng hui-pen tsuan.  65 quyển.  Ấn bản Taipei:  Xinwenfeng Chubanshe, 1992.  [BQ 1013 .C 54 1992].  Bao gồm những phiên bản hữu dụng nhất của luận thuyết Sino-japanese, trong đây các văn bản chính và các luận thích về nguyên tắc được in trong các cột song song. Nhiều lời chú thích trong tài liệu này không có ở nơi khác.

Dai Nihon Bukkyō zensho 大日本佛教全書 ĐẠI NHẬT BẢN PHẬT GIÁO TOÀN THƯ [Complete Buddhist Works of Japan].  150 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Bussho Kankōkai, 1912–1922.  [1803 D14] Ấn bản được hiệu đính: Suzuki Gakujutsu Zaidan 鈴木学術財団. 100 quyển, Tokyo:  Kōdansha, 1970–1973.  [BQ 670 D35 1970] Không những là nguồn quan trọng nhất đối với các tư liệu liên quan đến Phật giáo Nhật Bản, bộ sưu khảo này cũng bao gồm những tài liệu ứng dụng cho các sinh viên Trung Quốc: những danh mục của kinh điển, nhật ký hành hương, chú thích về các văn bản của Trung Quốc, thư mục về  lịch sử Phật giáo Trung Quốc v.vv.. . Quyển 98-100 thuộc phiên bản chỉnh sửa gồm các nghiên cứu văn bản hữu ích và danh sách của các học giả Nhật Bản sau chiến tranh.

Nihon dai zōkyō 日本大藏經 NHẬT BẢN TẠNG KINH [Japanese Buddhist Canon].  Biên tập.  Nakano Tatsue 中野達慧 và các tác giả khác.  Ấn bản Tokyo:  Nihon Daizōkyō Hensankai, 1914–1919.  51 quyển.  [1803 N57]  Bản sưu tập các văn bản về học thuyết chính của Ấn ĐộTrung Quốc với những luận thích (Chủ yếu của các nhà sư Nhật Bản) sắp xếp với những dãy song song. Một số bài bình luận có ở đây mà không thấy nơi khác.  Ấn bản được chỉnh sửa (kaitei zōho 増補改訂) gồm 100 quyển. được xuất bản bởi the Suzuki Gakujutsu Zaidan 鈴木学術財団 1973–1978, nhưng không có tại UCLA.

Zhongguo Fosi zhi 中國佛寺志 TRUNG QUỐC PH ẬT TỰ CHÍ [Gazetteers of Chinese Buddhist Monasteries].  đợt 1, 50 quyển.  đợt 2, 30 quyển.  đợt 3, 30 quyển.  Đài Bắc:  Mingwen Shuju, 1980–1985.  [BQ 6344 C49 1980; BQ 6344 C5 1980; BQ 6344 C52 1985]  Không phải "kinh điển" trong bất kỳ ý nghĩa nào, từ điển địa lý này đại diện cho một thông tin chuyên ngành đối với việc nghiên cứu lịch sử địa phương và những thực hành phổ biến. Để biết thông tin về một số địa lý tu viện, lưu ý bản Brook, Timothy. 1988. Geographical Sources of Ming-Qing History.  Ann Arbor:  Center for Chinese Studies, University of Michigan.

Eiin Pekin-ban Chibetto Daizōkyō 影印北京版チベット大藏經 ẢNH ẤN BẮC KINH BẢN TÂY TẠNG ĐẠI TẠNG KINH [English title:  The Tibetan Tripitaka]. Ấn bản.  D. T.  Suzuki 鈴木大拙 Peking edition, Tái ấn bản dưới sự giám sát của Đại học Otani, Kyoto.  168 quyển.  [Note:  Vols. 165–168 are a catalog.]  Kyoto:  Tibetan Tripitaka Research Institute, 1955–1961.  [SRLF]

        Return to Table of Contents

 

DANH MỤC TUYỂN CHỌN KINH SÁCH

Thư mục toàn diện:

Bukkyō sōsho (nanashu) sōsakuin 佛教叢書 (七種) 総索引PHẬT GIÁO TÙNG THƯ (thất chủng) TỔNG TÁC DẪN [Comprehensive Index to Seven Collections of Buddhist Texts].  Tokyo:  Meicho Fukyūsha, 1984.  [Ref.  Z 7862.3 B85 1984] Thêm ba bản sưu tập (namely Koryŏ taejanggyŏng 高麗大藏經 CAO LY ĐẠI TẠNG KINH, Dai Nihon Bukkyō zensho 大日本佛教全書 ĐẠI NHẬT BẢN PHẬT GIÁO TOÀN THƯ, Kokubun tōhō Bukkyō sōsho 國文東方佛教叢書 QUỐC VĂN ĐÔNG PHƯƠNG PHẬT GIÁO TÙNG THƯ) với bốn bản tuyển chọn trong phiên bản Harvard-Yenching (xem bên dưới).

Fozang zimu yinde 佛藏子目引得 PHẬT TẠNG TỬ MỤC DẪN ĐẮC [English title:  Combined indices to the authors and titles in four collections of Buddhist literature]. Xuất bản bởi Harvard-Yenching Institute.  3 quyển.  Mục lục Hán văn số 11.  Pei-p‘ing:  Harvard-Yenching Institute, 1933.  [Ref.  AI 19 C5 Y55 v.11]  Bảng mục lục tra cứu rất tiện lợi với tên Tác giả, Dịch giả, Tựa đề, và phần tên của tất cả tác phẩm bao gồm trong bốn bản chính của kinh văn Phật giáo Trung QuốcDai Nihon kōtei shukusatsu daizōkyō 大日本校訂縮刷大藏經, ĐẠI NHẬT BẢN GIẢO ĐÍNH SÚC XOÁT ĐẠI TẠNG KINH. Dai Nihon kōtei zōkyō 大日本校訂藏經 ĐẠI NHẬT BẢN GIẢO ĐÍNH TẠNG KINH, Dai Nihon zoku zōkyō 大日本續藏經 ĐẠI NHẬT BẢN TỤC TẠNG KINH, và Taishō shinshū dai zōkyō 大正新脩大藏經 ĐẠI CHÁNH TÂN TU ĐẠI TẠNG KINH. Bảng mục lục dành cho việc tìm tựa đề của các chương chỉ ở bên trong các bản kinh lớn hơn.

Nihon Bukkyō tenseki daijiten 日本仏教典籍大辞典 NHẬT BẢN PHẬT GIÁO ĐIỂN TỊCH ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedic Bibliography of Japanese Buddhist Texts].  Biên. tập:  Kanaoka Shūyū 金岡秀.  Ấn bản Tokyo:  Yūsankaku, 1986.  [Ref.  Z 7861 J3N545 1986] Danh mục với tất cả sự tập hợp về tài liệuvăn học Phật giáo (gồm những tác phẩm tiếng Trung Quốc và Hàn Quốc) đã xuất bản tại Nhật Bản.

Nihon Bukkyō zenshū sōsho shiryō sōran 日本佛教全集叢書資料総覧  NHẬT BẢN PHẬT GIÁO TOÀN TẬP TÙNG THƯ TƯ LIỆU TỔNG LÃM  [Guide to Collections of Sources and Texts of Japanese Buddhism].  Biên tập:  Oyamada Kazuo 小山田和夫 và các tác giả khác. Ấn bản Tokyo:  Hon no Tomosha, 1986.  [Ref.  Z 7861 J3083 1986]  Bao gồm nội dung của tất cả sưu tập về tài tiệu Phật giáo tại Nhật Bản , chẳng hạn như Tendaishū zensho 天台宗全書 Thiên  thai Tông Toàn Thư  (Complete Works of the Tendai School), etc.

Nihon Bussho mokuroku 日本仏書目録 NHẬT BẢN PHẬT THƯ MỤC LỤC [Catalog of Japanese Buddhist Literature].  1983.  Tái ấn bản như một phần của Xiandai Foxue daxi 現代佛學大系 Hiện đại Phật học đại hệ (Taipei:  Mile Chubanshe, 1982).  [BQ 118 H75 1982 vol. 60]

Ono Genmyō 小野玄妙, TIỂU DÃ HUYỀN DIỆU, ấn bản Bussho kaisetsu daijiten 佛書解説大辭典 [Encyclopedia of Buddhist literature with explanations]. 15 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Daitō Shuppan, 1933–1936, 1974, 1988. Phiên bản chỉnh sửa và mở rộng được đính chính bởi Ono Genmyō và Maruyama Takao, 1967-1991. [Ref. Z 7860 B 86  1933, Z 7860 86 1967. B] Danh sách toàn diện nhất về các tài liệu Phật giáo Đông Á. Cung cấp bản tóm tắt chi tiết của các nhà chuyên môn trên mỗi văn bản; tiêu đề xen kẽ từ các mục lục; tựa đề tiếng Phạn và Tây Tạng, các nơi thích nghi; thông tin về dịch thuật. Quyển bổ sung (Bekkan: Button Soron 別 巻 · 佛典 総 論 Phật Điển Tổng Luận, 1936) bao gồm các thông tin tiểu sử về những nhà dịch thuật lớn và danh sách đầy đủ về những danh mục truyền thống. Quyển  11-12 (1974) cung cấp tổng quan phê bìnhứng dụng về các tác phẩm của các học giả Phật giáo Nhật Bản hiện đạibao gồm các công trình truyền thống xuyên qua phiên bản gốc. Quyển 15 (Chosa betsu shomei mokuroku 著者 別 書名 目録, 1988) mục lục đầy đủ về các tác giả. Mục lục tác giả Trung Quốc nằm ở quyển 1–10.

        Return to Table of Contents

 

 TẠNG ĐẠI CHÁNH:

Demiéville, Paul, Hubert Durt and Anna Seidel, eds.  Répertoire du canon bouddhique Sino-Japonais: PHẬT GIÁO KINH ĐIỂN TRUNG NHẬT MỤC LỤC. Edition de TaishōHōbōgirin, appendix volume. Ấn bản Paris:  L’Académie des inscriptions et belles-lettres, Institut de France, 1978.  [BQ 1219 R 4 1978] Danh sách theo số của Taishō canon; chương 2 cung cấp các thông tin về tiểu sử  tất cả các tác giả và dịch giả được trích dẫn trong danh mục. Bản đã đính duyệt:  Lewis Lancaster, Journal of the International Association of Buddhist Studies 5 (1982):  128–131.

Lewis R.  Lancaster and Sung-bae Park. The Korean Buddhist Canon TẠNG HÀN QUỐC:  A Descriptive Catalogue.  Ấn bản Berkeley and Los Angeles:  University of California Press, 1979.  [Ref. Z 7862.3 L35 1979] Danh mục hoàn chỉnh nhất của canon (nhưng coi chừng những bản in sai). Cung cấp tài liệu tham khảo thuộc danh mục truyền thống với mỗi văn bản được liệt kê,  thông tin các phiên bản đầy đủ của tiếng Sanskrit và Tây Tạng. Có thể được sử dụng với tạng Đại Chánh bằng cách tham khảo mục lục của số Đại Chánh. (http://www.hm.tyg.jp/~acmuller/descriptive_catalogue/) Xét duyệt bởi Victor H. Mair, Journal of the American Oriental Society 103–2 (1983), 468–9.

Dazheng Xinxiu dazangjing zong mulu 大正新脩大藏經目録 ĐẠI CHÁNH TÂN TU ĐẠI TẠNG KINH MỤC LỤC [Comprehensive catalogue of the Taishō Revised Canon].  Ấn bản Taipei:  Xinwenfeng Chubanshe, 1975.  [Ref.  Z 7860 T35 1975]

Taishō shinshū dai zōkyō mokuroku kaitei shinpan 大正新脩大藏經目録改訂新版 ĐẠI CHÁNH TÂN TU ĐẠI TẠNG KINH MỤC LỤC CẢI ĐÍNH TÂN BẢN [Revised and Corrected Catalog of the Taishō].  Ấn bản Tokyo:  Taishō Shinshū Issaikyō Kankōkai, 1969.  [In progress]  Một quyển, tiện lợi cho việc tra cứu Đại Chánh.  [UCLA cũng có bản gốc 1930:  BQ 1210 T35 sup.)

Taishō shinshū dai zōkyō: Bekkan Shōwa hōbō sōmokuroku大正新脩大藏經 ĐẠI CHÁNH TÂN TU ĐẠI TẠNG KINH: 昭和法寶總目録 CHIÊU HÒA PHÁP BẢO TỔNG MỤC LỤC. 3 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Taishō Issaikyō Kankōkai, 1929–1934.  [BQ 1210  T35 v. 98-100]  Tái ấn bản tất cả các danh mục hiện còn cho mỗi bộ sưu tập kinh điển và phiên bản của canon được biết với các học giả Nhật Bản ca. 1930.

Dazangjing mulu 大藏經目録 ĐẠI TẠNG KINH MỤC LỤC.  Ấn bản Taipei:  Zhonghua Fojiao wenhua guanying yin dazang jing weiyuan hui, 1959.  [Ref.  Z 7860 T35 1957]

        Return to Table of Contents

 

TỤC TẠNG KINH

Maeda, Eun 前田慧雲….biên tậpDai Nihon zoku zōkyō sōmokuroku 大日本續藏經総目録 ĐẠINHẬT BẢN TỤC TẠNG KINH MỤC LỤC [Comprehensive Catalog of the Zokuzōkyō].  Ấn bản Tokyo:  Zōkyō Shoin, 1967.  [Ref. Z 7862.3 M34 1967]

Xuzangjing yangben 續藏經様本 TỤC TẠNG KINH DẠNG BỔN. Ấn bản Shanghai:  Shangwu Yinshuguan, 1923.  [1803 M 86 Index1] 

Wan Xuzangjing zong mulu 卍續藏經総目録 vẠN TỤC TẠNG KINH TỔNG MỤC LỤC.  Ấn bản Taipei:  Xinwenfeng Chubanshe, 1977.  [NOT at UCLA.]

        Return to Table of Contents

 

ĐẠI TẠNG KINH  HÀN QUỐC:

Kankoku Bussho kaidaijiten 韓国仏書解題辞典 N QUỐC PHẬT THƯ GIẢI ĐỀ TỪ ĐIỂN [Descriptive Dictionary of Korean Buddhist Texts].  Ấn bản:  Tongguk Taehakkyo Pulgyo Munhwa Yŏngu so 東國大學校佛教文化研究所 ĐÔNG QUỐC ĐẠI HỌC HIỆU PHẬT GIÁO VĂN HÓA NGHIÊN CỨU SỞ.  Bản dịch của Nhật Bản. Ân bản Tokyo:  Kokusho Kankōkai, 1982.  [Ref. Z 7860  K36 1982]

Han’guk pulgyo ch’ansul munhŏn ch’ongnok 韓國佛教纂述総録 HÀN QUỐC PHẬT GIÁO TOẢN THUẬT TỔNG MỤC [A Comprehensive Catalogue of Korean Buddhist Works and Materials].  Ấn bản Seoul:  Tongguk Taehakkyo Ch’ulp’anbu, 1976.  [không có ở UCLA.]  Tài liệu tham khảo đầy đủ với văn học cổ điển Phật giáo Hàn Quốc, cả hai hiện còn và không, chọn lựa từ tất cả các tài mục liệu tham khảo với các tác phẩm của những tác giả Hàn Quốc. Danh sách tất cả các phiên bản hiện có.

Yi Usŏng李佑成..., eds.  Chongmongnok, haeje, saegin 総目録 解題索引 TỔNG MỤC LỤC GIẢI ĐỀ TÁC DẪN (Koryŏ taejanggyŏng 高麗大藏經 CAO LY ĐẠI TẠNG KINH, quyển. 48) [Catalogue to the Koryŏ canon with Descriptions and Indexes].  Ấn bản Seoul:  Tongguk University, 1976.  [1803 T77]

________.  Kōryō dai zōkyō sōmokuroku, sakuin, kaidai (Nihongo-yaku) 高麗大藏經総目録解題索引 CAO LY ĐẠI TẠNG KINH TỔNG MỤC LỤC ĐỀ TÁC DẪN. Ấn bản Kyoto:  Dōhōsha, 1978.  [1803 T77 1978 J]  (Japanese translation of the above)

   

 

ĐẠI TẠNG KINH NHẬT BẢN:

Omura Seigai, ed.  Nihon Daizōkyō bussho kaidai 日本大藏經佛書解題 NHẬT BẢN ĐẠI TẠNG KINH PHẬT THƯ GIẢI ĐỀ [Abstract of Buddhist texts in Nihon Daizōkyō].  2 quyển.  Tokyo:  Zōkyō Shoin, 1922.  [BQ 1217  O48 1922]

       

TẠNG KINH PALI:

Nanden dai zōkyō sōsakuin 南傳大藏經総索引NAM TRUYỀN ĐẠI TẠNG KINH TÁC DẪN [Comprehensive Index to the Pali Canon].  Biên tập  Mizuno Kōgen.  水野弘元 Thủy Dã Hoằng Nguyên. 3 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Nihon Gakujutsu Shinkōkai, 1959–1960.  [Ref.  1803 N15 Index]

        Return to Table of Contents

 

TẠNG KINH TÂY TẠNG:

Chibetto bunken mokuroku sakuin チベット文献目録索引 TÂY TẠNG VĂN HIẾN MỤC LỤC TÁC DẪN [English title:  Index to the Catalog of Tibetan works kept in the Ōtani University Library]. Ấn bản Kyoto:  Ōtani University Shin Buddhist Comprehensive Research Institute, 1985.  [Ref.  Z 7861 C6O83 1985]

Chibetto dai zōkyō sō mokuroku (sakuin) チベット大藏經総目録 TÂY TẠNG ĐẠI TẠNG KINH TỔNG MỤC LỤC(索引) [Comprehensive Catalog (and Index) of the Tibetan Canon].  2 quyển.  Ấn bản Sendai:  Tōhoku Daigaku Hōbun Gakubu, 1934.  [Z 7862.4  T64 1934; and Z 7862.4  T64 1934 Index]

Chibetto senjutsu butten mokuroku チベット撰述仏典目録 TÂY TẠNG SOẠN THUẬT PHẬT ĐIỂN MỤC LỤC [English title:  A catalogue of the Tōhoku University collection of Tibetan works on Buddhism].  Biên tập: Kanakura Yenshō 金倉圓照 và v.v... Ấn bản Sendai:  Tōhoku Daigaku Bungakubu, 1953.  [Z 7861 T55 C38 1953]

Xizang dazangjing zong mulu 續藏大藏經総目録 TỤC TẠNG ĐẠI TẠNG KINH TỔNG MỤC LỤC. Biên tập: Yu-ching Po-shou và v.v...  Ấn bản Taipei:  Mile Chubanshe, 1982.  [Không có ở UCLA]  Reprinted of 1934 Tōhoku catalog.

(Taishō Daigaku shozō) Chibetto Daizokyō Narutan-ban Ronshobu mokuroku (大正大學所藏 ĐẠI CHÁNH ĐẠI HỌC SỞ TẠNG)チベット大藏經ナルタン版論疏部目録 TÂY TẠNG ĐẠI TẠNG KINH CHUNG CHỈ BẢN LUẬN SƠ BỘ MỤC LỤC [English title:  A comparative list of the Tibetan Tripitaka of Narthang edition (Bstan-hgyur division) with the Sde-dge edition].  Biên soạn: Mibu Taishun.  Ấn bản Tokyo, 1967.  [BQ 1279 M5 1967]

        Return to Table of Contents

 

Tài liệu tiếng Phạn và tiếng Trung Ấn:

Akanuma, Chizen 赤沼智善 Biên tập.  Kan-Pa shibu shi-Agon goshō-roku 漢巴四部四阿含照録 HÁN BAT BỘ TỨ A HÀM CHIẾU LỤC (The Comparative Catalogue of Chinese Āgamas and Pali Nikāyas).  Ấn bản của Nagoya:  Hajinkaku Shobō, 1929.  [Z 7862.2  A38 1929]

Yamada Ryūjō 山田龍城 Biên tậpBongo butten no shobunken:  Daijō Bukkyō seiritsuron josetsu, shiryōhen 梵語仏典の書文献 PHẠN NGỮ PHẬT ĐIỂN ĐÍCH THƯ VĂN HIẾN: 大乗佛教成立論序説資料編 ĐẠI THỪA PHẬT GIÁO THÀNH LẬP LUẬN TỰ THUYẾT TƯ LIỆU BIÊN [Sanskrit Buddhist literature:  materials for a primer on the development of Mahāyāna Buddhism].  1959; Tái bản Kyoto:  Heirakuji Shoten, 1981.  [1812 Y14]  Tham khảo những phiên bản Sanskrit; Bản đối chiếu Chinese; chuyên ngành nghiên cứu thứ hai của Western languages and Japanese.

        Return to Table of Contents

 

CÁC BẢN DỊCH KINH VĂN của  ĐÔNG Á (Danh sách tuyển chọn)

Nhật bản:

Kokuyaku daizōkyō 國譯大藏經 QUỐC THÍCH ĐẠI TẠNG KINH [Japanese translation of the canon].  31 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Kokumin Bunko Kankōkai, 1927–1928.  [1803 K83]  Yomi-kudashi 読み下し gồm 59 kinh văn quan trọng, tất cả các bản dịch Trung Quốc từ bản gốc Ấn Độ, với lời giới thiệu và ghi chú từ vựng.  Tác phẩm này nói chung là tốt.

Kokuyaku issaikyō:  Indo senjutsubu 國譯一切經 QUỐC THÍCH NHẤT THIẾT KINH:インド撰述部 ẤN ĐỘ SOẠN THUẬT BỘ [Japanese translations of the Scriptures:  Works composed in India].  156 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Daitō Shuppan, 1926–1936.  [1803 K85 Ser.  1] Yomi-kudashi gồm 355 văn bản (3,300 bộ) thuộc về bản dịch Trung Quốc bao gồm kinh văn Phật giáo Ấn Độ, với lời giới thiệu và chú thích từ vựng.

Kokuyaku issaikyō:  Wa-Kan senjutsubu 國譯一切經 QUỐC THÍCH NHẤT THIẾT KINH: 和漢撰述部 HÒA HÁN SOẠN THUẬT BỘ [Japanese translations of the Scriptures:  Works composed in China & Japan].  66 quyển. Ấn bản Tokyo:  Daitō Shuppan, 1936–1945.  [1803 K85 Ser.  2]

Nanden dai zōkyō 南傳大藏經 NAM TRUYỂN ĐẠI TẠNG KINH [Bản dịch Đại tạng Pali của Nhật Bản, gồm có một số tài liệu ngoài Tạng kinh - Japanese translations of Pāli Buddhist scriptures, including several non-canonical works]. 70 quyển.  Ấn bản Tokyo, 1935–1945.  [1803 N15]

Shōwa shinsan kokuyaku daizōkyō 昭和新纂國譯大藏經 CHIÊU HÒA TÂN TOẢN QUỐC THÍCH ĐẠI TẠNG KINH [Japanese translation of the canon, newly compiled during the Shōwa era].  48 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Tōhō Shoin, 1928–1932.  [1803 S55]  Ấn bản Yomi-kudashi 読み下し gồm những bản gốc quan trọng của Ấn Độ, Trung Quốc, Hàn Quốc, và Nhật Bản.

Butten kōza 仏典講座 PHẬT ĐIỂN GIẢNG TÒA [Lecture Class on Buddhist Texts].  42 quyển.  Tokyo:  Daizō Shuppan, 1971–1992– [BQ 1217 B87] Ấn bản Japanese yomi-kudashi và chuyển dịch thành tiếng Nhật hiện đại, với những chú thích từ vựng, thuộc về bản chính có nguồn gốc Ấn Độc và Trung Quốc.  Dù có vài quyển nổi bật, chất lượng nhìn chung không có hướng giảng nghĩa tốt nhất cho loại nghiên cứu.

        Return to Table of Contents

 

 Hàn Quốc:

Kugyŏk ilch’e-kyŏng 國譯一切經 QUỐC THÍCH NHẤT THIẾT KINH [Korean translation of the canon].  Ấn bản Seoul:  Tongguk Taehakkyo Yŏkkyŏngwŏn, in progress.  [Không có ở UCLA.]

        Return to Table of Contents

 

 PHƯƠNG PHÁPLỊCH SỬ NGHIÊN CỨU PHẬT GIÁO

De Jong, J. W.  [Jan Willem].  A Brief History of Buddhist Studies in Europe and America LƯỢC SỬ PHẬT HỌC TẠI CHÂU ÂU VÀ CHÂU MỸ.  Ấn bản Tokyo:  Kōsei, 1997.  Ấn phẩm gốc được in bốn lần trên 16 năm là “A Brief History of Buddhist Studies in Europe and America.” The Eastern Buddhist, n.s. 7, no. 1 (May 1974): 55–106, and 7 no. 2 (Oct. 1974):  49–82.  “Recent Buddhist Studies in Europe and America.” The Eastern Buddhist, n.s. 17 no. 1 (Spring 1984): 79–107, and “Buddhist Studies in Europe and America in Recent Decades,” Chūō gakujutsu kenkyūjo kiyō 中央学術研究所記要 20 (1990): 1–60.  Hai tác phẩm đầu tiên cũng được in là A Brief History of Buddhist Studies in Europe and America (Bibliotheca Indo-Buddhica, no. 33.  Ấn bản Delhi:  Sri Satguru Publications, 1987) [BQ 160  J65 1987] và được dịch thành Nhật ngữ bởi  Hirakawa Akira 平川 彰 như: Bukkyō kenkyū no rekishi 仏教研究の歴史 (Tokyo:  Shunjūsha, 1983). Việc nghiên cứugiá trị về sự phát triển Phật học là một kỷ luật nhân văn.  Những đóng góp lớn của các học giả Đông Tây đã đề cập. Có bảng mục lục tên của các học giả và những văn phẩm.

Hirakawa Akira 平川彰, ed.  Bukkyō kenkyū nyūmon 仏教研究入門 PHẬT GIÁO NGHIÊN CỨU NHẬP MÔN [An Introduction to Buddhist Studies].  Ấn bản Tokyo:  Daizō Shuppan, 1984.  [BQ 4016 B83 1984] Không ứng dụng như Yamaguchi (bên dưới), nhưng cung cấp một quan điểm khái quát căn bản đối với những học giả hiện đại.

Lancaster, Lewis.  “Buddhist Studies.” In The Encyclopedia of Religion “PHẬT HỌC.” TRONG BÁCH KHOA TOÀN THƯ TÔN GIÁO.  2: 554–560.

Yamaguchi, Susumu 山口益 et al., eds.  Bukkyōgaku josetsu 仏教学序説 PHẬT GIÁO HỌC TỰ THUYẾT [Primer of Buddhist studies].  Ấn bản Kyoto:  Heirakuji Shoten, 1961.  [BQ 4016 B84]  Nghiên cứu học thuyết Phật giáo, lich sử bộ phái, và kinh điển, với một chương kết về Phật giáotư tưởng hiện đại.

Winternitz, Maurice.  A History of Indian Literature LỊCH SỬ VĂN HỌC ẤN ĐỘ.  quyển 2:  Buddhist Literature and Jaina Literature LỊCH SỬ VĂN HỌC PHẬT GIÁOVĂN HỌC KỲ NA GIÁO. Dịch giả: V. Srinivasa Sarma.  Ấn bản Delhi:  Motilal Banarsidass, 1983. Nghiên cứu văn học Đại tạng Phật giáo Ấn Độ, trang 1–407.  [UCR Rivera; PK2903 W513 1981; không có ở  UCLA]

Hayashiya Tomojirō.  林屋友次郎. Kyōroku kenkyū 經録研究 KINH LỤC NGHI ÊN CỨU [Studies in scriptural catalogues].  Ấn bản Tokyo:  Iwanami Shoten, 1941. Nghiên cứu bao quát của tác phẩm tham khảo quan trọng này dành cho sự bình phẩm kinh văn Phật giáo Đông Á. [1803.3 H32]

        Return to Table of Contents

 

 BÁCH KHOA TOÀN THƯ

Bukkyō bunka jiten 仏教文化辭典 PHẬT GIÁO VĂN HÓA TỪ ĐIỂN [Encyclopedia of Buddhist Cultures].  Biên soạn: Kanaoka Shūyū 金岡秀友, Yanagawa Keiichi 柳川啓一, Suganuma Akira 菅沼晃, Tamaru Noriyoshi 田丸徳善.  Ấn bản Tokyo:  Kōsei Shuppansha, 1989.  [Ref.  BQ 4016 B82 1989] Nghiên cứu toàn diện tác động của Phật giáo vào nền văn hóa châu Á đến thời hiện đại. Rất tốt cho cái nhìn tổng quan ngắn gọn về sự phát triển xã hội học, nghệ thuật, chính trị (vv) với những công trình liên quan Phật giáo truyền thống đã bị lờ đi.

Bukkyō dai jii 佛教大辭彙 PHẬT GIÁO ĐẠI TỪ VỊ [Encyclopedic Buddhist Glossary]. 6 quyển.  Ấn phẩm: Ryūkoku University Buddhist Studies Department.  1935.  Rpt. 7 quyển.  Tokyo:  Fuzanbō, 1972.  [Ref. BQ 130  B829 1935] Đặc biệt ứng dụng cho các học thuyết Tịnh Độ nhưng cũng gồm có chi tiết khác thường thuộc về cây cối thực vật, hình tượng, các danh xưng riêng và nghi lễ.

Bukkyō tetsugaku daijiten 仏教哲学大辞典 PHẬT GIÁO TRIẾT HỌC ĐẠI TỪ ĐIỂN [(The Sōkagakkai) Encyclopedia of Buddhist Philosophy].  Biên soạn:  Ikeda Daisaku 池田大作 và Sōka Gakkai Kyōgakubu.  6 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Sōka Gakkai, 1964–1970.  [Ref.  BQ 130 B832] Sōkagakkai giải thích các thuật ngữ Phật giáo. Ứng dụng cho việc nghiên cứu các tác phẩm của ngài Nichiren (Nhật Liên); và sự nghi ngờ đối với các tầng lớp khác về các tư liệu.

Doré, Henri.  Recherches sur les superstitions en Chine TÌM HIỂU VỀ SỰ MÊ TÍNTRUNG QUỐC.  Ấn bản Chang-Hai : Zi-Ka-Wei, 1911- .no. 32, 34, 36, 39, 41-42, 44-46, 48-49, 51 [SRLF: DS 721 D73 1911]. Dịch giả:  M. Kennelly, Researches Into Chinese Superstitions. Ấn bản Shanghai: Túsewei Printing Press, 1914-1926.  [SRLF: GR 335 D73r]

Eliade, Mircea, ed.  The Encyclopedia of Religion BÁCH KHOA TOÀN THƯ TÔN GIÁO. 15 quyển.  New York:  Macmillan, 1987.  [YRL Ref.  Room:  BL 31 E46 1987] Các bài viết (với nhiềuthư mục) bao gồm lịch sử Phật giáo, ý thức hệ, và các thuật ngữ (nhưng không phải kinh văn, các tổ chức nghi lễ,  hoặc xã hội).

Encyclopedia of Asian History BÁCH KHOA TOÀN THƯ LỊCH SỬ ĐÔNG NAM Á.  4 quyển.  Biên soạn:  Ainslie T.  Embree.  Ấn bản: New York:  Scribner, 1988.  [YRL Ref.  Room:  DS 31 E53 1988]

Encyclopedia of Buddhism BÁCH KHOA TOÀN THƯ PHẬT GIÁO.  Biên tập: Robert E. Buswell, Jr.  2 quyển.  Ấn bản: New York:  Macmillan Reference, 2004.  [YRL Ref. Room: BQ 128 E62 2004]. Mặc dù kích thước nhỏ, nó cung cấp thông tin chi tiết đặc biệt về các chủ đề Phật giáo ở khắp châu Á (nhưng bao gồm một ít vấn đề liên hệ đến những truyền thống hoặc lịch sử bản địa). Nó được viết cho đối tượng là các sinh viên đại học hoặc các độc giả tìm hiểu thông tin vì thiếu kiến thức chuyên ngành trong các chủ đề Phật giáo.

Encyclopaedia of Buddhism BÁCH KHOA TOÀN THƯ PHẬT GIÁOBiên soạn: G. P. Malalasekera.  Ấn bản Colombo:  Government of Ceylon, 1961–1992–.  [YRL Ref.  Room:  BL 1403 E56].  Hoàn thành chỉ đến quyển 5, tập 3:  từ “A” đến “Hung-i (1822–1942).”

Foguang da cidian 佛光大辭典 PHẬT QUANG ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedic Dictionary of the Buddha Light].  8 quyển.  Biên soạn. Hsing-yun 星雲.  Ấn bản Tai-wan:  Foguang Chubanshe, 1989; Rpt. Peking:  Commercial Press, 1993.  [BQ 130  F65 1993; Ref.  BQ 130 F65 1993] là từ điển Phật giáo tốt nhất với ngôn ngữ Chinese-to-Chinese, Một số danh mục thông tin mà các từ điển khác không có, ngay cả những từ điển Nhật Bản.

Groot, Jan Jakob Maria de.  The Religious System of China HỆ THỐNG TÔN GIÁO CỦA TRUNG QUỐC. 6 quyển.  Leiden, 1892–1E910.  [không có ở UCLA]

Encyclopedia of Religion and Ethics BÁCH KHOA TOÀN THƯ TÔN GIÁOĐẠO ĐỨC.  Biên soạn: James Hastings.  13 quyển.  Ân phẩm New York, 1908–1956.  [YRL Ref.  Room:  BL 31  E56 1925]  Những phần của Phật giáo vẫn đứng như những kinh thư di huấn đối với những trình độ cao, có sự uyên thâm bởi các học giả buổi đầu của “giảng đường Pháp.”

Hōbōgirin 法寶義林:  Dictionnaire encyclopédique du bouddhisme d’après les sources chinoise et japonaises BÁCH KHOA TOÀN THƯ PHẬT GIÁO TỪ NGUỒN TRUNG QUỐCNHẬT BẢN. Biên soạn: Paul Demiéville, editor-in-chief.  Ấn phẩm Tokyo:  1929–1983–1995–.  [Ref. BQ 130 H63 1929] A character index is available. Thêm một bộ sưu tập của sự tìm tòi nhiều bài viết hơn những nghiên cứu Bách khoa toàn thư; bởi những nhà Phật học quốc tế hàng đầu. Danh mục được liệt kê bằng quốc ngữ Nhật Bản, nhưng sắp theo thứ tự Roman. Hoàn thành chỉ đến "Daishi" (quyển. 7). Bảng mục lục nhân vật có sẵn.

International Encyclopedia of the Social Sciences BÁCH KHOA TOÀN THƯ QUỐC TẾ KHOA HỌC XÃ HỘI. 19 quyển.  Biên soạn:  David L. Stills (New York:  Macmillan, 1968–1991) [YRL (building use only): H40 A2 I61]

Kodansha Encyclopedia of Japan BÁCH KHOA TOÀN THƯ KODANSHA NHẬT BẢN. Biên soạn.  Itasaka Gen.  9 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Kōdansha, 1983.  [YRL Ref.  Room DS 805 K633 1983]

Mochizuki Shinkō 望月信亨.  Bukkyō daijiten 佛教大辭典 PHẬT GIÁO ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedia of Buddhism].  7 quyển. 1933–1936.  Rev. ed.  10 quyển. Ấn bản Kyoto:  Seikai Seiten Kankō Kyōkai, 1954–1963.  [Ref. BQ 128 M63 1954]  Thường được gọi là Jiten Mochizuki. Các nguồn đáng tin cậy cho tất cả các lĩnh vực nghiên cứu Phật giáo Đông Á. Ứng dụng cho nhiều trích dẫn từ nguồn gốc chính của nó. Chủ yếu cho việc sử dụng nghiên cứu, không  phải là sự tham khảo nhanh. Bảng mục lục tiếng Trung Quốc nằm ở quyển 1-6.  Chú thích nằm ở quyển. 1-7, 8,  và quyển 9-10 là chương mục riêng biệt.

New Encyclopaedia Britannica TÂN BÁCH KHOA TOÀN THƯ ANH. 15th ed.  32 quyền.  Ân bản Chicago:  Encyclopaedia Britannica, 2005.  [YRL Ref.  RoomAE5 E 562 2003] Đi vào mục “Macropoedia” (quyển:  13–29) thì hoàn toàn chi tiết, ví dụ bạn tìm “Taoism,” thì sẽ thấy tác giả Anna Seidel, đây là giá trị tìm kiếm kết quả ngay cả đối với chuyên viên.

Renou, Louis and Jean Filliozat.  L’Inde Classique ẤN ĐỘ KINH ĐI ỂN. 2 quyển.  Ấn bản Paris, 1947.  [không có ở UCLA]

        Return to Table of Contents

 

TỪ ĐIỂN PHẬT GIÁO

Thuật ngữ - Chinese-Chinese:

Foguang da cidian 佛光大辭典 PHẬT QUANG ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedic Dictionary of the Buddha Light].  8 quyển.  Biên soạn : Hsing-yun 星雲.  Ấn bản Tai-wan: Foguang Chubanshe 佛光出版社, 1989; Rpt. Peking: Commercial Press, 1993.  [BQ 130 F65 1993, Ref.  BQ 130 F65 1993]  là từ điển Phật giáo tốt nhất với ngôn ngữ Chinese-to-Chinese, Một số danh mục thông tin mà các từ điển khác không có, ngay cả những từ điển Nhật Bản.

Sun, Zulie.  Foxue xiao cidian 佛學小辭典 PHẬT HỌC TIỂU TỪ ĐIỂN [Concise dictionary of Buddhist studies]. Ấn bản Shanghai: Shanghai Yixue Shuju, 1928.  [BQ 130  S86 1926] 

Ding Fubao丁福保, ed.  Foxue da cidian 佛學大辭典 PHẬT HỌC ĐẠI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist doctrinal terminology].  1925; reprint ed., Peking:  Wenwu Chubanshe, 1984.  [BQ 130 T56 1984; Ref.  1810 T49 C] Sử dụng rộng rãi cho các nghiên cứu Phật giáo đến các ấn phẩm của từ điển Fo-Kuang, từ điển của Đinh Phúc Bảo (丁福保)gồm một bản dịch Bukkyō daijiten Nhật Bản của Oda Tokunō’. Một số tài liệu tham khảo kinh văn."

        Return to Table of Contents

 

Thuật ngữ - Chinese-English:

Rosenberg, Otto.  Introduction to the Study of Buddhism according to the Material Preserved in Japan and China.  Part 1 VocabularyGIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU PHẬT GIÁO XUYÊN QUA TÀI LIỆU BẢO TỒN TẠI NHẬT BẢNTRUNG QUỐC. Phần 1 Từ vựng.  Một Sự khảo sát về các thuật ngữ và tên gọi của Phật giáo được sắp xếp theo căn bản với tiếng Nhật Bản và tiếng Phạn tương ứng. Ấn bản Tokyo, 1916. [KHÔNG CÓ  tại UCLA.] Tuyển tập về thuật ngữ giáo lý Phật giáo Trung Quốc, trích dẫn tài liệu tham khảo với mười sáu quyển từ điển Nhật Bản trình bày về các thuật ngữ được tìm thấy trước đó. Đặc biệt ứng dụng cho sự chuyển ngữ tiếng Phạn sang Trung Quốc.

Soothill, William Edward and Lewis Hodous.  A Dictionary of Chinese Buddhist Terms: with Sanskrit and English Equivalents and a Sanskrit-Pali Index. TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ PHẬT GIÁO TRUNG QUỐC: VỚI BẢNG MỤC LỤC SONG NGỮ SANSKRIT - ENGLISH và SANSKRIT – PALI.  1937; Tái bản Taipei, 1962.  [BL 1403 S71d , YRL Ref.  Room:  BL 1403 S71d; E.A. Lib.: Ref.  BQ 130 S65 1982] Những định nghĩa hầu hết là chính xác cho tài liệu T'ien-T'ai (Thiên Thai), nhưng rất thiển cận. Không phải luôn đáng tin cậy cho các cấp độ khác của tài liệu. (http://www.hm.tyg.jp/~acmuller/soothill/index.html)

Muller, A. Charles, ed.  Digital Dictionary of Buddhism 電子佛教辭典 ĐIỆN TỬ PHẬT GIÁO TỪ ĐIỂN Internet (Web) - từ điển căn bản luôn cập nhật, tập trung tất cả thuật ngữ Phật giáo từ Trung Quốc, Hàn Quốc, và Phật giáo Nhật Bản với ngôn ngữ tốc ký CJK. Rất cần sự hợp tác từ các học giả Phật giáo; (http://www.acmuller.net/ddb/)  

        Return to Table of Contents

 

Thuật ngữ - Chinese-Japanese/Japanese-Japanese

Byodo, Tsusho, ed.  Kokugo ni haitta Bongo jiten 國語に入った梵語辞典 QUỐC NGỮ に入った (NHẬP THÀNH) PHẠN NGỮ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Sanskrit words that have entered the Japanese Language].  Ấn bản Tokyo: Nakayama Shobo, 1978.  [Ref.  PL 664 S3B92]

Bukkyō daijiten: Buddhica 仏教大辞典 PHẬT GIÁO ĐẠI TỪ ĐIỂN: Buddhica [Comprehensive Dictionary of Buddhica].  Biên soạn : Furuta Shōkin 古田紹欽 et al.  Ấn bản Tokyo: Shōgakkan, 1988.  [Ref.  BQ 130 B83 1988]

Bukkyō Indo shisō jiten 仏教インド思想辞典 PHẬT GIÁO ẤN ĐỘ TƯ TƯỞNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of Indian and Buddhist Thought].  Biên soạn: Hayashima Kyōshō 早島鏡正 và Takasaki Jikidō 高崎直道. Ấn bản Tokyo: Shunjūsha, 1987.  [Ref.  BQ 130 B85 1987]

Iwamoto Yutaka 岩本裕.  Nihon Bukkyōgo jiten 日本仏教語辞典 NHẬT BẢN PHẬT GIÁO NGỮ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Buddhist terms].  Ấn bản Tokyo:  Heibonsha, 1988.  [Ref.  BQ 130 I94 1988] Dựa trên cách sử dụng các thuật ngữ Phật giáo tiền hiện đại. Vô cùng hữu ích cho sự hiểu biết phổ biến của Nhật Bản về từ vựng Phật giáo.

Iwanami Bukkyō jiten 岩波仏教辞典 NHAM BA PHẬT GIÁO TỪ ĐIỂN [The Iwanami Dictionary of Buddhism].  Biên soạn:  Nakamura Hajime 中村元.  Ấn bản Tokyo:  Iwanami Shoten, 1989.  [Ref.  BQ 130 I95 1989] Có thể là một trong những từ điển Phật giáo tốt nhất của Nhật Bản được xuất bản gần đây.

Nakamura Hajime 中村元.  Bukkyōgo daijiten 佛教語大辞典 PHẬT GIÁO NGỮ ĐẠI TỪ ĐIỂN  [Dictionary of Buddhist technical terms]. 3 quyển. Ấn bản Tokyo:  Tōkyō Shoseki, 1975.  [Ref.  BQ 130 N34] Dành cho thuật ngữ học thuyết; không có danh từ riêng.Từ điển tốt nhất dành cho phát âm chuẩn tiếng Nhật về thuật ngữ Phật giáo; với tiếng Phạn tương ứng, nhưng sự giải thíchxu hướng quá đơn giản.

________.  Zusetsu Bukkyōgo daijiten 図説佛教語大辭典 ĐỒ THUYẾT PHẬT GIÁO NGỮ ĐẠI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist iconographic terms].  Ấn bản Tokyo:  Tōkyō Shoseki, 1988.  [Ref.  BQ 130 N35 1988]

________.  Shin Bukkyō jiten 新佛教辞典 TÂN PHẬT GIÁO TỪ ĐIỂN [New (concise) Buddhist Dictionary].  1962.  [Ref. BQ 130 S56 1962]  Tái ấn bản Tokyo:  Sieshin Shobō, 1980.  [NOT at UCLA] Giải thích đơn giản, nhưng tiện lợi cho việc tra cứu các khái niệm hiện đại, chẳng hạn như “love,” hoặc “Indian Buddhism.”

Oda Tokunō 織田得能.  Bukkyō daijiten 佛教大辭典 PHẬT GIÁO ĐẠI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhism].  Ấn bản Tokyo:  Ōkura Shote, 1930.  [SRLF, E. A. Lib.: BQ 130 O33 1931]  Thường được biết như là Chức Điền Từ Điển Oda jiten 織田辞典.  Một trong những từ điển tốt nhất cho sự tham cứu nhanh chóng với những giải thích truyền thống về thuật ngữ giáo lý.

Taya Raishun 多屋頼俊  et al., ed.  Bukkyōgaku jiten 佛教學辭典 PHẬT GIÁO HỌC TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist doctrines]. Ấn bản Kyoto:  Hōzōkan, 1957.  [BQ 130  B88 1955]  Thường được biết như là Đa Ốc Từ Điển Taya jiten 多屋辞典. Ngắn gọn nhưng cách trình bày có chi tiết đối với các thuật ngữ giáo lý. Vô cùng hữu ích.

Ui Hakuju 宇井伯寿, ed.  (Konsaisu) Bukkyō jiten コンサイス佛教辞典 GIẢN KHIẾT PHẬT GIÁO TỪ ĐIỂN [Concise Buddhist Dictionary].  Tokyo:  Daitō Shuppan, 1953.  [BQ130; .B8315 1953]  Thường được gọi là Vũ Tỉnh Từ Điển the Ui jiten 宇井辞典. Mặc dù có kích thước nhỏ bé,  nó vẫn vẫn tiếp tục dẫn đầu với việc có nhiều thông tin tìm kiếm hơn bất kỳ bộ từ điển khác. Một số từ mục của nó (chẳng hạn như ryakuji 略字, “lược tự”) hoàn toàn ứng dụng.

        Return to Table of Contents

 

Thuật ngữ - Chinese-Korean:

Cho Myŏnggi 趙明基 và Min Yŏnggyu 閔泳珪 biên soạnHan’guk pulgyo taesajŏn 韓國佛教大辭典 HÀN QUỐC PHẬT GIÁO ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedia of Korean Buddhism].  7 quyển.  Ấn bản Seoul:  Poryŏn’gak, 1982.  [SRLF: BQ 128 H36 1982] 

Yi Unhŏ ed.  Pulgyo sajŏn 佛教辞典 PHẬT GIÁO TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhism].  1961; Rpt. Seoul:  Hongbŏbwŏn, 1971.  [Ref.  BQ 130 Y5 1987]  Chỉ dùng cho sự tham khảo nhanh.

        Return to Table of Contents

 

Thuật ngữ - Chinese-Sanskrit-English-Thai:

A Dictionary of Buddhism: TỪ ĐIỂN PHẬT GIÁO Chinese-Sanskrit-English-Thai.  Ấn bản Bangkok:  Chinese Buddhist Order of Sangha in Thailand [sic], 1976. Northern Regional Library Facility, 415 / 642–6233; [không có ở thư việnUCLA]  Nó cũng rất tiện lợi đối với danh mục theo số thứ tự và việc giải mã các phiên âm tiếng Trung Quốc đối với những danh từ riêng tiếng Phạn.

        Return to Table of Contents

 

Thuật ngữ - Japanese-English:

Japanese-English Buddhist Dictionary TỪ ĐIỂN PHẬT GIÁO NHẬT- ANH (Nichi-Ei Bukkyō jiten).  Ấn bản Kyoto:  Daitō Shuppansha, 1965.  [Stacks Harvard-Yenching in EAL office: 1810 J27] Được Sắp xếp bằng cách phát âm tiếng Nhật Roman về thuật ngữ Phật giáo; mục lục kanji. Không đủ ngay cả đối với danh từ riêng; định nghĩa về tín lý là quá đơn giản. Tránh sử dụng.

Inagaki, Hisao 稲垣久雄.  A Glossary of Zen Terms TỰ ĐIỂN THUẬT NGỮ THIỀN. Ấn bản Kyoto:  Nagata Bunshōdō, 1991.  [Ref.  BQ 9259 I54 1991] Không mấy ứng dụng.

Inagaki, Hisao 稲垣久雄, with P. G. O’Neill.  A Dictionary of Japanese Buddhist Terms: Based on References in Japanese Literature TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ PHẬT GIÁO NHẬT BẢN:  Dựa theo sự tham khảo văn chương Nhật. Ấn bản Kyoto:  Nagata Bunshōdō, 1985.  [YRL Ref.  room:  BQ 678 I63 1985] Ấn bản lần thứ 3: 1988 (1992 printing). [E.A. lib.: Ref.  BQ 130 I53 1988] Thuật ngữ tham chiếu bắt nguồn chủ yếu từ văn học Nhật giai đoạn Heian và Kamakura-. Nhiều thuật ngữ Phật giáo quan trọng không phổ biến trong văn học đã bỏ sót.

        Return to Table of Contents

 

Thuật ngữ - Danh số

Daji famen jing 大集法門教 ĐẠI TẬP PHÁP MÔN DANH SỐ [Great collection of dharma doctrines].  T no. 12, 1:226c-233b.  Most Nikāya (i.e., Abhidharma) numerical lists included systematically.

Ding Fubao and Huang Zhongli, eds.  Sanzsang fashu 三藏法數 TAM TẠNG PHÁP SỐ [Dharma lists from the canon].  Ấn bản Taipei:  Xinwenfeng Chuban gong si, 1980.  [BQ 133  T236 1980]

Yiru (d. 1425) et al., eds.  Da Ming sanzang fashu 大明三藏法數 ĐẠI MINH TAM TẠNG PHÁP SỐ [Dharma lists from the canon of the great Ming (dynasty)]. Gồm 50 tập. Rpt. ed. Ấn bản Taipei:  Xinwenfeng Chubanshe, 1978. Sắp đặt theo số thứ tự, mục lục bắt đấu từ 1 đến 84,000 [BQ 133 T236 1978]

        Return to Table of Contents

 

Thuật ngữ - Pali-Chinese-Japanese:

Akanuma Chizen 赤沼智善.  Indo Bukkyō koyū meishi jiten 印度佛教固有名詞辞典 ẤN ĐỘ PHẬT GIÁO CỐ HỮU DANH TỪ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Indian Buddhist proper nouns].  Ấn bản Kyoto:  Hōzōkan, 1967.  [Ref. BQ 1130 A33 1967]  Từ Pali được sắp đặt theo mẫu tự Roman, và dịch nghĩa Trung Quốc, với những tham khảo từ những phiên bản Taishō and Pali Text Society.

Kumoi Shōzen 雲井昭善.  Pa-Wa shō jiten 巴和小辞典 BA HÒA TIỂU TỪ ĐIỂN [Concise dictionary of Pali and Japanese].  Ấn bản Kyoto:  Hōzōkan, 1961.  [KHÔNG có tại UCLA] . Sắp xếp theo tiếng Pali; có thêm Sanskrit, song song với những từ khác nhau của Trung Quốc, và định nghĩa với tiếng Nhật.

Mizuno Kōgen 水野弘元.  Pārigo jiten パーリ語辞典 BA LỢI NGỮ TỪ ĐIỂN [từ điển Pāli-Japanese].  Ấn bản Tokyo:  Shunjūsha, 1968.  [Ref. PL 1090  M59 1968]

        Return to Table of Contents

 

Thuật ngữ - Pali-English/English-Pali:

Buddhadatta, Ambalangoda.  English-Pali Dictionary ENGLISH-PALI TỪ ĐIỂN. Ấn bản  Columbo:  Buddhist Publication Society, 1955.  [PK 1091 B85e]

Nyanatiloka.  Buddhist Dictionary:  Manual of Buddhist Terms and Doctrines HƯỚNG DẪN THUẬT NGỮGIÁO LÝ PHẬT GIÁO. Ấn bản được chỉnh sửa và bổ túc lần thứ ba. Colombo, Frewin and Co., 1972.  [BQ 130 N9 1983]

Rhys Davids, T. W. và William Stede, eds.  Pali-English Dictionary PALI-ENGLISH TỪ ĐIỂN. 1921–1925.  Rpt. ed., London:  Pali Text Society, 1972.  [PK 1091 P15p 1975]

        Return to Table of Contents

 

Thuật ngữ - Sanskrit-English:

Monier-Williams, Sir Monier.  A Sanskrit-English Dictionary SANSKRIT-ENGLISH TỪ ĐIỂN.  1899;  Tái ấn bản Delhi:  Motilal Banarsidass, 1979.  [UCB PK 933 M62; UCLA Indo-European Library, top floor of Royce]

Edgerton, Franklin.  Buddhist Hybrid Sanskrit Dictionary PHẬT GIÁO HỖN HỢP PHẠN NGỮ TỪ ĐIỂN.  Ấn bản New Haven:  Yale University Press, 1953.  [UCLA Indo-European Library, top floor of Royce, NRLF: PK 965 E38] Chỉ bao gồm những thuật ngữ sử dụng độc nhất hay riêng biệt trong các kinh văn Phật giáo (ví dụ không có danh mục nirvāṇa).

Conze, Edward.  Materials for a Dictionary of the Prajñāpāramitā Literature TÀI LIỆU DÀNH CHO TỪ ĐIỂN VĂN HỌC BÁT NHÃ. Ấn bản Tokyo:  Suzuki Research Foundation, 1967.  [UCR Rivera; PK 965 C65; UCB: BQ 1889 C66 1967; [KHÔNG CÓ ở UCLA] Có giá trị Anh ngữ đối chiếu về thuật ngữ Phật giáo Sanskrit Đại thừa. Sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Sanskrit.

        Return to Table of Contents

 

Thuật ngữ - Sanskrit-Tibetan-Chinese (& Japanese or English):

Bukkyō Indo shisō jiten 仏教インド思想辞典 PHẬT GIÁO ẤN ĐỘ TƯ TƯỞNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of Indian and Buddhist Thought]. Biên soạn:  Hayashima Kyōshō 早島鏡正, Takasaki Jikidō 高崎直道. Ấn bản Tokyo:  Shunjūsha, 1987.  [Ref.  BQ 130 B85 1987]

De Koros, Alexander Csoma.  Sanskrit-Tibetan-English Vocabulary TỪ VỰNG SANSKRIT-TIBETAN-ENGLISH:  Ấn bản và bản dịch thuộc về Mahāvyutpatti (Danh Nghĩa Tập).  Buddhica, no. 8.  Ấn bản Delhi:  Motilal Banarsidass, 1982.  [PL 3636 K67 1980] Quan trọng đối với danh số và song ngữ Sanskrit-Chinese.  NOTE:  Phiên bản Ogiwara của Mahāvyutpatti được sử dụng nhiều (see additional comments under that entry).

Ekō 慧晃 (1656–1737).  Kikitsu yakudoshū 枳橘易土集 CHỈ QUẤT DỊ THỔ TẬP [Collection of (Flowering) Trees (that Bloom Differently when) Transplanted to Different Lands].  26 tập.  Tái bản có tên là Bongo jiten 梵語辞典 PHẠN NGỮ TỪ ĐIỂN [Sanskrit-Japanese Dictionary].  Ấn bản Tokyo:  Tetsugakkan, 1898.  [Ref.  BQ 133 E36]

Fayun 法雲 (1088–1158). Fanyi mingyi ji 翻譯名義集 PHIÊN DỊCH DANH NGHĨA TẬP (Jpn. Hon’yaku myōgishū) [Collection of Translated Terms], 1143.  7 quyển.  in 1 case.  1628 Japanese wood-block print.  [Non-Circ Request at UCLA YRL Circulation Desk: BQ 130 F39] Tác phẩm này là từ điển Phạn-Trung và là một nghiên cứu của các bản dịch khác nhau của Trung Quốc được sử dụng cho các thuật ngữ Sanskrit Phật giáo. Ấn bản 1628 này là phiên bản cổ nhất của văn bản chính, nó thực sự là một tài liệu quí hiếm! [Chú ý: Khi xem xét các điển từ truyền thống của Trung Quốc về những từ ngữ đã được chuyển dịch, đừng quên những âm nghĩa khác nhau (JPN ongi 音 義 ", từ điển phiên âm".) Bao gồm những tuyển tập kinh văn.]

Heinemann, Robert.  Chinese-Sanskrit Sanskrit-Chinese Dictionary of Words and Phrases as Used in Buddhist Dhāraṇī HÁN-PHẠN PHẠN-HÁN ĐÀ LA NI DỤNG NGỮ CÚ TỪ ĐIỂN [Japanese title:  Kanbon bonkan darani yōgoku jiten 漢梵梵漢ダラニ用語句辞典.  Ấn bản Tokyo:  Meicho Fukyūsha, 1985.

Maruyama Tatsuon 圓山達音, ed.  Sanskrit-Japanese dictionary of dharanis TỪ ĐIỂN ĐÀ LA NI PHẠN-NHẬT [Japanese title:  Darani jiten 陀羅尼辞典]. Tái ấn bản Tokyo:  Kokusho Kankōkai, 1974.  Preproduced by Lokesh Chandra.  Śata-piṭaka Series, Indo-Asian literatures, vol. 275.  Ấn bản New Delhi:  International Academy of Indian Culture, 1981.  [NRLF: BQ 133  M37 1981]  Note: Sử dụng phiên bản của Sakata Kōzen 坂田光全, “Kan-man-mō-zō shitai gappeki daizō zenju sakuin” 漢満蒙蔵四体合璧大蔵全呪索引HÁN MÃN MÔNG TẠNG TỨ THỀ HIỆP BÍCH ĐẠI TẠNG TOÀN CHÚ TÁC DẪNMikkyō kenkyū 密教研究 Mật giáo nghiên cứu 62 (1937): 81–107.

Ogiwara Unrai 荻原雲來 [A.k.a., Wogihara Unrai], ed.  Bon-Wa daijiten 梵和大辭典 PHẠN HÒA TỪ ĐIỂN [originally subtitled:  Từ điển Phạn-Trung này thuộc về thuật ngữ kỹ thuật Phật học dựa vào bản Danh Nghĩa Đại Tập-Mahāvyutpatti]. Ấn bản được chỉnh sửa: Tokyo, 1915.  20 tập.  Tái ấn bản Tokyo:  Sankibō, 1959.  [KHÔNG CÓ tại  UCLA]  Ấn bản  đính chính Tokyo:  Suzuki Gakujutsu Zaidan, 1934–1974.  [PK 951 K33 1964 (E.A.  Lib.)] Bộ Mahāvyutpatti  (Danh Nghĩa Tập) được biên dịch như là một sự hướng dẫn phiên dịch Phạn-Tây Tạng trong thế kỷ thứ 8, thứ 9 của Tây Tạng. Phiên bản tiếng Trung đã được bổ sung vào thời đại Mongol, và trong suốt triều đại nhà Minh Mông Cổ cũng đã được bổ sung. Phiên bản Ogiwara đánh dấu lỗi bằng "!" Và đặt những chỉnh sửa trong dấu ngoặc, cũng như thêm nhiều mục mới. Sắp đặt theo chữ cái Sanskrit. Bao gồm song ngữ Trung Quốc và / hoặc các định nghĩa của tiếng Nhật, và tài liệu tham khảo văn bản tiếng Phạn.

Sasaki Ryōzaburō, ed.  (Bon-Zō Kan-Wa shiyaku taikō) Honyaku myōgishū 梵藏漢和四譯對校翻譯名義集 PHẠN TẠNG HÁN HÒA TỨ DỊCH ĐỐI GIÁO PHIÊN DỊCH DANH NGHĨA TẬP [(Sanskrit, Tibetan, Chinese, Japanese Four Language Edition of) The Mahāvyutpatti].  2 quyển.  Ấn bản Kyoto, 1916.  [NOT at UCLA.]  Các bản dịch tiếng Trung trong phiên bản này tốt hơn phiên bản 1915 của Ogiwara, nhưng mục lục thì không đầy đủ.

Wogihara Unrai 荻原雲來.  See Ogiwara Unrai

        Return to Table of Contents

 

Thuật ngữ - Tây Tạng-English:

Das, Sarat Chandra, 1849–1917.  Tibetan-English Buddhist historical glossary TỪ ĐIỂN LỊCH SỬ PHẬT GIÁO TIBETAN-ENGLISH. Đính chính S. K. Gupta.  Ấn bản Delhi:  Sri Satguru Publications, 1990.  [BQ 266 D37 1990]

Rigzin, Tsepak.  Nan don rig pa’i min tshig Bod-Dbyin san sbyar TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ PHẬT GIÁO TIBETAN-ENGLISH [English title:  Tibetan-English dictionary of Buddhist terminology].  Ấn bản Dharamsala, Himachal Pradesh:  Library of Tibetan Works and Archives, 1986.  [BQ 130 R54 1986]

        Return to Table of Contents

 

Từ điển tiểu sử, hành trạngdanh nhân (Gồm cả ngoài Phật giáo):

Akanuma Chizen 赤沼智善.  Indo Bukkyō koyū meishi jiten 印度佛教固有名詞辞典 ẤN ĐỘ PHẬT GIÁO CỐ HỮU DANH TỪ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Indian Buddhist proper nouns].  Ấn bản Kyoto:  Hōzōkan, 1967.  [Ref. BQ 1130  A33 1967]  Từ Pali được đối chiếu với mẫu tự Roman, và chuyển ngữ bằng tiếng Trung Quốc, với trích dẫn tham khảo từ phiên bản Taishō and Pali Text Society.

Chen Yuan 陳垣.  Shishi yinian lu 釋氏疑年録 THÍCH THỊ NGHI NIÊN LỤC [Birth- and death-dates of Buddhist monks].  Ấn bản Peking:  Zhonghua Shuju, 1964.  [This edition NOT at UCLA]  Tái ấn bản (với danh mục) như một phần của HIỆN ĐẠI PHẬT GIÁO ĐẠI HỆ Xiandai Foxue daxi 現代佛學大系 (Taipei:  Mile Chubanshe, 1982).  [SRLF: BQ 118 H75 1982 v. 3] Nguồn vô giá về niên đại (sinh và chết) của các nhà sư Trung Quốc, từ 200-1698, sắp xếp thứ tự thời gian. Mục lục sách, được sắp xếp theo các chữ cuối cùng của tên của các tu sĩ, có sẵn trong các mục tiếp theo:

Chao Wei-pang 趙衛邦 và Yeh Te-lu 葉徳録 biên soạn “Shih-shih i-nien-lu t‘ung-chien” 釋氏疑年録通檢 THÍCH THỊ NGHI NIÊN LỤC THÔNG KIỂM (character-stroke index for the above). Ấn bản Fu-jen hsüeh-chih 輔仁學志 9–2 (Dec., 1940).  16 pp.  (See reference in Teng and Biggerstaff, p. 175.) [Không có ở UCLA.]

Chūgoku bungaku senmonka jiten 中国文学専門家辞典 TRUNG QUỐC VĂN HỌC CHUYÊN MÔN GIA TỪ ĐIỂN [Biographical Dictionary of Japanese Specialists in Chinese Literature].  Ấn bản Tokyo:  Nichigai Association, 1980.  [PL 3044 C5]

Chūgoku jinmei jiten:  kodai kara gendai made 中国人名辞典:古代から現代まで TRUNG QUỐC NHÂN DANH TỪ ĐIỂN: Từ thời cổ đại đến hiện đại [Biographical Dictionary of China from Ancient to Modern Times].  Ấn bản Tokyo:  Nichigai Association, 1993.  [Ref. DS 734  C6175 1993]

Dōmei ijin jiten 同名異人辞典 ĐỒNG DANH DỊ NHÂN TỪ ĐIỂN [Từ điển hành trạng của các Danh nhân Nhật Bản có cùng tên].  Ấn bản Tokyo:  Nichigai Association, 1988.  [Ref.  CS 3000 D66 1988]

Dōsei iyomi jinmei jiten 同姓異読み人名辞典 ĐỒNG TÁNH DỊ ĐỘC NHÂN DANH TỪ ĐIỀN [Từ điển Danh Sĩ có tên giống nhau nhưng đọc khác].  Ấn bản Tokyo:  Nichigai Association, 1988.  [Ref.  CS 3000 D67 1988]

Go, betsumei jiten 号、別名辞典 HIỆU, BIỆT DANH TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Pseudonyms and Literary Names].  Biên soạn Nichigai Association.  Ấn bản Tokyo:  Kinokuniya Shoten, 1990, 1994.  [Ref. CT 1834  G6 1990, Ref. CT 1834  G63 1994]

Haga Noboru et al.  Nihon josei jinmei jiten 日本女性人名辞典 NHẬT BẢN NỮ TÁNH NHÂN DANH TỪ ĐIỂN [Từ điển hành trạng của nữ giới nổi tiếng Nhật Bản].  Ấn bản Tokyo:  Nihon Tosho Senta, 1993.  [Ref.  CT 3730 N54 1993]

Jinmei yomikata jiten 人名読み方辞典 NHÂN DANH ĐỘC PHƯƠNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of Readings of Japanese Names].  2 quyển.  Ấn bản Nichigai Association. Tokyo:  Kinokuniya Shoten, 1983.  [CS 3000 J55 1983]  Revised edition:  Jinmei yomikata jiten [English title:  Guide to reading of each Japanese family names].  Đính chính bởi Nichigai Asoshietsu.  2 quyển. Ấn bản Tokyo:  Nichigai Asoshietsu and Kinokuniya Shoten, 1994.  [Ref.  CS 3000 J55 1994 (vol. 1)]. Quyển 1 bao gồm tên gia đình và quyền 2 bao gồm tên cá nhân.

Kaimyō hōmyō shingō senreimei daijiten 戒名、法名、神号、洗礼名大事典 GIỚI DANH, PHÁP DANH, THẦN H ÀO, TẨY LỄ DANH ĐẠI SỰ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist posthumous and honorary names].  Ấn bản Tokyo:  Kamakura Shinsho, 1981.  [BQ 5020 K34 1981]

Kokusho jinmei jiten 国書人名事典 QUỐC SỰ NHÂN DANH SỰ ĐIỂN [Biographical Dictionary of National Authors].  2 quyển.  Hiệu đính: Ichikō Teiji và et al.  Ấn bản Tokyo:  Iwanami Shoten, 1993–1995. Cung cấp thông tin từng tiểu sử tác giả Nhật Bản được biết đến. Bao gồm nhiều cá nhân không được đề cập trong bất kỳ tài liệu tham khảo khác.

Malalasekera, George Peiris.  Dictionary of Pali Proper Names TỪ ĐIỂN TÊN RIÊNG TRONG PALI.  2 quyển.  1st Indian ed., New Delhi:  Oriental Books Reprint Co., 1983.  [PK 1095 M3 1985]

Nakano Takashi.  Nihon meisō jiten 日本名僧辞典 NHẬT BẢN DANH TĂNG TỪ ĐIỂN [Từ điển tiểu sử Tăng và Ni Nhật Bản-Biographical Dictionary of Japanese Monks and Nuns].  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1976.  [Ref.  BQ 843 J3N32]

Nihon Bukkyō jinmei jiten 日本仏教人名辞典 NHẬT BẢN PHẬT GIÁO NHÂN DANH TỪ ĐIỂN [Biographical Dictionary of Japanese Buddhism].  Ấn bản Kyoto:  Hōzōkan, 1992.  [Ref.  BQ 683 N54 1992]

Nihon josei jinmei jiten 日本女性人名辞典 NHẬT BẢN NỮ TÁNH NHÂN DANH TỪ ĐIỂN [Biographical Dictionary of Japanese Women].  Biên soạn  Haga Noboru và et al.  Ấn bản Tokyo:  Nihon Tosho Senta, 1993.  [Ref.  CT 3730 N54 1993]

Saigusa Mitsuyoshi, ed.  Indo Bukkyō jinmei jiten インド仏教人名辞典 ẤN ĐỘ PHẬT GIÁO NHÂN DANH TỪ ĐIỂN [Biographical Dictionary of Indian Buddhism].  Ấn bản Kyoto:  Hōzokan, 1987.  [Ref.  BQ 342 S25 1987]

Shih, Ming-fu, ed.  Zhongguo Fo xue ren ming ci dian 中國佛學人名辞典 TRUNG QUỐC PHẬT HỌC NHÂN DANH TỪ ĐIỂN [Dictionary of Chinese Buddhist personal names].  Ấn bản Taipei:  Fang zhou chu ban she, 1974.  [Ref. BQ 634  M56]

Saitō, Akitoshi 斎藤昭俊.  Nihon Bukkyō jinmei jiten 日本佛教人名辞典 NHẬT BẢN PHẬT GIÁO NHÂN DANH TỪ ĐIỂN [Biographical Dictionary of Japanese Buddhism].  Ấn bản Tokyo:  Shinjinbutsu Ōraisha, 1986.  [Ref.  BQ 683 S25 1986] 

________, ed.  Tōyō Bukkyō jinmei jiten 東洋佛教人名辞典 ĐÔNG DƯƠNG PHẬT GIÁO NHÂN DANH TỪ ĐIỂN [Biographical Dictionary of Oriental Buddhism].  Ấn bản Tokyo:  Shinjinbutsu Ōraisha, 1988.  [Ref.  BQ 840 T69 1989]

Shintō jinmei jiten 神道人名辞典 THẦN ĐẠO NHÂN DANH TỪ ĐIỂN [Biographical Dictionary of Shintō].  Ấn bản Tokyo:  Jinja Shinpōsha, 1986.  [Ref.  BL 2219.7 S45 1986]

Shiruku rōdo ōrai jinbutsu jiten シルク・ロード往来人物辞典TI TRÙ CHI LỘ VÃNG LAI NHÂN VẬT TỪ ĐIỂN [Từ điển tiểu sử những nhân vật qua lại trên con đường Tơ Lụa - Biographical Dictionary of Traverllers of the Silk Route].  Biên soạn Tōdaiji Kyōgakubu.  Ấn bản Kyoto:  Dōhōsha, 1988.  [DS 532 S54 1989]

Tōyō jinbutsu refarensu jiten 東洋人物レファレンス辞典 ĐÔNG DƯƠNG NHÂN VẬT THAM KHẢO TỪ ĐIỂN [Biographical Reference Dictionary of the Orient].  2 quyển.  Tokyo:  Nichigai Association, 1984.  [Ref.  CT 1498 T68 1984]

        Return to Table of Contents



Biểu tượnghình tượng Phật giáo:

Akiyama, Shōkai 秋山正美.  Butsuzō insō daijiten 仏像印相大辭典 PHẬT TƯỢNG ẤN TƯỚNG ĐẠI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Mudra in Buddhist Images].  Ấn bản Kokusho Kankōkai, 1985.  [Ref.  BQ 5125 M8A383 1985]

Akiyama, Shōkai 秋山正美.  Butsuzō sōshoku mochimono daijiten 仏像装飾持物大辭典 PHẬT GIÁO TRANG SỨC TRÌ VẬT ĐẠI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Decorations and Regalia of Buddhist Images].  Ấn bản Tokyo:  Kokusho Kankōkai, 1985.  [Ref.  BQ 5100 A56 1985]

Bunce, Fredrick W.  An encyclopaedia of Buddhist deities, demigods, godlings, saints, and demons with special focus on iconographic attributes ĐẠI TỪ ĐIỂN VỀ CÁC VỊ THẦN, Á THẦN, TIỂU THẦN, THÁNH , MA QUỶ VỚI SỰ MÔ TẢ ĐẶC BIỆT QUA TRANH TƯỢNG. 2quyển. Ấn bản New Delhi:  D. K. Printworld, 1994.  [YRL Ref.  BQ 130 B88 1994]

Butsuzō jiten 仏像辞典 PHẬT TƯỢNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist Images].  Biên sọan Kuno Takeshi.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō shuppan, 1975.  [Ref.  NB 1053 K82]

Butsuzō miwakekata jiten 仏像見分けかた辞典 PHẬT TƯỢNG KIẾN PHÂN NHÂN VẬT TỪ ĐIỂN [Từ điển Phân biệt những hình ảnh Phật giáo-Dictionary for Distinguishing Buddhist Images].  Biên soạn Ashida Shōjirō 芦田正次郎.  Ấn bản Tokyo:  Hokushindō, 1989.  [Ref.  BQ 4630 A85 1989]

Nakamura Hajime 中村元.  Zusetsu Bukkyōgo daijiten 図説佛教語大辭典 ĐỒ THUYẾT PHẬT GIÁO NGỮ ĐẠI TỪ ĐIỂN [Từ điển thuật ngữ mô tả hình tượng Phật giáo-Dictionary of Buddhist iconographic terms].  Ấn bản Tokyo:  Tōkyō Shoseki, 1988.  [Ref.  BQ 130 N35 1988]

Nihon Butsuzō meihō jiten 日本仏像名宝辞典 NHẬT BẢN PHẬT GIÁO DANH BẢO TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Buddhist Icons and Treasures]. Biên soạn Kuno Takeshi.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1984.  [Ref.  N 8193 J3 K86 1984]

Nihon sekibutsu jiten 日本石仏辞典 NHẬT BẢN THẠCH PHẬT TỪ ĐIỂN [Từ điển Di tích lăng mộ Phật giáo Nhật bản - Dictionary of Japanese Buddhist Sepulchral Monuments]. Biên soạn Kōshin Konwakai.  Ấn bản lần thứ hai Tokyo:  Yūsankaku, 1980.  [Ref.  NB 1053 N53 1980]

Nihon sekibutsu zūten 日本石仏図典 NHẬT BẢN THẠCH PHẬT ĐỒ ĐIỂN [Iconographic Dictionary of Japanese Buddhist Sepulchral Monuments]. Biên soạn Nihon Sekibutsu Kyōkai.  Ấn bản Tokyo:  Kokusho Kankōkai, 1986.  [Ref.  NB 1053 N54]

Sekibutsu geju jiten 石仏偈頌辞典 THẠCH PHẬT KỆ TỤNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of Inscriptions and Verses found on Japanese Buddhist Sepulchral Monuments]. Biên soạn  Katō Masahisa 加藤政久. Ấn bản Tokyo:  Kokusho Kankōkai, 1990.  [Ref.  BQ 249 J3 K38 1990]

(Shinpen) Nihon Jizō jiten (新編)日本地藏辞典 (TÂN BIÊN) NHẬT BẢN ĐỊA TẠNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of the Bodhisattva Ksitigarbha in Japan (new edition)]. Biên soạn Motoyama Keisen.  Đính chính Okumura Hirozumi.  Ấn bản Tokyo:  Murata Shoten, 1989.  [Ref.  BQ 4710 K74 J366 1989]

Tōyō Butsuzō meihō jiten 東洋仏像名宝辞典 ĐÔNG DƯƠNG PHẬT TƯỢNG DANH BẢO TỪ ĐIỂN [Dictionary of Oriental Buddhist Icons and Treasures]. Biên soạn Kuno Takeshi. Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1986.  [Ref.  N 8193 T69]

        Return to Table of Contents

 

Lịch sử phật giáo:

Yamazaki Hiroshi and Kosahara Kazuo, eds.  Bukkyōshi nenpyō 佛教史年表 PHẬT GIÁO SỬ NIÊN BIỂU [Chronology of Buddhist history].  Ấn bản Kyoto:  Hōzōkan, 1979.  [Ref.  BQ 274 B84] East Asia only.

Kamata Shigeo 鎌田茂雄, ed.  Chūgoku Bukkyōshi jiten 中国佛教史辞典 TRUNG QUỐC PHẬT GIÁO SỬ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Chinese Buddhist history].  Ấn bản Tōkyōdō Shuppan, 1981.  [Ref.  BQ 610 C48] Tóm lược súc tích về các tài liệu lớn và tiểu sử ngắn gọn của các nhân vật chính trong truyền thống Trung Quốc.

Ōno Tatsunosuke 大野達之助, ed.  Nihon Bukkyōshi jiten 日本佛教史辞典 NHẬT BẢN PHẬT GIÁO SỬ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Buddhist history.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1979.  [Ref.  BQ 670 N537]

Prebish, Charles S.  Historical Dictionary of Buddhism TỪ ĐIỂN LỊCH SỬ PHẬT GIÁO. Metuchen, N.J.:  Scarecrow Press, 1993.  [SRLF: BQ 130 P74 1993]

Bukkyō nenpyō 佛教年表 PHẬT GIÁO NIÊN BIỂU [Chronological Tables of Buddhism].  Biên soạn Saitō Akitoshi 斎藤昭俊.  Ấn bản Tokyo:  Shin Jinbutsu Ōraisha, 1994.  [Ref.  BQ 274 B94 1994]

        Return to Table of Contents

 

Châm ngônDanh ngôn Phật giáo:

Bukkyō gogen sansaku jiten 仏教語源散策辞典 PHẬT GIÁO NGỮ NGUYÊN TÁN SÁCH TỪ ĐIỂN [Dictionary of Random Walks Through Buddhist Language].  Biên soạn Fujii Sōtetsu 藤井宗哲. Ấn bản Tokyo:  Sōtakusha, 1993.  [Ref. BQ 133 F8 1993]

Bukkyō hiyu reiwa jiten 佛教比喩例話辞典 PHẬT GIÁO TỶ DỤ LỆ THOẠI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist Metaphors].  Biên soạn Mori Shōji 森章司.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1987.  [Ref.  BQ 133 M67 1987]

Bukkyō iwaku innen koji raireki jiten 佛教曰く因縁故事来歴辞典 PHẬT GIÁO NHẬT CÚ NHÂN DUYÊN CỐ SỰ LAI LỊCH TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist Stories and Sayings].  Biên soạn Okubo Jisen Ấn bản Tokyo:  Kokusho Kankōkai, 1992.  [Ref.  BQ 130 O38 1992]

Bukkyō koji meigen jiten 仏教故事名言辞典 PHẬT GIÁO CỐ SỰ DANH NGÔN TỪ ĐIỂN [Dictionary of Famous Buddhist Sayings].  Biên soạn Sudō Ryūsen 須藤隆仙. Ấn bản Tokyo:  Shin Jinbutsu Ōraisha, 1982.  [Ref.  BQ 133 S93 1982]

Bukkyō kotowaza jiten 仏教ことわざ辞典 PHẬT GIÁO CHÂM NGÔN TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist Proverbs].  Biên soạn  Katsuzaki Yugen 勝崎裕彦. Ân bản Tokyo:  Keisuisha, 1992.  [Ref.  PN 6519 J3 K38 1992]

Bukkyō meigen jiten 仏教名言辞典 PHẬT GIÁO DANH NGÔN TỪ ĐIỂN [Dictionary of Well-known Buddhist Expressions]. Biên soạn Nara Yasuaki 奈良康明. Ấn bản Tokyo:  Tōkyō Shoseki, 1989.  [Ref.  BQ 135 B85 1989]

Sekibutsu geju jiten 石仏偈頌辞典 THẠCH PHẬT KỆ TỤNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of Inscriptions and Verses found on Japanese Buddhist Sepulchral Monuments]. Biên soạn Katō Masahisa 加藤政久. Ấn bản Tokyo:  Kokusho Kankōkai, 1990.  [Ref.  BQ 249 J3 K38 1990]

Shin Bukkyō gogen sansaku 新仏教語源散策 TÂN PHẬT GIÁO NGỮ NGUYÊN TÁN SÁCH [New Dictionary of Random Walks Through Buddhist Language].  Biên soạn Nakamura Hajime 中村元.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyō Shoseki, 1986.  [BQ 133 S55 1986]

Zengo jii 禅語字彙 THIỀN NGỮ TỰ VỊ [Glosses of Zen Sayings].  Biên soạn Nakagawa Jūan.  Ấn bản Tokyo:  Morie Shoten, 1935.  [Ref.  BQ 9259.5 N3 Z48]  Rpt.  1961.  [Ref.  1880.1 N14 1961]

        Return to Table of Contents

 

Truyền thốngNghi lễ Phật giáo (Chủ yếu tại Japan):

Bukkyō girei jiten 仏教儀礼辞典 PHẬT GIÁO NGHI LỄ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Buddhist Ceremonies]. Biên soạn Fujii Masao 藤井正雄 và et al. Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1977.  [Ref.  BQ 4990 J3 F84]

Bukkyō gyōji girei shoshiki daijiten 仏教行事儀礼書式大辞典 PHẬT GIÁO HÀNH SỰ NGHI LỄ THƯ THỨC ĐẠI TỪ ĐIỂN [Comprehensive Dictionary of Buddhist Rituals and Ceremonies]. Biên soạn Fujii Masao 藤井正雄. Ấn bản Tokyo:  Yusankaku, 1983.  [BQ 4990 J3 B83 1983]

Bukkyō minzoku jiten 仏教民族辞典 PHẬT GIÁO DÂN TỘC TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Buddhist Folklore].  Biên soạn và ấn bản Bukkyō Minzoku Gakkai 佛教民族学会.  Tokyo:  Shinjinbutsu Ōraisha, 1993.  [Ref.  BQ 676 B82 1986]

Bukkyō sōsai daijiten 仏教葬祭大辭典 PHẬT GIÁO TÁNG TẾ ĐẠI TỪ ĐIỂN [Comprehensive Dictionary of Buddhist Funerary Rites].  Biên soạn Fujii Masao 藤井正雄, Hanayama Shōyū 花山勝友, Nakano Tōzen.  Ấn bản Tokyo:  Yusankaku, 1980.  [Ref.  BQ 5020 F84]

(Shinpen) Nihon Jizō jiten (新編)日本地藏辞典 (Tân biên) NHẬT BẢN ĐỊA TẠNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of the Bodhisattva Ksitigarbha in Japan (new edition)]. Biên soạn Motoyama Keisen.  Rev. ed.  Okumura Hirozumi.  Ấn bản Tokyo:  Murata Shoten, 1989.  [Ref.  BQ 4710 K74 J366 1989]

        Return to Table of Contents

 

Từ điển Tông phái:

Kanaoka Shūyū 金岡秀友, ed.  Bukkyō shūha jiten 仏教宗派辞典 PHẬT GIÁO TÔNG PHÁI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist Sects]. Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppansha, 1974.  [BQ 7030 K36 J]

Saitō Akitoshi 斎藤昭俊.  Nihon Bukkyō shūha jiten 日本仏教宗派辞典 NHẬT BẢN TÔNG PHÁI PHẬT GIÁO [Dictionary of Japanese Buddhist Denominations]. Ấn bản Tokyo:  Shin Jinbutsu Ōraisha, 1988.  [Ref.  BQ 676 S25 1988]

Faxiang cidian 法相辞典 PHÁP TƯỚNG TỪ ĐIỂN [Yogācāra Dictionary]. Biên soạn Zhu Feihuang.  2 quyển.  1939; tái ấn bản Taipei:  Taiwan Shangwu Yinshuguan, 1972.  [Ref.  BQ 8106 C45 C] Useful for Xuanzang’s 玄奘 argot. 

Kūkai jiten 空海辞典 KHÔNG HẢI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Early Japanese Esoteric Buddhism].  Biên soạn Kanaoka Shūyū 金岡秀友. Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1979.  [Ref.  BQ 8959 K32]

Mikkyō daijiten 密教大辞典 MẬT GIÁO ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedia of Esoteric Buddhism].  6 quyền.  1931–38; rev. ed., 1969–1970.  [Ref. BQ 8909 M54 1979]. Chủ yếu là quan điểmlập trường về truyền thống Mật tông Nhật Bản

Matsunaga Shōdō, ed.  Mikkyō daijiten 密教大辞典 MÂT GIÁO ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedia of Esoteric Buddhism].  3 quyển.  Ấn bản Kyoto:  Mikkyō Jiten Hensankai, 1931–1933.  [SRLF:  1876.1 M58]

Sawa Ryūken 佐和隆研, ed.  Mikkyō jiten 密教辞典 MẬT GIÁO TỪ ĐIỂN [Dictionary of Esoteric Buddhism].  Ấn bản Kyoto:  Hōzōkan, 1975.  [Ref.  BQ 8909 M5] Emphasis on Japanese Shingon.

Shingonshū hōgo daijiten 真言宗法語大辞典 CHÂN NGÔN TÔNG PHÁP NGỮ ĐẠI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Shingon Sermons]. Biên soạn Inaya Yūsen 稲谷祐宣. Ấn bản Tokyo:  Kokusho Kankōkai, 1992. [NOT at UCLA.] 

Saichō jiten 最澄辞典 TỐI TRỪNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of Early Japanese Tendai]. Biên soạn Tamura Kōyū 田村晃祐. Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1979.  [Ref.  BQ 9149 S356 T35]

Tendaigaku jiten 天台学辞典 THIÊN THAI HỌC TỪ ĐIỂN [Dictionary of Tendai Doctrines].  Biên soạn Kawamura Kōshō 河村孝照. Ấn bản Tokyo:  Kokusho Kankōkai, 1990.  [không có ở UCLA.] 

Shugendō jiten 修験道辞典 TU KIỂM ĐẠO TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Mountain Buddhism]. Biên soạn: Miyake Hitoshi 宮家準.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1986.  [Ref.  BQ 8820 M59 1986]

Ippen jiten 一遍辞典 NHẤT BIẾN TỪ ĐIỂN [Dictionary of the Jishū 時宗 (Time Pure Land Buddhism)].  Biên soạn: Imai Masaharu 今井雅晴. Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1989.  [Ref.  BQ 8559 I666 I67 1989]

Jōdoshū daijiten 浄土宗大辞典 TỊNH ĐỘ TÔNG ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedia of Pure Land Buddhism].  4 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Sankibō, 1974–1982.  [Ref.  BQ 8606 J6]

Shin Jōdoshū jiten 新浄土宗辞典 TÂN TỊNH ĐỘ TÔNG TỪ ĐIỂN [New Dictionary of Pure Land Buddhism].  Biên soạn: Etani Ryūkai 恵谷隆戒 et al.  Ấn bản Tokyo:  Ryūbunkan, 1978.  [Ref.  BQ 8609 J6 1978]

Shinran jiten 親鸞辞典 THÂN LOAN TÙ ĐIỂN [Dictionary of Shin (Pure Land) Buddhism]. Biên soạn: Kikumura Norihiko 菊村紀彦. Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1978. [Ref.  BQ 8749 S556 K54 1990]

Shinshū daijiten 真宗大辞典 CHÂN TÔNG ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encylopedia of Shin (Pure Land) Buddhism].  Biên soạn: Okamura Shusatsu.  4 quyển.  1936.  Rpt.  Ấn bản Tokyo:  Shikanoen, 1963.  [Ref. BQ 8709 O33 1963]

Shinshū jiten 真宗辞典 CHÂN TÔNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of Shin (Pure Land) Buddhism].  Biên soạn: Kono Hōun et al.  Ấn bản Kyoto:  Hōzōkan, 1935 (1962 printing).  [BQ 8709 S53 1935]

Shinshū shin jiten 真宗新辞典 CHÂN TÔNG TÂN TỪ ĐIỂN [New Dictionary of Shin (Pure Land) Buddhism].  Biên soạn: Kaneko Daiei 金子大榮 et al.  Ấn bản Kyoto:  Hōzōkan, 1983.  [Ref. BQ 8709 S49 1983] 

Bukkyō tetsugaku daijiten 仏教哲学大辞典 PHẬT GIÁO TRIẾT HỌC ĐẠI TỪ ĐIỂN [(The Sōkagakkai) Encyclopedia of Buddhist Philosophy]. Biên soạn: Ikeda Daisaku 池田大作 và Sōka Gakkai Kyōgakubu.  6 quyền.  Ấn bản Tokyo:  Sōka Gakkai, 1964–1970.  [Ref.  BQ 130 B832]  Sōkagakkai giải thích về thuật ngữ Phật họcTiện dụng cho việc những những nghiên cứu tác phẩm Nichiren (Nhật Liên); hoài nghi đối với thứ lớp của các tài liệu.

Nichiren jiten 日蓮辞典 NHẬT LIÊN TỪ ĐIỂN [Dictionary of Lotus Buddhism]. Biên soạn: Miyasaki Eishū 宮崎英修. Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1978.  [Ref.  BQ 8309 N5]

Nichirenshū jiten 日蓮集辞典 NHẬT LIÊN TẬP TỪ ĐIỂN [Dictionary of the Lotus Sect].  Ấn bản Tokyo:  Nichirenshū Shūmuin, 1981.  [BQ 8309 N53 1981]

Dōgen jiten 道元辞典 ĐẠO NGUYÊN TỪ ĐIỂN [Dictionary of Sōtō Zen]. Biên soạn: Suganuma Akira 菅沼晃.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1977.  [Ref.  BQ 9449 D656 S83 1977]

Dōgen shō jiten 道元小事典 ĐẠO NGUYÊN TIỂU TỪ ĐIỂN [Brief Biographical Dictionary of Dōgen].  Biên soạn: Azuma Ryūshin 東隆真.  Ấn bản Tokyo:  Shunjūsha, 1982.  [Ref.  BQ 9449 D657 A98 1982]

Jinbo Nyoten and Andō Bun’ei, eds.  Zengaku jiten 禪學辭典 THIỀN HỌC TỪ ĐIỂN.  1915 [1880.1 Z43 1915]; Tái ấn bản Tokyo Shōbōgenzō Chūkai Zensho Kankōkai, 1958.  [Ref. BQ 9259 Z463 1958]  Chủ yếu đối với học giả tông Tào động Nhật Bản.

Komazawa Daigaku Zengaku Daijiten Hensanjo, eds.  Zengaku daijiten 禪學大辭典 THIỀN HỌC ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedia of Zen Studies].  3 quyển.  1978; tái ấn bản Tokyo:  Daishūkan Shoten, 1985.  [revised ed.:  Ref.  BQ 9259 Z46 (E.A.  Lib.); first ed.:  Ref.  BQ 9259 K63] Bao gồm toàn thể truyền thống của Trung Quốc, Hàn Quốc, và truyền thống Nhật Bản. Đặc biệt tiện dụng đối với vìệc tra cứu niên đại, tu viện, và các kinh văn. Những định nghĩa về thuật ngữ Thiền đôi khi thiển cận, tuy nhiên nguồn được trích dẫn dành cho sự tham cứu thêm.  Bao gồm các bản đồ màu của các trang web Thiền lớn ở Đông Nam Á;  biểu đồ truyền thừa đầy đủ; thư mục phân loại của các nguồn Thiền; danh sách các bản dịch của phương Tây về những tác phẩm Zen ; mục lục kanji…

Mujaku Dōchū 無着道忠 (1653–1745).  Zenrin shōkisen 禅林象器箋 THIỀN LÂM TƯỢNG KHÍ TIÊN. Tái ấn bản (với mục mục) Tokyo:  Seishin Shobō, 1963.  [1880.1 D65]  Bản in của Xiandai Foxue daxi 現代佛學大系 (Taipei:  Mile Chubanshe 彌勒出版社, 1982).  [BQ 118 H75 1982 vols. 6–7] In classical Chinese. Tác phẩm tham khảo cần thiết cho tất cả khía cạnh thuộc về hình thứcnghi thức của Thiền.

Yamada Kōdō 山田孝道.  Zenshū jiten 禪宗辭典 THIỀN TÔNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of the Zen lineage].  1915; Tái ấn bản Tokyo:  Nihon Bussho Kankōkai, 1976.  [NOT at UCLA.]  Tiện lợi, từ điển dành cho việc tham cứu về thuật ngữ Thiền; chú trọng truyền thống Sōtō 曹洞 (Tào Động). Thiếu những truyền thống khác.

Zengo jisho ruijū 禅語辞書類聚 THIỀN NGỮ TỪ THƯ LOẠI TỤ [Compilation of Traditional Glossaries of Zen Terms].  Ấn bản Kyoto:  Zen Bunka Kenkyūjo, 1991. [BQ 9259 Z466 1991]

Zengo jiten 禅語辞典THIỀN NGỮ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Chan Terms]. Biên soạn Koga Hidehiko 古賀英彦, with Iriya Yoshitaka 入矢義高. Ấn bản Kyoto:  Shibunkaku, 1991.  [Ref.  BQ 9259 K64 1991] Một tác phẩm quan trọng dành cho ngữ pháp và từ vựng bản xứ được nghiên cứu trong văn học Trung Quốc.

Zengo jii 禅語字彙 THIỀN NGỮ TỰ VỊ [Glosses of Zen Sayings]. Biên soạn: Nakagawa Jūan.  Ấn bản Tokyo:  Morie Shoten, 1935.  [Ref.  BQ 9259.5 N3Z48]  Rpt.  1961.  [Ref.  1880.1 N14 1961]

        Return to Table of Contents

 

Những từ điển khác:

Waku, Hakuryū 和久博隆.  Bukkyō shokubutsu jiten 仏教植物辞典 PHẬT GIÁO THỰC VẬT TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist flora].  Ấn bản Tokyo:  Kokosho Kankōkai, 1979.  [Ref.  BQ 1136 P56 W34 (E.A.  Lib.)]  Bao gồm nhiều bản chuyển ngữ tiếng Phạn thuộc về thực vật xuất hiện trong kinh văn Phật giáo. Được nhận ra với tên khoa học và Sanskrit.

Bukkyō bunka jiten 仏教文化事典 PHẬT GIÁO VĂN HÓA SỰ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist Culture].  Biên soạn Kanaoka Shūyū 金岡秀友 et al. Ấn bản Tokyo:  Kōsei Shuppan, 1989.  [Ref.  BQ 4016 B83 1989] Nghiên cứu toàn diện tác động của Phật giáo vào nền văn hóa châu Á đến thời hiện đại. Rất tốt cho cái nhìn tổng quan súc tích về sự phát triển xã hội học, nghệ thuật, chính trị (vv) với các tài liệu tham khảo Phật giáo truyền thống.

Butsugu jiten 仏具辞典 PHẬT CỤ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist Paraphanalia]. Biên soạn: Shimizu Tadashi 清水乞. Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1978.  [Ref.  BQ 5070 S54]

Butsugu daijiten 仏具大辞典 PHẬT CỤ ĐẠI TỪ ĐIỂN [Comprehensive Dictionary of Buddhist Paraphanalia].  Biên soạn Okazaki Jōji 岡崎譲治. Ấn bản Tokyo:  Kamakura Shinsho, 1982.  [Ref.  BQ 5070 B87 1982]

Gendai Bukkyō wo shiru daijiten 現代仏教知る大事典 HIỆN ĐẠI PHẬT GIÁO TRI LƯU ĐẠI SỰ ĐIỂN [Dictionary for Learning About Buddhism in the Modern World]. Biên soạn: Tsukamoto Zenryū 塚本善隆.  Ấn bản Tokyo:  Kinkasha, 1980.  [Ref.  BQ 676 G46] Đầy đủ chi tiết về các đoàn thể và chính trị trong tất cả các quốc gia châu Á.

Koji meisatsu daijiten 古寺名刹大辞典 CỔ TỰ DANH SÁT ĐẠI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Ancient Temples and Famous Monasteries]. Biên soạn: Kanaoka Shūyū 金岡秀友.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1981.  [Ref.  BQ 6352 A2 K3]

Koji junrei jiten 古寺巡礼辞典 CỔ TỰ TUẦN LỄ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Pilgrimage Temples]. Biên soạn: Nakao Takashi. Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1973.  [Ref.  BQ 6450 J3 N34]

Krishna Murthy, K.  A dictionary of Buddhist literature and literary personalities TỪ ĐIẾN VĂN HỌC VÀ NHÂN VĂN PHẬT GIÁO. Ấn bản Delhi:  Sundeep Prakashan, 1994.  [BQ 130 K75 1994]

(Shinpen) Nihon Jizō jiten (新編) 日本地藏辞典 (TÂN BIÊN) NHẬT BẢN ĐỊA TẠNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of the Bodhisattva Ksitigarbha in Japan (new edition)].  Biên soạn: Motoyama Keisen.  Hiệu đính: Okumura Hirozumi.  Ấn bản Tokyo:  Murata Shoten, 1989.  [Ref.  BQ 4710 K74 J366 1989]

Tōdaiji jiten 東大寺辞典 ĐÔNG ĐẠI TỰ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhism at the Tōdaiji monastery complex].  Biên soạn: Hiraoka Jōkai 平岡定海. Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1995.  [Ref. BQ 6353 N372 T6375 1995.]

        Return to Table of Contents

 

ĐẠI TỪ ĐIỂN VÀ TỪ ĐIỀN NGÔN NGỮ CHÂU Á PHI-PHẬT GIÁO

Từ điển ngôn ngữ Trung Quốc :

Zhang Xiang 張相, ed.  Shi-ci-ju yuci huishi 詩詞曲語辭匯釋 THI TỪ KHÚC NGỮ TỪ HỐI THÍCH [Giải thích về lĩnh vực thi caphương pháp ẩn dụ]. Ấn bản Shanghai:  Zhonghua Shuju, 1954.  [Ref.  PL 2257 C5 1962]. Căn bản cho tất cả các từ điển tiếp theo của ngôn ngữ bản địa tiền hiện đại, chẳng hạn như tìm thấy trong các tác phẩm Thiền.

.Chen Yuan 陳垣.  Shihui juli 史諱舉列 SỬ HÚY CỬ LIỆT [Danh sách những tên bị cấm kỵ liên quan đến lịch sử - Historical List of Taboo Names].  1928.  Tái ấn bản Peking:  Zhonghua Shuju, 1962.  [2460 C41]  Tác phẩm tốt nhất với những tên bị Cấm kỵ.

Zhongwen da cidian 中文大辭典 TRUNG SỬ ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encylopedic Dictionary of Literary Chinese].  40 quyển.  Ấn bản Taipei:  Zhongguo wenhua yanjiusuo, 1962–1968.  [UC Berkeley: PL 1420 C57 1962]  Dựa theo từ điển Morohashi, nhưng cung cấp sự kiện thông tin tốt hơn.

Hanyu da cidian 漢語大詞典 HÁN NGỮ ĐẠI TỪ ĐIỂN [Great Dictionary of Chinese (Words)].  Biên soạn: Luo Zhufeng 羅竹風.  10 quyển.  Ấn bản Shanghai:  Commercial Press, 1987.  [Ref.  PL 1420 H3492 1987]  [UCLA missing vol. 3]

Hanyu da cidian 漢語大字典 HÁN NGỮ ĐẠI TỪ ĐIỂN [Great Dictionary of Chinese (Language)].  Biên soạn: Hanyu da cidian bianji weiyuanhui. 8 quyển. Ấn bản Wuhan: Hubei Cishu Chubanshe, 1986.  [Ref.  PL 1420 H354 1986]

Gu Hanyu changyong zi zidian 古漢語常用字字典 CỔ HÁN NGỮ THƯỜNG DỤNG TỰ TỰ ĐIỂN [Dictionary of Words Common in Ancient Chinese]. Ấn bản Peking:  Commercial Press, 1979.  [Ref.  PL 2244 K8] Dẫn chứng từ văn học cổ điển ban đầu.

Peiwen yunfu 佩文韻府 BỘI VĂN VẬN PHỦ [Rhyming Concordance to the Imperial Library].  212 tập. 1720.  Tái ấn bản 7 quyển.  Shanghai:  Commercial Press, 1937. Tái in (có danh mục) Taipei:  Shangwu Yinshuguan, 1967.  [9306 P35] Ứng dụng cho việc tham khảo từ ngữ Trung Quốc trong văn chương.

Song-Yuan yuyan cidian 宋元語言辭典TỐNG NGUYÊN NGỮ NGÔN TỪ ĐIỂN [Dictionary of the Language of the Song and Yuan Periods].  Biên soạn Long Qianan.  Ấn bản Shanghai:  Commerical Press, 1985.  [Ref.  PL 1497 L786 1985]

Ci hai 字海 HẢI TỰ [Biển từ ngữ - Ocean of Words]. Biên soạn: Shu Xincheng et al.  3 quyển. Ấn bản Shanghai:  Zhonghua Shuju, 1938.  Tái ấn bản Taipei:  Zhonghua Shuju, 1972.  [PL 1420 T86 1979] Một trong những từ điển về truyền thống Trung Quốc tốt nhất.

        Return to Table of Contents

 

Từ điển ngôn ngữ Trung-Nhật:

Chū-Nichi daijiten 中日大辭典 TRUNG NHẬT ĐẠI TỪ ĐIỂN [Chinese-Japanese Dictionary]. Biên soạn: Aichi Daigakuin. Tái ấn bản Tokyo:  Taishūkan, 1984.  [Ref. PL 681 C5 C486 1968] Từ điển Trung Quốc hiện đại này chứa đựng nhiều từ ngữvị trí ngữ pháp bắt nguồn từ những tài liệu Thiền (labeled gu baihua 古白話, “old vernacular”).

Gakken Kan-Wa daijiten 学研・漢和大辞典 HỌC NGHIÊNHÁN HÒA TỪ ĐIỂN [The Gakken Comprehensive Dictionary of Literary Chinese].  Biên soạn: Tōdō Akiyasu 藤堂明保.  Ấn  bản Tokyo:  Gakushū Kenkyūsha, 1978.  [Ref.  PL 677.5 G35 1978] Đây là quyển từ điển Nhật bản tốt nhất dành riêng cho văn học Trung Quốc. Đặc biệt cung cấp lịch sử âm vựng Trung Quốc dựa trên sự nghiên cứu hiện đại, chú giải theo kiểu chữ Nhật Bản tiền hiện đại, cách đọc tiếng Nhật đặc biệt chỉ dùng trong tên cá nhân, và sự phiên dịch tiếng Nhật hiện đại đối với những đoạn trích dẫn ngôn ngữ cổ điển của Trung Quốc trong các định nghĩa.

Kadokawa Shinjigen 角川・新字源 GIÁC XUYÊNTÂN TỰ NGUYÊN [The Kadokawa New Fountain of Words]. Biên soạn:  Ogawa Tamaki et al.  Ấn bản Tokyo:  Kadokawa Shoten, 1968.  [Ref.  PL 675 K37] Tái ấn bản mỗi năm, quyển này là từ điển Trung-Nhật, có kích cỡ nhỏ nhất dành cho việc tra cứu những kinh văn cổ điển Trung Quốc.

Morohashi Tetsuji 諸橋轍次, ed.  Dai Kan-wa jiten 大漢和辭典ĐẠI HÁN HÒA TỪ ĐIỂN [Encylopedic Chinese-Japanese Dictionary].  13 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Taishūkan Shoten, 1955–1960.  [PL 677.5 M67 1955]  Tái ần bản được tu chỉnh 1984.  [Ref.  PL 677.5 M67] Chuẩn mực cho việc tham khảo đối với văn học Trung Quốc. Đặc trưng đối với văn chương hơn là lịch sử hay Tôn giáo. Cần xử dụng thêm các quyển dưới đây:

Dai Kan-Wa jiten:  goi sakuin 大漢和辭典語彙索引ĐẠI HÁN HÒA TỪ ĐIỂN NGỮ VỊ TÁC DẪN [Index to Vocabulary in Morohashi’s Great Chinese-Japanese Dictionary].  Đính chính bởi Tōyō Gakujutsu Kenkyujo.  Ấn bản Tokyo:  Taishukan Shoten, 1990.  [Ref.  PL 677.5 M67 Index] Danh mục tiện lợi hướng dẫn tìm các từ riêng theo Morohashi 12 -quyển, được truy cập bằng phát âm theo cách đánh vần của kana.

Shinjikan 新字鑑 TÂN TỰ GIÁMBiên soạn: Shionoya On 塩谷温.  1939. Tái ấn bản lần thứ ba Tokyo:  Kōtō Kyōiku Kenkyūkai, 1966.  [PL 681 C5 S5]  Đây là từ điển Trung_Nhật tốt nhất trước chiến tranh. Hôm nay nó tiện ích cho việc cung cấp đọc tiếng Nhật phi tiêu chuẩn về chữ đọc Trung Quốc mà đã không còn thấy xuất hiện trong những từ điển chính thống.

        Return to Table of Contents

 

Từ điển tiếng Nhật:

Daigenkai 大言海 ĐẠI NGÔN HẢI [Great Ocean of Language]. Biên soạn: Otsuki Fumihiko (1847–1928).  Tái ấn bản Tokyo:  Fuzanbo, 1982.  [Ref.  PL 675 O79 1982] Một trong những điển tiếng Nhật rất tốt của tiền chiến.  Tái ấn bản dùng vần chữ hiện đại kana.

Gyakubiki Kōjien 逆引き広辞苑 NGHỊCH DẪN KHẢ QUẢNG TỪ UYỂN [Reverse-search Guide to Kōjien].  Ấn bản Tokyo:  Iwanami Shoten, 1992.  [Ref.  PL 675 S493 G93 1992]  Mục lục tra cứu theo Iwanami’s Kōjien 広辞苑 (tài liệu tra cứu rất chuẩn mà mỗi sinh viên cần có) phát âm đảo thứ tự trong đó các từ ngữ với cùng một âm tiết cuối cùng xuất hiện. Rất thuận tiện cho việc đọc các tài liệu mà phần đầu  của một từ thì không đọc được.

Iwanami kogo jiten 岩波・古語辞典 NHAM BACỔ NGỮ TỪ ĐIỂN [The Iwanami Dictionary of Classical Japanese].  Biên soạn: Ōno Susumu et al.  Ấn bàn Tokyo:  Iwanami Shoten, 1974.  [Ref.  PL 675 O6] Một trong những từ điển tốt nhất thuộc cổ ngữ với kích thước nhỏ.

Jidaibetsu kokugo daijiten 時代別国語大辞典 THỜI ĐẠI BIỆT QUỐC QUỐC NGỮ ĐẠI TỪ ĐIỂN [Comprehensive Dictionary of Japanese by Historical Periods].  2 quyển. Biên soạn: Omodaka Hisataka.  Ấn bản Tokyo:  Sanseidō, 1967–.  [Ref. PL 685 J48 1967

Komonjo kaisetsu yōgo jiten 古文書解説用語辞典 CỔ VĂN THƯ GIẢI THUYẾT DỤNG NGỮ TỪ ĐIỂN [Descriptive Glossary of Documental Terms]. Biên soạn: Ikeda Shōichirō.  Ấn bản Tokyo:  Shin Jinbutsu Ōraisha, 1981.  [Ref.  PL 682 I4] Từ điển thuộc về những văn thư đặc biệt chỉ tìm thấy trong những tài liệu lịch sử, vì một vài lý do nó không được liệt trong danh sách của những từ điển tiêu chuẩn.

Koten tokkai jiten 古典読解辞典 CỔ ĐiỂN ĐỘC GIẢI TỪ ĐIỂN [Dictionary for Reading Classical Japanese Literature].  Biên soan: Shiraishi Daiji et al.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1953.  [Ref. PL 703 K68 1953]

Kadokawa kogo jiten 角川古語辞典 GIÁC XUYÊN CỔ NGỮ TỪ ĐIỂN [The Kadokawa Dictionary of Classical Japanese].  Biên soạn: Nakamura Yoshihiko et al. 5 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Kadokawa Shoten, 1982–1999.  [Ref.  PL 682 K32 1982] 

Nihon kokugo daijiten 日本国語大辞典 NHẬT BẢN QUỐC NGỮ ĐẠI TỪ ĐIỂN [Comprehensive Dictionary of the Japanese Language].  Biên soạn: Nihon Daijiten Kankōkai.  20 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Shōgakkan, 1972–1976.  [PL 675 N46]  Đây là bộ từ điển đầy đủ nhất về tiếng Nhật.

Nihon sengokushi Kan-Wa jiten 日本戦国史漢和辞典 NHẬT BẢN CHIẾN QUỐC SỬ HÁN HÒA TỪ ĐIỂN [Dictionary of Medieval, Waring-States Period Japanese Kanji-terminology]. Biên soạn: Muraishi Toshio.  Ấn bản Tokyo:  Murata Shoten, 1987.  [Ref.  PL 677.5 M8 1987] Với những chú thích ngắn gọn thuộc về thông lệ lịch sử hiếm được tìm thấy trong những từ điển tiêu chuẩn khác.

Nihon sengokushi kokugo jiten 日本戦国史国語辞典 NHẬT BẢN CHIẾN QUỐC SỬ QUỐC NGỮ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Medieval, Waring-States Period Japanese]. Biên soạn: Muraishi Toshio.  Ấn bản Tokyo:  Murata Shoten, 1991.  [Ref.  PL 682 M87 1991] Thuật ngữ ngắn gọn về những chiến quốc lịch sử hiếm thấy ở trong những từ điển khác.

(Hōyaku) Nippo jisho 邦訳日葡辞書 BANG DỊCH NHẬT BỒ TỪ THƯ [(Japanese translation of) Vocabvlario da Lingua de Iapam com a declarachato em Portugues, 1603–1604].  Biên soạn: Doi Tadao et al.  Ấn bản Tokyo:  Iwanami Shoten, 1980.  [Ref.  PL 681 P6 V58] Rất có giá trị tham khảo đối với sự ứng dụng từ ngữ thực tế trong thời đại Muromachi Nhật Bản.

Reikai kogo jiten 例解古語辞典 LỆ GIẢI CỔ NGỮ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Classical Japanese with Explanations of the Examples].  Biên soạn: Saeki Umetomo et al.  Ấn bản Tokyo:  Kadokawa Shoten, 1983.  [Ref.  PL 682 O44]. Từ điển đễ dàng nhất để hiểu những từ điển cổ điển của Nhật, rất thông dụng với học sinh Trung học khi chuẩn bị thi vào đại học, cao đẳng.  

        Return to Table of Contents

 

Hướng dẫn cách phát âm và tên riêng

Nakamura Hajime 中村元.  Bukkyōgo daijiten 佛教語大辭典 PHẬT GIÁO NGỮ ĐẠI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist technical terms].  3quyển. Ấn bản Tokyo:  Tōkyō Shoseki, 1975.  [Ref.  BQ 130 N34] dành cho thuật ngữ giáo lý; không có danh từ riêng.  Từ điển tốt nhất về cách phát âm tiếng Nhật chính xác đối với thuật ngữ Phật giáo; tiện dụng với song ngữ Sanskrit, nhưng sự giải thích thì quá đơn giản.  

Bukkyōgo yomikata jiten 佛教語読方辞典 PHẬT GIÁO NGỮ ĐỘC PHƯƠNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of Readings of Japanese Buddhist Terms].  Biên soạn: Ariga Yōen 有賀要延. Ấn bản Tokyo:  Kokusho Kankōkai, 1989.  [Ref.  BQ 133 A753 1989]

Chimei yōgo gogen jiten 地名用語語源辞典 ĐỊA DANH DỤNG NGỮ NGỮ PHƯƠNG TỪ ĐIỂN [Etymological Dictionary of Terms Used in Japanese Place Names]. Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1983.  [Ref.  DS 805 K875 1983]

Chimei yomikata jiten 地名読み方辞典 ĐỊA DANH ĐỘC PHƯƠNG TỪ ĐIỂN [English title:  Guide to reading of each Japanese place-name]. Biên soạn: Nichigai Associates.  Ấn bản Tokyo:  Kinokuniya Shoten, 1989.  [Ref.  DS 805 C467 1989] Liệt kê tất cả cách đọc khác nhau của kanji đã dùng để viết địa danh Nhật Bản và đồng nhất với cách đọc dành cho những địa điểm đó. Đây là loại từ điển tốt nhất đối với thể loại này.

Gendai Nihon chimei yomikata daijiten 現代日本地名読み方大辞典 HIỆN ĐẠI NHẬT BẢN ĐỊA DANH ĐỘC PHƯƠNG ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedia of Readings to Japanese Place Names.  Biên soạn: Nichigai Associates. 7 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Kinokuniya Shoten, 1985.  [Ref.  DS 805 G373 1985]

Jinja, jiinmei yomikata jiten 神社・寺院名読み方辞典 THẦN XÃTỰ VIỆN DANH ĐỘC PHƯƠNGTỪ ĐIỂN [English title:  Guide to reading of each Japanese shrine and temple].  Biên soạn: Nichigai Associates.  Ấn bản Tokyo:  Kinokuniya Shoten, 1989.  [Ref.  BL 2203 J56 1989] Liệt kê tất cả cách đọc khác nhau về Hán tự được dùng để viết tên của những ngôi Đền và Chùa và nhận biết lối đọc được xử dụng ở những công sở.

Nihon rekishi chiri yōgo jiten 日本歴史地理用語辞典 NHẬT BẢN LỊCH SỬ ĐỊA LÝ DỤNG NGỮ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Historiographical and Geographical Terms].  Biên soạn: Fujioka Kenjirō, Yamazaki Kin’ya, Ashikaga Kenryō.  Ấn bản Tokyo:  Kashiwa Shobō, 1981.  [Ref.  DS 806.4 N54]

Rekishi jinmei yomikata jiten 歴史人名読み方辞典 LỊCH SỬ NHÂN DANH ĐỘC PHƯƠNG TỪ ĐIỂN [English title:  Guide to reading of each historical figure’s name from ancient times down to the Edo era].  Biên soạn: Nichigai Associates.  Ấn bản Tokyo:  Kinokuniya Shoten, 1989.  [Ref.  DS 834 R44 1989] Liệt kê tất cả cách đọc khác nhau của Hán tự được dùng để viết những danh nhân Nhật bảnnhận biết cách đọc được dùng cho cá nhân đó..

        Return to Table of Contents

 

Thực hành Tôn giáo, Văn học dân gian, và Thần thoại:

Bukkyō minzoku jiten 仏教民族辞典 PHẬT GIÁO DÂN TỘC TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Buddhist Folklore]. Biên soạn: Bukkyō Minzoku Gakkai.  Ấn bản Tokyo:  Shinjinbutsu Ōraisha, 1993.  [Ref.  BQ 676 B82 1986]

Chūgoku shisō jiten 中国思想辞典 TRUNG QUỐC TƯ TƯỞNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of Chinese Intellectual Thought].  Biên soạn: Hihara Toshikuni.  Ấn bản Tokyo:  Kenbun Shuppan, 1984.  [Ref.  DS 721 C57222 1984]

Dōkyō jiten 道教辞典 ĐẠO GIÁO TỪ ĐIỂN [Dictionary of Taoism]. Biên soạn: Noguchi Tetsurō et al.  Ấn bản Tokyo:  Hirakawa Shuppan, 1994.  [Ref. BL 920 D63 1994]  hướng dẫn rất hay về “lĩnh vực trị quốc” với Đạo giáo gồm có nhiều chi tiết tài liệu tham khảo, hình màu, và sơ đồ.

Gendai koyomi yomitoki jiten 現代暦読み解き辞典 HIỆN ĐẠI LỊCH ĐỘC GIẢI NĂNG TỪ ĐIỂN [Modern Dictionary of Calendar Lore].  Biên soạn: Okada Yoshirō and Akune Suetada.  Ấn bản Tokyo:  Kashiwa Shobō, 1993.  [Ref.  DS 821 O398 1993]

Kōshitsu jiten 皇室辞典 HOÀNG THẤT TỪ ĐIỂN [Dictionary of the Japanese Imperial Family].  Biên soạn: Togashi Junji.  Ấn bản Tokyo:  Mainichi Shinbunsha, 1965.  [Ref.  DS 836 T63 1965]

Kōshitsu jiten 皇室辞典 HOÀNG THẤT TỪ ĐIỂN [Dictionary of the Japanese Imperial Family]. Biên soạn: Murakami Shigeyoshi.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō, 1980.  [Ref.  DS 834.1 K642 1993] Quyển tốt nhất dành cho sự tra cứu nhanh về tất cả vấn đề liên quan đến tổ chức của triều đình.

Koyomi jiten 暦辞典 LỊCH TỪ ĐIỂN [Dictionary of Calendar Lore]. Biên soạn: Kawaguchi Kenji et al.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyō Bijutsu, 1977.  [Ref.  CE 61 J3 K39 1977]

Koyomi no hyakka jiten 暦の百科事典 LỊCH CHI BÁCH KHOA SỰ ĐIỂN [Encyclopedia of Calendar Lore].  Ấn bản Tokyo:  Shin Jinbutsu Ōraisha, 1986.  [Ref.  CE 61 J3 K69 1986]

Minkan shinkō jiten 民間信仰辞典 DÂN GIAN TÍN NGƯỠNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Folk Beliefs]. Biên soạn: Sakurai Tokutarō.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō, 1980.  [Ref.  BL 2203 M56]

Nihon denki densetsu daijiten 日本伝記伝説大辞典 NHẬT BẢN TRUYỀN KÝ TRUYỀN THUYẾT ĐẠI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Romance Literature and Legends].  Ấn bản Tokyo:  Kadokawa Shoten, 1986.  [Ref.  PL 748 N4 1986]

Nihon matsuri to nenchū gyōji jiten 日本祭りと年中行事辞典 NHẬT BẢN TẾ NHẬT HÒA NIÊN TRUNG HÀNH SỰ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Religious Festivals and Annual Holidays]. Biên soạn: Kurahayashi Shōji.  Ấn bản Tokyo:  Ōfusha, 1983.  [Ref.  BL 2211 R5 N48 1983]

Nihon minzoku jiten 日本民族辞典 NHẬT BẢN DÂN TỘC TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Ethnology]. Biên soạn: Otsuka Minzoku Gakkai.  Ấn bản Tokyo:  Kōbundō, 1972.  [Ref.  GN 307 N5]

Nihon minzoku shiryō jiten 日本民族資料辞典 NHẬT BẢN DÂN TỘC TƯ KHOA TỪ ĐIỂN [Bibliographical Dictionary of Sources on Japanese Folklore]. Biên soạn: Comp.  Hori Miyasizu, Seki Keigo, Miyamoto Keitarō. Ấn bản Tokyo:  Daiichi Hōki Shuppan, 1969.  [DS 821 N54 1969; E.A. lib.: Ref. 4150.64 N57]

Nihon mukashibanashi jiten 日本昔話辞典 NHẬT BẢN TÍCH THOẠI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Folk Tales]. Biên soạn: Inada Kōji et al.  Ấn bản Tokyo:  Kōbundō, 1977.  [Ref.  GR 340 N518]

Nihon no matsuri jiten 日本の祭り辞典 NHẬT BẢN ĐÍCH TẾ NHẬT TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Religious Festivals]. Biên soạn: Tanaka Yoshihirō.  Ấn bản Kyoto:  Tankōsha, 1991.  [Ref.  DS 821 N6819 1991]

Nihon o shiru jiten 日本を知る辞典 NHẬT BẢN CAI TRI NA TỪ ĐIỂN [Dictionary of Things Japanese/Từ điển dành cho tra cứu nhiều vấn đề của Nhât Bản]. Biên soạn: Ōshima Takehiko et al.  Ấn bản Tokyo:  Shakai Shisōsha, 1971.  [DS 805 N536 1971]

Nihon shakai minzoku jiten 日本社会民族辞典 NHẬT BẢN XÃ HỘI DÂN TỘC TỪ ĐIỂN  [Dictionary of Japanese Society and Ethnology].  Biên soạn: Nihon Minzokugaku Kyokai.  4 quyển.  Ấn bản Tokyo Seibundō Shinkōsha, 1952–1960.  [Ref. DS 821 N6829 1952]

Nihon shūkyō jiten 日本宗教辞典 NHẬT BẢN TÔN GIÁO TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Religions].  Biên soạn: Hiyane Antei.  Ấn bản Tokyo:  Sōgensha, 1956.  [UC Davis: BL 31 H56] Nihon shūkyō jiten 日本宗教辞典 NHẬT BẢN TÔN GIÁO TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Religions]. Biên soạn: Murakami Shigeyoshi.  Ấn bản Tokyo:  Kōdansha, 1978.  [BL 2202 M83 1988]

Nihon shūkyō jiten 日本宗教辞典 NHẬT BẢN TÔN GIÁO TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Religions]. Biên soạn: Ono Yasuhiro.  Ấn bản Tokyo:  Kōbundō, 1985.  [Ref.  BL 2202 N54]

Origuchi Shinobu jiten 折口信辞典 CHIẾT KHẨU TÍN TỪ ĐIỂN [Dictionary of Origuchi Shinobu’s Findings on Japanese Folklore]. Biên soạn: Nishimura Toru.  Ấn bản Tokyo:  Taishukan Shoten, 1988.  [Ref.  PL 835 R5 Z459 1988]

Setsuwa bungaku jiten 説話文学辞典 THUYẾT THOẠI VĂN HỌC TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese (Buddhist) Folk Tales]. Biên soạn: Nagano Jōichi.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1969 (1989 printing).  [Ref. PL 747 S47 1969]

Shin shūkyō jiten 新宗教辞典 TÂN TÔN GIÁO TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese New Religions]. Biên soạn: Inoue Nobutaka et al.  Ấn bản Tokyo:  Kobundō, 1990.  [Ref.  BL 2202 S515 1990]

Shin shūkyō jiten 新宗教辞典 TÂN TÔN GIÁO TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese New Religions]. Biên soạn: Matsuno Junkō et al.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1984.  [BL 2207 S55 1984]

Shintō jiten 神道辞典 THẦN ĐẠO TỪ ĐIỂN [Dictionary of Shintō]. Biên soạn: Kokugakuin Daigaku Nihon Bunka Kenkyujo.  Ấn bản Tokyo:  Kōbundō, 1994.  [Ref.  BL 2216.1 S45 1994]

Shintō daijiten 神道大辞典 THẦN ĐẠO ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedia of Shintō].  Ấn bản: Shimonaka Yasaburō.  3 quyển.  Ân bản Tokyo:  Heibonsha, 1937–1940.  [Ref. BL 2216.1 S44 1937]

Shintō jiten 神道辞典 THẦN ĐẠO TỪ ĐIỂN  [Dictionary of Shintō]. Biên soạn: Anzu Motohiko.  Ấn bản Osaka:  Hori Shoten, 1968.  [BL 2216.1 A7 1968] Dù không phải hoàn thành như từ điển thời tiền chiến Heibonsha (trên), đây là tài liệu tham khảo được ưu tiên cho Shintō (Thần Đạo).

Shintō jinmei jiten 神道人名事典 THẦN ĐẠO NHÂN DANH TỪ ĐIỂN [Biographical Dictionary of Shintō].  Ấn bản Tokyo:  Jinja Shinpōsha, 1986.  [Ref.  BL 2219.7 S45 1986]

Shinwa densetsu jiten 神話伝説事典 THẨN THOẠI TRUYỀN THUYẾT TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Myths, Legends, and Folklore]. Biên soạn: Asakura Haruhiko.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1963.  [Ref. GR 340 S49 1963]

Shūkyōgaku jiten 宗教学辞典 TÔN GIÁO HỌC TỪ ĐIỂN [Dictionary of Religious Studies].  Biên soạn: Oguchi Iichi, Hori Ichirō.  Ấn bản Tokyo:  University of Tokyo Press, 1973.  [Ref.  BL 31 S52]

Zongjiao cidian 宗教辞典 TÔN GIÁO TỪ ĐIỂN [Dictionary of Religions]. Ấn bản Shanghai:  Commerical Press, 1981.  [Ref.  BL 31 T76 1981]

Yugyo taesajon 儒教大辞典 NHO GIÁO ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedic Dictionary of Confucianism].  Biên soạn: Yugyo Sajon P’onch’an Wiwonhoe.  2 quyển, 4 tập.  Ấn bản Seoul:  Pagyongsa, 1990.  [Ref.  BL 1852 Y84 1990] Bao gồm thuật ngữ cũng như đề tài truyện ký và lịch sử Hàn Quốc.

        Return to Table of Contents

 

Thiền ngữ

Zenrin gasan 禅林画賛 THIỀN LÂM HỌA TÁN [Inscriptions on Images in the Zen Forest] Từ điển sưu tập về danh mục với những lời ghi và sự tâm đắc của các Thiền sư Nhật Bản thời Trung Cổ. Ấn bản Mainichi Shinbunsha, 1987. [UC Berkeley: ND 1053.4 Z42]

        Return to Table of Contents

 

Từ điển và Bách khoa toàn thư với đề tài khác:

Ajia rekishi jiten アジア歴史辞典 Á CHÂU LỊCH SỬ TỪ ĐIỂN [Encylopedia of Asian History].  10 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Heibonsha, 1959–1962.  [Ref. DS4 A68 1959]

Burakushi yōgo jiten 部落史用語辞典 BỘ LẠC SỬ DỤNG NGỮ TỪ ĐIỂN [Dictionary of Historical Terms Concerning Japanese Social Outcasts].  Biên soạn: Kobayashi Shigeru et al. Ấn bản Tokyo:  Kashiwa Shobō, 1990.  [Ref.  HT 725 J3 B94 1990]

Chūgoku shisō jiten 中国思想辞典 TRUNG QUÔC TƯ TƯỞNG TỪ ĐIỂN [Dictionary of Chinese Intellectual Thought]. Biên soạn: Hihara Toshikuni. Ấn bản Tokyo:  Kenbun Shuppan, 1984.  [Ref.  DS 721 C57222 1984]

Chūgoku gakugei daijiten 中国学芸大辞典 TRUNG QUỐC HỌC VÂN ĐẠI TỪ ĐIỂN [Dictionary of Sinology]. Biên soạn: Kondō Moku.  Đính chính: Kondō Moku.  1959.  Rpt.  Ấn bản Tokyo:  Taishūkan, 1984.  [Ref. DS 733 K6 1959]

Heian jidaishi jiten 平安時代史辞典 BÌNH AN THỜI ĐẠI SỬ TỪ ĐIỂN [Historical Encyclopedia of the Heian Period].  Biên soạn: Tsunoda Bun’ei.  3 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Kadokawa Shoten, 1994.  [Ref. DS 856 H42 1994] Rất chi tiếtVượt qua những từ điển chuẩn lịch sử, chẳng hạn như Goes Kokushi daijiten (next entry).

Kokushi daijiten 國史大辞典 QUỐC SỬ ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedia of Japanese National History].  17 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Yoshikawa Kōbunkan, 1979–1998.  [Ref.  DS 833 K64] Từ điển cập nhật và đa năng nhất về xứ sở, con người và những biến cố lịch sử Nhật bản.

Nihon jōsei jinmei jiten 日本女性人名辞典 NHẬT BẢN NỮ TÁNH NHÂN DANH TỪ ĐIỂN [Biographical Dictionary of Japanese Women]. Biên soạn: Haga Noboru et al.  Ấn bản Tokyo:  Nihon Tosho Senta, 1993.  [Ref.  CT 3730 N54 1993]

Nihon o shiru jiten 日本を知る辞典 NHẬT BẢN CAI TRI NA TỪ ĐIỂN [Dictionary of Things Japanese]. Biên soạn: Ōshima Takehiko et al.  Ấn bản Tokyo:  Shakai Shisōsha, 1971.  [DS 805 N536 1971]

Nihon shi daijiten 日本史大辞典 NHÂT BẢN SỬ ĐẠI TỪ ĐIỂN [English title:  Cyclopedia of Japanese history]. Biên soạn: Aoki Kazuo et al.  7quyển. Ấn bản: Tokyo:  Heibonsha, 1992–.  [Ref.  DS 833 N532 1992]

Nihon shi kenkyū jiten 日本史研究辞典 NHẬT BẢN SỬ NGHIÊN CỨU TỪ ĐIỂN [Dictionary of Japanese Historiography]. Biên tập  Comp.  Kyōto Daigaku Bungakubu Kokushi Kenkyū Shitsu.  Ấn bản Osaka:  Sōgensha, 1955.  [NOT at UCLA]

Nihon shi yōgo jiten 日本史用語辞典 NHẬT BẢN SỬ DỤNG NGỮ TỪ ĐIỂN   [Dictionary of Japanese Historical Terminology].  Ấn bản Tokyo:  Kashiwa Shobō, 1992.  [Ref.  DS 833 N542 1992] Trìnhh bày những lời giải thích súc tích về thuật ngữ cai quản và pháp luật lịch sử thường chỉ được tìm thấy trong những từ điển komojo (ngoại giao).

Tōyō rekishi jiten 東洋歴史辞典 ĐÔNG DƯƠNG LỊCH SỬ TỪ ĐIỂN [Encylopedia of Oriental History].  9 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Heibonsha, 1939.  [NOT at UCLA.]  Quá thời (naturally), nhưng cung cấp nhiều trích dẫn từ nguồn gốc hơn so với từ điển kế tiếp Ajia rekishi jiten.

        Return to Table of Contents

 

THƯ MỤC THAM KHẢO

Hướng dẫn tham khảo với những tài liệu gốc:

Chen Yuan 陳垣.  Zhongguo fojiao shiji gailun 中國佛教史籍概論 TRUNG QUỐC PHẬT GIÁO SỬ TỊCH KHÁI LUẬN [Primer of Chinese Buddhist historiographical works].  1962; Tái ấn bản Peking:  Zhonghua Shuju, 1977.  [không có ở UCLA] See discussion in Teng and Biggerstaff, p. 41.

Conze, Edward.  Buddhist Scriptures:  A Bibliography KINH ĐIỀN PHẬT GIÁO: THƯ MỤC. Biên soạnhiệu đính: Lewis Lancaster.  Ấn bản New York:  Garland Publishing, 1982.  [không có tại UCLA]  Mục lục kinh văn gốc, với những ấn bản tiếng Phạn, Tây Tạng, và Trung Quốc.

________.  The Prajñāpāramitā Literature - VĂN HỌC BÁT NHÃ. Những tác giả nghiên cứu Indo-Iran, quyển 6.  Ấn bản The Hague:  Mouton, 1960.  [SRLF: PK 3978  C76p] Bao gồm sự nghiên cứu theo niên đại, và thư mục có chú thích về kinh điểnvăn học luận giải.

Kanaoka Shūyū 金岡秀友.  et al., 仏教経典の世界:総解説.  PHÂT GIÁO KINH ĐIỂN ĐÍCH THẾ GIỚI: TỔNG GIẢI THUYẾT. [eds.  Bukkyō kyōten no sekai:  sō kaisetsu] Ấn bản Tokyo:  Jiyū Kokuminsha, 1984.  Kaiteiban, 1993. [BQ 1110 B83 1993]  Được soạn dành cho quần chúng phổ cập, quyển sách bìa mềm này cung cấp sự phong phú về kiến thức.

Kojin zenshū naiyō sōran 個人全集内容総覧 CÁ NHÂN TOÀN TẬP NỘI DUNG TỔNG LÃM [Index to the Contents of Published Collected Works of Individual Authors].  Biên tập: Nichigai Associates.  5 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Kinokuniya Shoten, 1982–1985.  [Ref.  Z 3308 L5 G46 1982]

Kosŏ mongnok 古書目録 CỔ THƯ MỤC LỤC (Collection of Oriental Classics). Biên tập và Ấn bản: Tongguk taehakkyo chungang tosŏgwan 東國大学校中央図書館, 1981.  [Z 955 I38 1981]  Gồm thư mục (trang 55–312) của sự tuyển chọn lớn nhất về những tài liệu Phật giáo ở trong bất kỳ thư viện Hàn Quốc. Danh mục của Đại tạng Hàn Quốc ở trang 71–96.

Mizuno Kōgen 水野弘元 et al., eds.  Butten kaidaijiten 仏典解題事典 PHẬT ĐIỂN GIẢI ĐỀ SỰ ĐIỂN [Abstracts of Buddhist texts].  Ấn bản Tokyo:  Shunjūsha, 1966.  [Ref. BQ 1020 N343 1966]  Tái ấn bản có bổ sung, 1977.  [Ref. BQ 1020 N34 1977] Bao quát những kinh văn Ấn Độ và Đông Nam Á; mục lục gồm tựa đề Sanskrit.  Nên dùng bản dịch đã được chỉnh sửa (revised version).

Ono Genmyō 小野玄妙, ed.  Bussho kaisetsu daijiten 佛書解説大辭典 PHẬT THƯ GIẢI THUYẾT ĐẠI TỪ ĐIỂN [Encyclopedia of Buddhist literature with explanations].  15 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Daitō Shuppan, 1933–1936, 1967-1991.  [Ref. Z 7860 B86 1933; Ref. Z 7860 B86 1967]. Thư mục liệt kê toàn diện nhất  về các tài liệu Phật giáo Đông Á. Cung cấp những tóm tắt chi tiết bởi các nhà chuyên môn được ghi nhận trên mỗi văn bản; tiêu đề đan xen bảng mục lục; tựa đề bằng tiếng Phạn và Tây Tạng, nơi thích hợp; thông tin về bản dịch. Sự bổ sung (Bekkan: Butten sòron 別 巻 · 佛典 総 論, 1936) bao gồm các thông tin về tiểu sử của những dịch giả lớn và thư mục đầy đủ các danh mục truyền thống. Quyển 11-12 (1974) cung cấp tổng quan và nhận định hữu ích về các tác phẩm của các học giả Phật giáo Nhật Bản hiện đạibao gồm các tác phẩm truyền thống xuyên qua trong phiên bản gốc. Quyển 15 (Chosha betsu shomei mokuroku 著者 別 書名 目録, 1988) Gồm danh mục toàn thể tác giả. Mục lục Trung Quốc quyển 1-10 có sẵn.

Takeishi Akio 武石彰夫 and Suganuma Akira 菅沼晃, eds.  Bukkyō bungaku jiten 仏教文学辞典 PHẬT GIÁO VĂN HỌC TỪ ĐIỂN [Dictionary of Buddhist literature]. Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō Shuppan, 1980.  [Ref.  BQ 1010 T34] Tóm tắt về Kinh văn và những thuật ngữ quan trọng.

Tongguk taehakkyo pulgyo munhwa yŏnguso 東國大学校佛教文化研究院, eds.  Kankoku Bussho kaidaijiten 韓國佛書解題辞典 HÀN QUỐC PHẬT THƯ GIẢI ĐỀ TỪ ĐIỂN [Descriptive Dictionary of Korean Buddhist Texts].  Ấn bản Tokyo:  Kokusho Kankōkai, 1982.  [Ref.  Z 7860 H3616 1982]

Gunsho kaidai 群書解題 QUẦN THƯ GIẢI ĐỀ [Abstracts of Japanese Collections of Premodern Texts].  22 tập trong 30 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Zoku Gunsho Ruijū Kanseikai, 1960–1967.  [Ref. AC 145 G8578 1960] Hướng dẫn cần thiết việc ứng dụng các kinh văn tiền hiện đại với sự giải thích rõ ràng (Gunsho ruijū and the Zoku gunsho ruijū).

Nihon Bukkyō tenseki daijiten 日本佛教典籍大辞典 NHẬT BẢN PHẬT GIÁO ĐIỂN TỊCH ĐẠI TỪ ĐIỂN [Comprehensive Dictionary of Japanese Buddhist Texts]. Biên soạn: Kanaoka Shūyū 金岡秀友 et al.  Ấn bản Tokyo:  Yūsankaku, 1986.  [Ref.  Z 7861 J3 N545 1986]

Nihon Bukkyō zenshū sōsho shiryō sōran 日本仏教全集叢書資料総覧 NHẬT BẢN PHẬT GIÁO TÙNG THƯ TƯ LIỆU TỔNG LÃM [Guide to Collections of Sources and Texts of Japanese Buddhism].  Biên soạn: Oyamada Kazuo 小山田和夫 et al.  Ấn bản Tokyo:  Hon no Tomosha, 1986.  [Ref. Z 7861 J3 O83 1986] Bao gồm chủ đề của tất cả tập hợp tài liệu Phật giáo đã xuất bản tại Nhật, chẳng hạn như Tendaishū zensho 天台宗全書 (Complete Works of the Tendai Schōl), v.v...

Shinsan Zenseki mokuroku 新參禪籍目録 TÂN THAM THIỀN TỊCH MỤC LỤC [Revised Catalog of Zen Texts found in Japan]. Biên soạn: Komazawa Daigaku Toshokan 駒沢大学図書館.  Ấn bản Tokyo: Komazawa Daigaku Toshokan, 1962.  [Ref.  1880.1 K83] Quyển này đã quá cũ và đang cần chỉnh sửa, mục lục này (mokuroku 目録) có nhiều thông tin chi tiết về tài liệu về Zen (và những tác phẩm đã xuất bản) được tìm thấy tại Nhật Bản.

Shōwa genson Tendai shoseki sōgō mokuroku 昭和現存天台書籍綜合目録 CHIÊU HÒA HIỆN TỒN THIÊN THAI THƯ TỊCH TỔNG HỢP MỤC LỤC [Comprehensive Catalogue of Tendai Texts Extant Today].  Biên soạn: Shibuya Ryōtai 渋谷亮泰.  3 quyển.  Ấn bản Kyoto:  Hōzōkan, 1978.  [Ref. Z 7864 T4 S42]

Takeuchi Rizō, Takizawa Takeo, eds. Shiseki kaidaijiten 史籍解題辭 SỬ TỊCH GIẢI ĐỂ TỪ [Abstracts of Japanese Historical Sources in Dictionary Form].  2 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyōdō, 1985–1986.  [Ref.  Z 3306 T34]

        Return to Table of Contents

 

Thư mục Phật giáo - Buddhist Bibliographies:

Bibliographie BouddhiquePHẬT GIÁO THAM KHẢO THƯ MỤC. Biên soạn: Jean Przyluski and Marcelle Lalou.  32 quyển.  Ấn bản Paris: Librairie d’Amerique et d’Orient, 1928–1958. [Z 7835 B9 B47]  (Vols.  1–3 issued as Buddhica: documents et travaux pour l’étude du bouddhisme.) Thư mục toàn diện về sự thâm cứu Phật giáo trong những ngôn ngữ phương Tây, Nhật Bản, và Trung Quốc, với phần chú thích. Mục lục bao gồm chủ đề, tựa hiệu, và tác giả

Beautrix, Pièrre.  Bibliographie du Bouddhisme THAM KHẢO THƯ MỤC  PHẬT GIÁO  quyển1:  Editions de textes.  Publications de l’Institut Belge des hautes l’etudes bouddhiques, serie bibliographies, Ấn bản no. 2.  Brussels: Institut Belge des hautes l’études bouddhiques, 1969.  [không có ở UCLA] 

________.  Bibliographie du Bouddhisme THAM KHẢO THƯ MỤC PHẬT GIÁO quyển2:  Traductions de Textes.  Publications de l’Institut Belge des hautes l’études bouddhiques, serie bibliographies, no. 3.  Brussels:  Institut Belge des hautes l’études bouddhiques, 1970.

________.  Bibliographie du bouddhisme zenTHIỀN TÔNG THAM KHẢO THƯ MỤC Brussels, 1969. [Z 7864 Z4 B38]

________.  Bibliographie de la littérature prajñāpāramitāVĂN HỌC BÁT NHÃ THAM KHẢO THƯ MỤC.  Brussels, 1971.  [NOT at UCLA]

Hanayama, Shinshō 花山信勝.  Bibliography on Buddhism THƯ MỤC PHẬT GIÁO. Tái ấn bản Tokyo:  Hokuseido Press, 1961.  [E.A. lib: Ref. Z 7860 H36 1961; YRL Ref. Room: Z 7835 B9 H19] Những tài liệu bằng ngôn-ngữ-phương-Tây từ thê kỷ thứ 19 đến năm 1932.  Ứng dụng cho sự nghiên cứu thứ hai của những nhà tiên phong trong ngành Phật học phương Tây.

Inada, Kenneth K.  Guide to Buddhist Philosophy. HƯỚNG DẪN TRIẾT HỌC PHẬT GIÁO Ấn bản Boston:  G. K. Hall, 1985.  [YRL: Z 7128 B93 I53 1985; YRL Ref. Room:  Z 7128 B93 I53 1985]  [Reviewed JAOS 107–3 (1987):  513–514]

Pfandt, Peter.  Mahāyāna Texts translated into Western Languages: A Bibliographical Guide KINH VĂN ĐẠI THỪA ĐÃ ĐƯỢC DỊCH THÀNH NGÔN NGỮ PHƯƠNG TÂY: HƯỚNG DẪN THƯ MỤC (Kouln, 1983; rev.  1986 with supplement) [YRL: BR 1105 P45m].

Reynolds, Frank et al., ed.  Guide to Buddhist ReligionHƯỚNG DẪN VỀ PHẬT GIÁO Ấn bản Boston:  G. K. Hall, 1981.  [YRL: Z 7860 R48; YRL Ref. Room:  Z 7860 R48] The best and most accessible arrangement of secondary studies on Buddhism in Western languages; arranged topically. Tác phẩm sắp xếp tốt nhất và dễ tiếp cận nhất dành cho ngành nghiên cứu thứ hai về đạo Phật trong các ngôn ngữ phương Tây; sắp xếp có hệ thống chủ đề.

Regamey, C.  Buddhistische philosophie TRIẾT LÝ PHẬT GIÁO. Ấn bản Bern:  A. Francke, 1950.  [YRL: Z 7127 B478 no. 20–21]

Saitō, Akitoshi 斎藤昭俊, ed.  Bukkyōgaku ronshū sōran 仏教学論集総覧 PHẬT GIÁO HỌC LUẬN TẬP TỔNG LÃM [Bibliography of monographs on Buddhist studies].  Ấn bản Tokyo:  Kokusho Kankōkai, 1983.  Contents of important multiauthor volumes in Buddhist studies.  [Z 7863 B84 1983].

Yoo, Yushin.  Buddhism:  A Subject Index to Periodical Articles in English PHẬT GIÁO: MỘT CHỦ ĐỀ VỚI NHỮNG TẠP CHÍ XUẤT BẢN ĐỊNH KỲ BẰNG TIẾNG ANH, 1728–1971.  Ấn bản Metuchen, N.J.:  The Scarecrow Press, 1973.  [YRL: Z 7860 Y8b; YRL Ref.:  Z 7860 Y8b]

________.  Books on Buddhism:  An Annotated Subject Guide SÁCH VỀ PHẬT GIÁO: HƯỚNG DẪN CHÚ GIẢI CHỦ ĐỀ. Metuchen, N.J.:  Scarecrow Press, 1976.  [YRL Ref.  Z 7860 Y8bo]

        Return to Table of Contents

 

Thư mục tham khảo Hán học:

Teng, Ssu-yü and Knight Biggerstaff, eds.  An Annotated Bibliography of Selected Chinese Reference Works THƯ MỤC CHÚ THÍCH VẾ NHỮNG TÁC PHẨM  TRUNG QUỐC ĐƯỢC TUYỂN CHỌN THAM KHẢO. Ấn bản Harvard-Yenching Institute Studies, no. 2.  Ấn bản lần thứ 3: Cambridge:  Harvard University Press, 1971.  [E.A, Lib.: Ref. Z 1035 T32 1971 ; YRL: Z 3101 T25a 1971] Vị trí bắt đầu cho việc nghiên cứu Hán học, xem trang 40–41 có thêm những thư mục Phật giáo quan trọng.

Wilkinson, Endymion.  Chinese History:  A Manual LỊCH SỬ TRUNG QUỐC: HƯỚNG DẪN NGHIÊN CỨU. Ấn bản Cambridge:  Harvard University Asia Center: distributed by Harvard University Press, 1998. Ấn bản được mở rộnghiệu đính, 2000.  [YRL: DS 735 W695 1998; E.A. lib: Ref. DS 735 W695 2000; YRL: DS 735 .W 695 2000]

Wilkinson, Endymion.  The History of Imperial China: Research Guide LỊCH SỬ ĐẾ CHẾ TRUNG QUỐCHƯỚNG DẪN NGHIÊN CỨU. Harvard East Asia Monographs, no. 49.  Cambridge:  East Asian Research Center, Harvard University, distributed by Harvard University Press, 1973.  Xem phần “Buddhist Writings,” trang 179–181. [YRL: DS 734.7 W659h; YRL Ref. Room: DS 734.7 W659h]

Zurndorfer, Harriet T.  China Bibliography:  A Research Guide to Reference Works about China Past and Present HƯỚNG DẪN NGHIÊN CỨU TÀI LIỆU THAM KHẢO VẾ QUÁ KHỨHIỆN TẠI TRUNG QUỐC. 1995.  Tái ấn bản Honolulu:  University of Hawaii Press, 1999. [YRL: Z 3016  Z87 1999]

Tōyōgaku bunken ruimoku 東洋学文献類目ĐÔNG DƯƠNG HỌC VĂN HIẾN LOẠI MỤC [Annual bibliography of literature concerning East Asian studies].  [Tựa đề cũ:  Tōyōshi kenkyū bunken ruimoku, Ấn bản Tōhō Bunka Gakuin Kyōto Kenkyūjo.]  Ấn bản Kyōto Daigaku Jinbun kagaku Kenkyūsho [Kyoto University Institute of Humanistic Studies], 1935-1962–; 1966-  [E.A. lib.: Ref. Z 3106 T69] Một trong những nguồn tốt nhất dành cho ngành nghiên cứu thứ hai về Phật giáo; danh sách được liệt kê từ các học giả Nhật Bản, Hàn Quốc, và phương Tây. Thư mục được phân ra giữa sách và tạp chí, và được sắp sếp theo đề tài và bằng những mốc lịch sử.

Revue bibliographique de sinologie DUYỆT LẠI THƯ MỤC HÁN HỌC.  Ấn bản Paris, 1957–1977.  11quyển. covering 1955–1965. Có những tóm tắt toát yếu và dài với những ngôn ngữ châu Âu của ngành nghiên cứu quan trọng thứ haivề Nhật BảnTrung Quốc. Những ấn bản tiếp theo: v.1 (1983), v.8 (1990), v.16-20 (1998-2002). [YRL Ref. Room: Z 7059 R328] (Only new series available at UCLA)

        Return to Table of Contents

 

Hướng dẫn thư mục cho những nguồn tài liệu thứ hai:

Adams, Charles J., ed.  A Reader’s Guide to the Great Religions CHỈ NAM ĐỘC GIẢ VỚI TÔN GIÁO VĨ ĐẠI.  Ấn bản lần thứ hai: New York:  The Free Press, 1977.  [YRL Ref. Room:  Z 7833 A211r 1977]

An, Ch’un-gun, ed.  Han’guk pulgyo sojigo 韓國佛教書 HÀN QUỐC PHẬT GIÁO THƯ [Bibliography of Korean Buddhism].  Ấn bản Seoul:  Songjin Munhwasa, 1972.  [NOT at UCLA]

Bando Shojun, ed.  A Bibliography on Japanese Buddhism THƯ MỤC VỀ PHẬT GIÁO NHẬT BẢN. Ấn bản Tokyo:  CHB Press, 1958.  [E.A. lib: Z 7835 B9 B475 1958; YRL: Z 7835 B9 B475]

Beautrix, Pièrre.  Bibliographie du Bouddhisme Zen THIỀN TÔNG THAM KHẢO THƯ MỤC. Ấn bản de l’Institut Belge des hautes études bouddhiques, serie bibliographies, no. 1.  Brussels: Institut Belge des hautes études bouddhiques, 1969.  [Z 7864 Z4 B38]

Books and Articles on Oriental Subjects Published in Japan SÁCH VÀ TẠP CHÍ VỚI CHỦ ĐỀ ĐÔNG PHƯƠNG ĐƯỢC XUẤT BẢN TẠI NHẬT. Ấn bản The Tōhō Gakkai, 1969–1986 to date.  [E. A. lib. Ref:  Z 3001 B58]

Bukkyōgaku kankei zasshi ronbun bunrui mokuroku 仏教学関係雑誌論文分類目録 PHẬT GIÁO HỌC QUAN HỆ TẠP CHÍ LUẬN VĂN PHÂN LOẠI MỤC LỤC [Bibliography of articles and monographs on Buddhist studies]. Ấn bản Ryūkoku Daigaku Bukkyōgaku Kenkyūshitsu.  1961; Tái ấn bản Kyoto:  Hyakkaen, 1972.  [Ref. Z 7860.3 B9 1931]  Comprehensive bibliography of Japanese studies on all areas of Buddhist studies.

Etienne Balazs, initiator, and Yves Hervouet, ed.  A Sung Bibliography TÀI LIỆU THAM KHẢO THỜI TỐNG (Bibliographie des Sung). Ấn bản Hong Kong:  The Chinese University Press, 1978.  [E. A. lib.: Ref. Z 3102 S77; YRL: Z 3102 S77] Thư mục Phật giáo (trang 349–358) gồm những tham khảo về lịch sử  Phật giáo và Thiền tong.

Yuan 陳垣.  Zhongguo Fojiao shiji gailun 中國佛教史籍概論 TRUNG QUỐC PHẬT GIÁO SỬ TỊCH KHÁI LUẬN [Primer of Chinese Buddhist historiographical works].  1962; Tái ấn bản Peking:  Zhonghua Shuju, 1977.  [UC Irvine: Z 7861 C6 C5 1962]  See discussion in Teng and Biggerstaff, p. 41.

Conze, Edward.  The Prajñāpāramitā Literature VĂN HỌC BÁT NHÃ. Chuyên khảo Ấn Độ-Iran quyển 6.  Ấn bản The Hague:  Mouton, 1960.  Ấn bản kỳ 2, có chỉnh sửa và mở rộng: Tokyo : Reiyukai, 1978. [YRL: BQ 1887 C66 1978] Sự khảo sát có hệ thống niên đại, và thư mục có chú giải của Kinh điểnbình luận văn học.

Enoki Kazuo.  “A History of Central Asian Studies in Japan.” LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU TRUNG Á TẠI NHẬT BẢN. Ấn bản Acta Asiatica 41 (Dec.  1981):  95–117.

Hanayama Shōyū 花山勝友.  “A Summary of Various Research on the Prajñāpāramitā Literature by Japanese Scholars.” TÓM TẮT NHỮNG NGHIÊN CỨU KHÁC NHAU VỀ VĂN HỌC BÁT NHÃ BỞI CÁC HỌC GIẢ NHẬT BẢN.  Ấn bản Acta Asiatica 10 (1966):  16–93.

Hazard, Benjamin H. et al., eds.  Korean Studies Guide HƯỚNG DẪN NGHIÊN CỨU HÀN QUỐC. Ấn bản Berkeley and Los Angeles:  University of California Press, 1954.  Gồm chú giải những tài liệu chính nhôn ngữ Hàn Quốc, Nhật Bản, và phương Tây. Xem chương 12, “Religion and Philosophy,” Trang 129–141 (esp.“Buddhism,” trang 133–135).

Hirai Naofusa.  “Studies on Shintō in Pre- and Post-War Japan.” NGHIÊN CỨU THẦN ĐẠO TIỀN VÀ HẬU CHIẾN TẠI NHẬT BẢN. Ấn bản  Acta Asiatica 51 (1987):  96–118.

Hirakawa Akira 平川彰, trans.  Hasshū kōyō 八宗綱要 BÁT TÔNG CƯƠNG YẾU [Outline of the Eight Schools], vols.  39A-B of Butten Kōza.  Ấn bản Tokyo: Daizō Shuppan, 1980.  [BQ 1217 B87]  Note: Có chú giải của Hirakawa ở mỗi phần dịch của ông ta bằng một đoạn ngắn lịch sử về những tham cứu tiền và hiện đại với Tông phái Phật giáo đặc trưng ở bên dưới

Hirakawa Akira and E. B. Ceadel.  “Japanese Research on Buddhism Since the Meiji Period.” NHẬT BẢN NGHIÊN CỨU PHẬT GIÁO TỰ MINH TRỊ THỜI ĐẠI. Ấn bản Monumenta Nipponica 11/3 (Oct.  1955):  221–46; and 11/4 (Jan. 1956):  397–424.

International Bibliography of the History of Religions THƯ MỤC QUỐC TỀ VỀ LỊCH SỬ TÔN GIÁO. Ấn bản Leiden, 1952-1973.  [SRLF: Z 7833 I61]

Kim, Han-Kyo, ed., with Hong Kyō Park.  Studies on Korea: A Scholar’s Guide NGHIÊN CỨU VỀ HÀN QUỐC: CHỈ NAM CỦA HỌC GIẢ. Ấn bản Honolulu:  University of Hawaii Press, 1980.  [NOT at UCLA]  Mục Phật giáo (trang 127–128) thì cực kỳ chắp vá. Nên tìm phần lịch sử.

Matsunaga Yūkei.  “Indian Esoteric Buddhism as Studied in Japan.” PHẬT GIÁO MẬT TÔNG ẤN ĐỘ ĐƯỢC THỰC HÀNH TẠI NHẬT BẢN. In Kōyasan kaisō senhyaku gojūnen kinen:  Mikkyōgaku mikkyōshi ronbunshū 高野山開創千百五十年記念密教学密教史論文集 CAO DÃ SƠN KHAI SÁNG THIÊN BÁCH NGŨ THẬP NIÊN KỶ NIỆM MẬT GIÁO HỌC MẬT GIÁO SỬ LUẬN VĂN TẬP.  Ấn bả n Koya:  Koyasan Daigaku, 1965.  229–42. [E. A. lib.: BQ 8912 K6 M52]

Nakamura Hajime 中村元.  Indian Buddhism:  A Survey with Bibliographical NotesPHẬT GIÁO ẤN ĐỘ: Tra cứu với chú thích thư mục. Ấn bản  Intercultural Research Institute Monograph Series, no. 9.  Hirakata, Japan:  KUFS Publication, 1980.  [E. A. lib.: BQ 336 N35; YRL: BQ 336 N35] Tài liệu tham khảo với sự nghiên cứu bản gốc với ngôn ngữ Đông Á và phương Tây.

 Nihon jōseishi kenkyū bunken mokuroku 日本女性史研究文献目録 NHẬT BẢN NỮ TÁNH SỬ NGHIÊN CỨU VĂN HIẾN MỤC LỤC [Bibliography of Studies on Women in Japan]. Biên soạn: Jōseishi Sōgō Kenkyūkai.  3 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Tōkyō Daigaku Shuppankai, 1983–.  [Ref.  Z 7964 J3 N54 1983]

Nunn, G. Raymond.  Asia:  Reference Works, A Select Annotated GuideÁ CHÂU: THAM KHẢO TÁC PHẨM, TUYỂN TẬP CHỈ NAM CHÚ GIẢI. Ấn bản London, 1980.  [Ref.  Z 3001 N923a 1980]

Ōshima Akira.  “Japanese Studies on Neo-Confucianism.” NHẬT BẢN HỌC TẠI TÂN NHO HỌC.  Ấn bản Acta Asiatica 52 (1987):  86–109.

Pfandt, Peter.  Mahāyāna Texts translated into Western Languages: A Bibliographical Guide KINH VĂN ĐẠI THỪA ĐÃ DỊCH THÀNH NGÔN NGỮ PHƯƠNG TÂY:  HƯỚNG DẪN THƯ MỤC (Kouln, 1983; rev.  1986 with supplement) [YRL:  Z 7862 P45 1983].

Potter, Karl H.  Bibliography of Indian Philosophies. THƯ MỤC TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ. BÁCH KHOA TOÀN THƯ TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ Encyclopedia of Indian Philosophies, vol. 1.  Ấn bản Delhi : Motilal Banarsidass for American Institute of Indian Studies, 1970. .  [UCB, UCI Main B 131 E5 v. 1; NOT at UCLA] 

________.  “Bibliography of Indian Philosophies: First Supplement.” THƯ MỤC TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ: Bản bổ sung đầu tiên.  Journal of Indian Philosophy 2 (1972):  65–112, 175–209.

________.  “Bibliography of Indian Philosophies:  Second Supplement.” THƯ MỤC TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ: Bản bổ sung lần thứ hai. Journal of Indian Philosophy 4 (1977), 295–399.

Pulgyo kwan’gae tosŏ nonmun mongnok 佛教関係圖書・論文目録 PHẬT GIÁO QUAN HỆ ĐỒ THƯ-LUẬN VĂN MỤC LỤC [Bibliography of books and articles concerning Buddhism].  Biên soạn Minjok pulgyo yŏn’guso.  Ấn bản Seoul:  Taewŏn Chŏngsa, 1986.  [Ref.  Z 7860 P85 1986] Korean secondary studies dating between 1912 and 1985.

Satyaprakash.  Buddhism:  A Select BibliographyPHẬT GIÁO: TUYỂN TẬP THƯ MỤC.  Ấn bản 2nd ed.  Gurgaon, Haryana:  Indian Documentation Service, 1986.  [Z 7860 S28] Tài liệu nghiên cứu dành cho các học giả Ấn Độ.  

Sakurabe Hajime.  “A Brief Survey of Buddhist Studies in Post-War Japan.” LƯỢC THUẬT NHẬT BẢN PHẬT HỌC THỜI HẬU CHIẾN. Ấn bản The Eastern Buddhist n.s., 1/2 (Sept. 1966):  131–39

Seidel, Anna.  “Chronicle of Taoist Studies in the West 1950–1990,” NIÊN S ĐẠO GIÁO TẠI PHƯƠNG TÂY 1950-1990. Ấn bản Cahiers d'Extrême-Asie 5 (1989–1990):  223–347 [YRL: DS 501 C27].

Shukyō ni kansuru 10-nenkan no zasshi bunken mokuroku:  Showa 30-nen - Showa 39-nen 宗教に関する 十年間の雑誌文献目録 TÔN GIÁO CHÍ QUAN HỆ SỬ THẬP NIÊN GIAN ĐÍCH TẠP CHÍ VĂN HIẾN MỤC LỤC [10-year Index to Articles on Religion Published in Japanese Periodicals, 1955–1964].  Biên soạn: Nichigai Associates.  Ấn bản Tokyo:  Kinokuniya Shoten, 1979.  [Ref.  Z 7753 N66 1979]

Sōtōshū kankei bunken mokuroku 曹洞宗関係文献目録 TÀO ĐỘNG TÔNG QUAN HỆ VĂN HIẾN MỤC LỤC [Bibliography of Books and Articles Concerning Japanese Sōtō Zen].  Biên soạn: Sōtōshū Shūgaku Kenkyūjo.  Ấn bản Tokyo:  Sōtōshū Shūmuchō, 1990-2004. [Ref. Z 7864 S65 S67 1990]

Soymié, Michel and Yoshioka Yoshitoyo.  “Bibliographie du taoiusme.” THAM KHẢO THƯ MỤC ĐẠO GIÁO.  In Dōkyō kenkyū, vol. 3 (Kyoto:  Henkyōsha, 1968), pp. 318–247; and vol. 4 (1971), pp. 290–224.

Strickmann, Michel.  “A Survey of Tibetan Buddhist Studies.”  KHẢO CỨU PHẬT HỌC TÂY TẠNG.  Ấn b ản The Eastern Buddhist n.s., 10/1 (May 1977):  128–49.

Tsuda Shin’ichi.  “A Critical Survey of Tantrism.” BÌNH KHẢO MẬT TÔNG. Ấn bản Memoirs of the Research Department of the Tōyō Bunko 36 (1978):  167–231.

Thompson, Laurence G.  Chinese Religion in Western Languages TÔN GIÁO TRUNG QUỐC TRONG NGÔN NGỮ TÂY PHƯƠNG: Ấn bản  A Comprehensive and Classified Bibliography of Publications in English, French, and German through 1980.  The Association for Asian Studies Monograph, no. 41.  Tucson:  The University of Arizona Press, 1985.  [YRL: Z 7757 C6 T55 1985]  Phần 3 (trang180–267) dành cho Phật giáo Trung Quốc.

_______.  Chinese Religion Publications in Western Languages 1981 through 1992 NHỮNG ẤN PHẨM TÔN GIÁO TRUNG QUỐC TRONG NGÔN NGỮ TÂY PHƯƠNG 1981 ĐẾN 1992.   Ấn bản The Association for Asian Studies Monograph, no. 47.  Tucson:  The University of Arizona Press, 1993.

Vessie, Patricia Armstrong.  Zen Buddhism:  A Bibliography of Books and Articles in English, 1892–1975THIỀN PHẬT GIÁO: THƯ MỤC SÁCH VÀ TẠP CHÍ ANH NGỮ 1892-1975. Ấn bản Ann Arbor:  University Microfilm International, 1976.  [YRL: Z 7864 Z4 V63]

Zeuschner, Robert B.  “A Selected Bibliography on Ch‘an Buddhism in China.” TUYỂN TẬP THIỀN PHẬT GIÁOTRUNG QUỐC.  Journal of Chinese Philosophy 3 (1976), 299–311.  Western-language studies and translations:  pp. 299–307; select list of Japanese studies:  pp. 308–311.

        Return to Table of Contents

  

SÁCH DẪN VÀ THƯ MỤC (Danh sách chưa đầy đủ)

Dengyō daishi zenshū sakuin 傳教大師全集索引 TRUYỀN GI ÁO ĐẠI SƯ TOÀN TẬP TÁC DẪN [Index to Collected Works Attributed to Saichō].  Ấn bản Tokyo:  Sekai Seiten Kankō Kyōkai, 1988.  [E.A. Harvard-Yenching stacks: 1873.3 T 26 Index]

Gunsho kaidai [Abstracts of Texts in the Gunsho ruijū 群書解題 QUẦN THƯ GIẢI ĐỀ (Anthology of Japanese Monographs)]. 22 quyển. Ấn bản Tokyo:  Zoku Gunsho Ruijū Kanseikai, 1960–1967.  [Ref. AC 145 G 8578 1960]

Gunsho kaidai sōmokuji 群書解題総目次 QUẦN THƯ GIẢI ĐỀ TỔNG MỤC THỨ [Index to Gunsho ruijū].  Ấn bản Tokyo:  Zoku Gunsho Ruijū Kanseikai, 1967.  [Ref. AC 145 G 8578 1960 Suppl.]

Gyonyo (1640–1695).  Sōden haiin 僧傳排韻 TĂNG TRUYỆN BÀI VẬN [Rhyming Index to Biographies of Monks].  Tái ấn bản (với thư mục) Dai Nihon Bukkyō zensho, quyển 99–100.  Sách dẫn 48 lịch sử Trung Quốc và tập hợp truyện ký.

Hirakawa Akira 平川彰 et al., ed.  Abidatsuma Kusharon sakuin  阿毘達磨倶舎論索引 A TỲ ĐẠT MA CÂU XÁ LUẬN TÁC DẪN (Index to the Abhidharmakoṣābhāśya). 3 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Daizō Shuppan, 1973–1978.  [BQ 2689 H 37] Tác phẩm rất có giá trị với song ngữ Phạn và Tây Tạng với sự chuyển dịch của ngài Huyền Trang Trung Quốc. Phần hai bao gồm Tiếng Phạn tương ứng với Thuật ngữ Trung Quốc. Cũng cung cấp chi tiết về sự nghiên cứu Anh-Ngữ -Học của Thế Thân và những nghiên cứu A Tỳ Đàm.

Inagaki, Hisao 稲垣久雄.  Index to the Larger Sukhāvatīvyūha Sūtra:  A Tibetan Glossary with Sanskrit and Chinese Equivalents KINH VÔ LƯỢNG THỌ: Sớ giải Tây Tạng với song ngữ Phạn và Trung Quốc. Ấn bản Kyoto:  Nagata Bunshōdō, 1978.  [UCSD: BQ 2039 I 52; NOT at UCLA]

Inagaki, Hisao 稲垣久雄.  A Tri-lingual Glossary of the Sukhāvatīvyūha SūtrasSỚ GIẢI BA NGÔN NGỮ VỀ KINH VÔ LƯỢNG THỌ. Ấn bản Kyoto:  Nagata Bunshōdō, 1984.  [UCB East Asia BQ 2039 I521 1984; SRLF: BQ 2039 I52 1984]

Hatta, Yukio.  Bon-Zō-Kan taishō Rishukyō sakuin 梵藏漢對照理趣經索引PHẠN-TẠNG-HÁN ĐỐI CHIẾU LÝ THÚ KINH TÁC DẪN (Index to the Sanskrit, Tibetan, and Chinese versions of the Adhyardhasatika]. Ấn bản Kyoto:  Heirakuji Shoten, 1971.  [Ref.  BQ 1899 H37]

Hirabayashi, Harunori, ed.  Nihon setsuwa bungaku sakuin 日本説話文学索引NHẬT BẢN THUYẾT THOẠI VĂN HỌC TÁC DẪN [Index to Japanese (Buddhist) Folktales]. Ấn bản Osaka:  Nihon Shuppansha, 1943.  [Ref. PL 748 H48 1943]

Hirose, Bin, ed.  Zōtei Nihon sōsho sakuin 増訂日本叢書索引TĂNG ĐÍNH NHẬT BẢN TÙNG THƯ TÁC DẪN [Revised Concordance to Japanese monograph anthologies].  Ấn bản Tokyo:  Kazama Shobo, 1957.  [Ref. Z 1033 S5 H5 1957]

Hokekyō ichiji sakuin 法華經一字索引PHÁP HOA KINH NHẤT TỰ TÁC DẪN [Tựa đề tiếng Anh:  A complete index to the Myōhōrengekyō and accompanying sūtras (by single graphs)]. Biên tập: Tōyō Tetsugaku Kenkyujo.  Ấn bản Tokyo:  Tōyō Tetsugaku Kenkyujo, 1977.  [BQ 2059 T69]

Kabutogi, Shōkō, ed.  Hokke sanbukyō shōku sakuin:  shindoku 法華三部經章句索引:  真読 PHÁP HOA TAM BỘ KINH CHƯƠNG CÚ TÁC DẪN:  CHƠN ĐỘC [Index to the Threefold Lotus Scripture-Phrases In Chinese Word Order]. Ấn bản Tokyo:  Kōsei Shuppansha, 1977.  [BQ 2059 K3]

Katō, Shukō.  Shōbōgenzō yōgo sakuin 正法眼藏用語索引 CHÁNH PHÁP NHÃN TẠNG DỤNG NGỮ TÁC DẪN [Index to technical terms in Dōgen’s SBGZ]. 2 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Risōsha, 1962–1963.  [BQ 9449 D654 S53355 1895]

Kimoto Yoshinobu.  Narachō tenseki shosai bussho kaisetsu sakuin 奈良朝典籍所載佛書解説索引NẠI LƯƠNG TRIÊU ĐIỂN TỊCH SỞ TÁI PHẬT THƯ GIẢI THUYẾT TÁC DẪN [Trình bày và giải thích về chủ đề của kinh văn Phật giáo được đề cập trong tài liệu lịch sử thời kỳ Nại Lương].  Ấn bản Tokyo:  Kokusho Kankōkai, 1989.  [Ref.  BQ 4016 N372 1989]

Makita Tairyō 牧田諦亮 et al., eds.  Kōsōden sakuin 高僧傳索引CAO TĂNG TRUYỆN TÁC DẪN [Concordances to the Kao-seng chuan]:  Ryō Kōsōden sakuin 梁高僧傳索引LƯƠNG CAO TĂNG TRUYỆN TÁC DẪN (1972) [BQ 634 H 843 M 34], Tō Kōsōden sakuin 唐高僧傳索引ĐƯỜNG CAO TĂNG TRUYỆN TÁC DẪN, 3 quyển.  (1973-1975) [BQ 634 T 63 M 34], Sō Kōsōden sakuin / Daimin Kōsōden sakuin 宋高僧傳索引TỐNG CAO TĂNG TRUYỆN TÁC DẪN・大明高僧傳索 ĐẠI MINH CAO TĂNG TRUYỆN TÁC DẪN, 3 quyển.  (1977). [BQ 634 T 723 M 34] Tài liệu vô giá cho việc tra cứu danh nhân, tu viện, và kinh văn.

Mozume, Takami, ed.  Gunsho sakuin 群書索引 QUẦN THƯ TÁC DẪN [Concordance to Japanese monograph anthologies].  3 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Kobunko Kankōkai, 1928.  [Ref. Z 997 M 875 M 69 1916]

Ōshima, Nakatarō, ed.  Myōhō rengekyō sakuin 妙法蓮華經索引DIỆU PHÁP LIÊN HOA KINH TÁC DẪN [Index to the Lotus Scripture].  Ấn bản Kyoto:  Heirakuji Shoten, 1941.  [BQ 2059 O84 1941]

Satō, Ryōyū, ed.  Sōden shiryō 僧傳資料 TĂNG TRUYỆN TƯ LIỆU [Guide to Sources for Biographies of Monks].  3 quyển.  Ấn bản Tokyo:  Shintensha, 1989–1990.  [BQ 683 S37 1989]

Suzuki, D. T.  An Index to the Laṅkāvatāra Sūtra (Nanjio Edition) TÁC DẪN KINH LĂNG GIÀ. Ấn bản  Kyoto, 1934.  [UCD Main BQ 1729 S8 1965; NOT at UCLA]  Bao gồm tiếng Sanskrit-Chinese-Tibetan, Chinese-Sanskrit, và chú giải Tibetan-Sanskrit.

Suzuki Tetsuo.  Chūgoku Zenshū jinmei sakuin 中国禅宗人名索引TRUNG QUỐC THIỀN TÔNG NHÂN DANH TÁC DẪN [Index to Biographies of Chinese Chan monks]. Ấn bản Nagoya:  Kikōdō Shoten, 1975.  [BQ 9298 S94].

Ui, Hakuju 宇井伯寿 Bon-Kan taishō Bosatsuji sakuin 梵漢大正菩薩索引PHẠN-HÁN ĐẠI CHÁNH BỒ TÁT TÁC DẪN [Concordances to Yogacarabhumi Bodhisattvabhumi].  Ấn bản Tokyo:  Suzuki Gakujutsu Zaidan, 1961.  [E. A. lib (Harvard-Yenching stacks): 1837 B63]

Watanabe, Shigeru.  Sōgo shiryō sakuin 綜合資料索引 TỐNG HIỆP TƯ LIỆU TÁC DẪN [Comprehensive Concordance to Japanese Historical Sources].  Tái ấn bản Tokyo:  Komiyama Shoten, 1959.  [Z 3301 W 37 1959]

Willemen, Charles.  Dharmapada:  A Concordance to Udānavarga, Dhammapada, and the Chinese DharmapadaKINH PHÁP CÚ: SÁCH DẪN UDÀNAVARGA, KINH PHÁP CÚKINH PHÁP CÚ TIẾNG TRUNG QUỐC.  Ấn bản Brussels, 1974.  [NOT at UCLA.]

Willemen, Charles.  Udānavarga:  Chinese-Sanskrit Glossary UDÀNAVARGA (TỰ THUYỀT KINH): CHÚ GIẢI TRUNG-PHẠN.  Ấn bản Tokyo:  The Hokuseido Press, 1975.  [NOT at UCLA.]

Yamada Kazuo 山田和夫, ed.  Maka shikan ichiji sakuin 摩訶止觀一次索引MA HA CHỈ QUÁN NHẤT THỨ TÁC DẪN [Index to Chih-i’s Mo-he chih kuan by single graphs].  Ấn bản Tokyo:  Daisan Bunmeisha, 1985.  [Ref.  BQ 9149 C454 M643 1985]

Yamada Yoshio.  Issaikyō ongi sakuin 一切經音義索引NHẤT THIẾT KINH ÂM NGHĨA  TÁC DẪN [Index to the I-ch‘ieh ching yin-i].  1963; revised ed., Tokyo:  Suzuki Gakujutsu Zaidan, 1974.  [Không có tại UCLA.]

Yamaji, Yoshinori, ed.  Giso rokujō in’yō shomei akuin 義楚六帖引用書名索引NGHĨA SỞ LỤC THIẾP DẪN DỤNG THƯ DANH TÁC DẪN (Bách khoa từ điển Thuật ngữ Phật giáo tiếng Trung) [Index to Citations in I-ch‘u liu-tieh (i.e., a ca. 955 Chinese Encyclopedia of Buddhist Terminology in 24 fasc.)].  Ấn bản Kyoto:  Hōyū Shoten, 1991.  [BQ 133 I23 Y36 1991]

Yanagida Seizan 柳田聖山, ed.  Sodōshū sakuin 祖堂集索引TỔ ĐƯỜNG TẬP TÁC DẪN [Concordance to the Tsu-tang chi].  3 quyển.  Ấn bản Kyoto:  Kyōto Daigaku Jinbunkagaku Kenkyūsho, 1980–1984.  Sách dẫn đầu tiên về quan điểm Thiền “Truyền Đăng”, dựa trên căn bản truyền thừa. [BQ 9298 Y 357 1980]

(Teihon) Zenrin kushū sakuin 禅林句集索引THIỀN LÂM CÚ TẬP TÁC DẪN [Index to the (Standard) Forest of Zen Verse].  Ấn bản Kyoto:  Zen Bunka Kenkyūjo, 1990.  [Ref.  BQ 9267 Z483 T45 1990]

        Return to Table of Contents


MỘT SỐ NGUỒN TỪ INTERNET (Cần được up-dated và mở rộng; một vài websites có thể đã không còn!)

Alan Wood’s Unicode Resources (http://www.alanwood.net/unicode/)

Nobumi Iyanaga’s website (http://www.bekoame.ne.jp/~n-iyanag/index.html)

Konjaku Mojikyo Project (http://www.mojikyo.org/)

The Australian National University Buddhist Studies WWW Virtual Library (http://www.ciolek.com/WWWVL-Buddhism.html)

Journal of Buddhist Ethics (http://jbe.gold.ac.uk/aboutjournal.html)

Resources for East Asian Language and Thought, by Charles Muller (http://www.acmuller.net/)

Pali Text Society (http://www.palitext.com/)

Access to Insight: Readings in Theravada Buddhism (includes English translation of Pali Canon on-line) (http://www.accesstoinsight.org/index.html)

Chinese Buddhist Electronic Text Association (CBETA) (http://www.cbeta.org/index.htm)

Saṃgakīkṛtaṃ Taiśotripiṭakaṃ: The Taisho Tripitaka (http://www.l.u-tokyo.ac.jp/~sat/)

Lewis R. Lancaster and Sung-bae Park, The Korean Buddhist Canon: A Descriptive Catalogue. (http://www.hm.tyg.jp/~acmuller/descriptive_catalogue/)

Charles Muller, ed., Digital Dictionary of Buddhism 電子佛教辭典 (http://www.acmuller.net/ddb/)

William Edward Soothill and Lewis Hodous, A Dictionary of Chinese Buddhist Terms (http://www.hm.tyg.jp/~acmuller/soothill/index.html)

NACSIS Webcat (http://webcat.nii.ac.jp/) on-line catalog of Japanese books at major libraries

NACSIS Webcat Plus (http://webcatplus.nii.ac.jp/) journal database

Book Town Kanda (http://www.book-kanda.or.jp/) catalog of Japanese used books

Japanese National Diet Library (http://www.ndl.go.jp/) on-line catalog

Japanese National Diet Library database of Meiji-period electronic texts (http://kindai.ndl.go.jp/index.html)

Soto Zen Net (http://www.sotozen-net.or.jp/)

Academia Sinica (http://www.sinica.edu.tw/)

Academia Sinica Computing Center 漢籍電子文獻 (http://www.sinica.edu.tw/ftms-bin/ftmsw3)

Buddhist Digital Library and Museum (http://ccbs.ntu.edu.tw/DBLM/index.htm)

Digitized Japanese Texts 電子化された日本語テキスト (http://homepage1.nifty.com/mshibata/etext-i.htm)

Aosora Bunko 青空文庫 (http://www.aozora.gr.jp/) is an on-line library of Japanese e-texts

Kyoto University electronic library (http://ddb.libnet.kulib.kyoto-u.ac.jp/exhibit/index.html)

Dokisha 道氣社 Kyoto Univ. Asian Studies Center 東洋學研究者のための電腦四寶   (http://www.zinbun.kyoto-u.ac.jp/~dokisha/)

THE GOLDEN ELIXIR: A Website on Chinese Alchemy (http://venus.unive.it/dsao//pregadio/index.html)

INDOLOGY: Internet Resources for Indological Scholarship (http://www.ucl.ac.uk/~ucgadkw/indology.html)

Classical Historiography for Chinese History, by Compiled by Benjamin A. Elman (http://www.sscnet.ucla.edu/history/elman/ClassBib/)

Kanji bukuro variant glyph database (http://kanji.zinbun.kyoto-u.ac.jp/~yasuoka/kanjibukuro/)

Japanese Postal Code Search (http://yuujirou.twinspark.co.jp/) provides the official pronunciations of Japanese place names         Return to Table of Contents




Tạo bài viết
Khóa tu lần này được sự quang lâm chứng minh của Hòa Thượng Thích Minh Hồi - Viện chủ Như Lai Thiền Tự và dưới sự hướng dẫn của Sư Giác Minh Luật cùng quý Đại Đức Giảng sư trẻ như: ĐĐ. Thích Châu Đạt, Thích Đạt Tín, Thích Vui Mừng, Thích Bắt Hải, Ven. Guan Zhen... cũng đồng trở về chứng minh, tiếp sức và hướng dẫn Giáo thọ cho khóa tu học.
Thượng võ, có nhiều nghĩa. Trong danh từ, nghĩa đơn giản là đề cao, ưa thích võ thuật. Nhưng tĩnh từ, có nghĩa là tâm hồn cao thượng của người đã sống được võ đạo, nghĩa là tử tế, công bằng, không gian lận. Đối với Phật tử, tinh thần thượng võ đã nằm sẵn trong năm giới, vì nếu không thượng võ, có nghĩa là đi trộm hào quang của đấu thủ khác, của đội tuyển khác, của quốc gia khác. Tuy nhiên, nếu giữ được thượng võ mà thiếu vắng từ bi, cũng không đúng Chánh pháp. Bởi vì từ bi do vì muôn dân mà làm, chứ không vì kiêu mạn.
Đó là danh hiệu đồng đội tặng cho Anh mỗi khi tập trung cùng Đội Tuyển Quốc Gia Ý thi đấu quốc tế ,đặc biệt ở những kỳ World Cup ,và Anh thường được tín nhiệm giao đeo băng đội trưởng .