Thuật Ngữ Đối Chiếu

06/10/201012:00 SA(Xem: 10636)
Thuật Ngữ Đối Chiếu

KINH
ĐẠI PHẬT ĐẢNH NHƯ LAI MẬT NHƠN
TU CHỨNG LIỄU NGHĨA CHƯ BỒ TÁT VẠN HẠNH
THỦ LĂNG NGHIÊM
(QUYỂN BỐN)
TUYÊN HÓA THUỢNG NHÂN giảng thuật

THUẬT NGỮ ĐỐI CHIẾU
Kinh Thủ-lăng-nghiêm
Quyển 4

Việt-Hán-Anh [Những từ ghi (s) là tiếng Sanskrit]

am-ma-la thức 庵磨羅識 amala consciousness

át-bồ-đàm 遏菩撢 arbuda

bản giác 本覺 fundamental enlightenment

bản lai diện mục 本來面目 original face

bảo giác chân tâm 寶覺真心 precious, enlightened mind

bảo vương sát  寶王剎 lands of the Jeweled Kings

bát-la-tra-khư, thể-la-tra-khư 缽羅吒袪,体羅吒袪 rudimentary embryo, prashakha (s)

bệnh nhặm mắt: eye-ailment; kamala (s)

bí mật diệu nghiêm 祕密妙嚴 wonderful secret teachings

bội giác hiệp trần 背覺合塵 turn their back on enlightenment and unite with defilement

bội trần hiệp giác 背塵合覺 turn their back on defilement and unite with enlightenment

bổn diệu giác minh 本妙覺明 basic miraculous enlightened brightness

bổn diệu viên tâm 本妙圓心 fundamental, wonderful, perfect mind

bổn sự 本事 former events
bổn sinh 本生 present lives
phương quảng 方廣 universalities

cầm (đàn) 琴 lutes

căn bản vô minh 根本無明 fundamental ignorance

Cấp Cô Độc 給孤獨 Benefactor of Orphans and the Solitary 

câu sanh ngã chấp 俱生我執 inherent attachment to self

câu sanh pháp chấp 俱生法執 inherent attachment to phenomena

chân như diệu giác minh tánh 真如妙覺明性 true suchness wonderful enlightened bright nature

chân như 真如 true suchness

chân thật giác tánh 真寔覺性 genuine enlightenment

chánh biến tri 正遍知 proper and universal knowledge

chấp thủ tướng 執取相 appearance of grasping

Chí Công 誌公 Zhi Gong

chim đại bàng cánh vàng (đại bàng kim suý điểu) 大鵬金翅鳥 Garuḍa great golden-winged Peng bird

 chính báo. 正報 proper retribution

chú đại bi 大悲咒 great compassion dharma

chúng sinh trược眾生濁 turbidity of living beings

chuyển tướng 轉相 appearance of turning

đại do-tuần 大由巡 large yojana;

Thần Tú 大師神秀 Master Shen Xiu

đại viên cảnh trí.大圓境智 great, perfect mirror-wisdom

đẳng giác 等覺 level of equal enlightenment

đệ nhất nghĩa đế 第一義諦 primary truth

đệ nhất nghĩa 第一義primary meaning 

điên đảo 顛倒 upside -down

Diễn-nhã-đạt-đa 演若達多Yajñadatta (s)

diệt thọ tưởng định 滅受想定 extinction of the skandhas of thought and feeling

diêu động 遙動 perpetual rotation

diệu giác minh không 妙覺明空 wonderful enlightened bright emptiness

diệu không minh giác 妙空明覺 wonderful empty bright enlightenment

diệu minh tâm nguyên 妙明心元 wonderful brightness of the fundamental mind

diêụ minh妙明 wonderful light

định tánh Thanh văn 定性聲聞 fixed-nature sound-hearer

độc đầu ý thức 獨頭意識 solitary consciousness

đời mạt pháp 末法世 dharma-ending age

giác minh覺明 light of enlightenment

giác trạm minh tánh覺湛明性 still bright nature of enlightenment 

hải ấn phát quang 海印發光 ocean-impression emits light

hải ấn 海印 ocean-impression

hành khổ 行苦  suffering of process

having nothing left to study vô học 無學

hí luận 戲論 idle theories

hiện tướng 現相 appearance of manifestation

hoá sanh 化生transformation-born

hoại khổ 壞苦 suffering of decay

hoàn diệt 還滅 returning to extinction

hữu dư niết-bàn 有餘依涅槃 nirvana with residue

hữu lậu tập khí 有漏集氣 remaining habits

khách trần phiền não 客塵煩惱 guest-dust affliction

khẩu đầu thiền’ 口頭禪 intellectual talk-Zen

khổ khổ 苦苦 suffering within suffering

khởi nghiệp tướng 起業相 appearance of the arisal of karma

không Như Lai tạng 空如來藏 empty treasury of the Thus Come One

kiến phần 見分 aspect of seeing

kiến trược 見濁 turbidity of views

Kiều-phạm-bát-đề 驕梵缽提 Gavāṃpati (s)

kim luân 金輪 pervasiveness of metal

kinh Pháp Hoa 經法華 Dharma Flower Sutra

 Kỳ viên 祇園 Jeta Grove Garden

Lạc Dương, 洛陽 Loyang

lân hư trần 憐虛塵 mote of dust bordering on emptiness

Li mị 魑魅 Li mei

Lộc dã uyển 鹿野畹 Deer Wilds Park

luận nghị 論議 Discussions

lục căn hỗ dụng 六根互用 mutual functioning of the six organs

lục thân 六親 six kinds of close kin

lục thô 六粗 six coarse appearances

Lương Vũ Đế 梁武帝 Emperor Wu of Liang

lưu chuyển 流轉 arising in succession

lý sự viên dung vô ngại 裏事圓融無礙 unobstructedness and perfect fusion of noumena and phenomena 

Ma-kiệt-đà 磨竭陀 Magadha

Mãn Từ Tử 滿慈子 s: Pūrṇa-maitrāyaṇī-putra; p Puṇṇa-mantāni-putta

mạng trược 命濁 turbidity of a lifespan.

mật hạnh đệ nhất 密行第一 foremost in secret practices

minh diêụ 明妙 bright wonder

minh giác明覺 brightening of the enlightenment

minh sư 明師 bright-eyed teacher

Mục-kiền-liên 目乾蓮 Mahamaudgalyayana (s)

năng minh 能明 faculty of understanding

ngạnh nhục 硬肉 ghana, or solid flesh

nghiệp hệ khổ tướng 業繫苦相 appearance of suffering bound to karma

nghiệp tướng 業相 appearance of karma

ngũ luân 五倫 five-fold method of kindness

ngũ nhãn lục thông 五眼六通five eyes and six spiritual penetrations.

ngưng hoạt 凝滑 slippery coagulation

nguyên minh tâm diệu 元明心妙 fundamental brightness of the wonderful mind

nhân không pháp không 因空法空 emptiness of people and the emptiness of phenomena

nhạo kiến chiếu minh kim cương tam-muội 樂見照明金鋼三眛 vajra samadhi of delight in seeing the illuminating brightness

nhập lưu 入流 entering the flow

nhất chân nhất thiết chân 一真一切真 In one truth is all truth

nhất chân pháp giới 一真法界 one true dharma realm

nhất thừa 一乘 one vehicle

nhất tinh minh 一精明 one pure brightness

Như Lai 如來 Thus Come One

như ý châu thủ nhãn 如意珠手眼 hand and eye of the wish-fulfilling pearl

như ý châu 如意珠 wish fulfilling pearl

niết-bàn tứ đức 涅槃四德 four wonderful virtues

noãn sanh 卵生 egg-born

núi Hùng Nhĩ 雄耳山 Bear’s Ear mountain

phân biệt pháp chấp 分別法執 discriminating attachment to phenomena

pháp giới 法界 dharma realm

pháp hữu vi 法有微 conditioned dharma

pháp hữu vi 法有微 conditioned phenomena

pháp trần 法塵 defiling objects of dharmas

Phật đảnh thần chú 佛頂神咒 spiritual mantra of the buddha’s summit

Phật hoan hỷ nhật 佛歡喜日 buddha’s happy day

Phật nhãn 佛眼 buddha eye

Phật tính 佛性 buddha-nature

phiền não trược 煩惱濁 turbidity of afflictions

phong luân 風輪 pervasiveness of wind

phù căn 浮根 superficial sense-organs

phương tiện thiện xảo 方便善巧 clever skill-in-means

phương tiện thiện xảo 方便善巧 wholesome clever expedient devices;

quán chiếu Bát-nhã, 觀照般若 contemplative prajñā

samadhi of extinction diệt tận định 滅盡定

sắt 瑟 flutes

sáu trần 六塵 six sense-objects

sinh tướng vô minh 生相無明 appearance-of- production ignorance

sở minh 所明 bright enlightenment

sở minh 所明 falseness of an object

sự sự viên dung vô ngại 事事圓融無礙 unobstructedness and perfect fusion of phenomena and phenomena

tâm phan duyên 心攀緣 seeking of advantage from conditions

tam tế 三濟 three subtle appearances

tam tế 三細 three subtle appearances of delusion

tánh giác 性覺 enlightened nature

tha tâm thông 他心通 ability to know others’ thoughts

thai sanh 胎生 womb-born

thần long 神龍 dragon-spirit

thân trung ấm. 中陰身 intermediate yin-body, intermediate existence body, intermediate-skandha body 

thánh thừa 聖乘 sagely vehicle

thanh tịnh bảo vương 清淨寶王 Pure and precious king

thập địa 十地 ten grounds

thập hạnh十行 ten practices

thập hồi hướng 十回向 ten transferences

thập nhị nhân duyên 十二因緣 twelve links of conditioned causation

thấp sanh 濕生 moisture-born

thập tín 十信 ten faiths

thập trụ 十住 ten dwellings

thật tướng 寔相 actual appearance

Thất-la-phiệt 室羅城 City of Flourishing Virtue

thế giới y báo 世界依報 world of dependent retribution

Thế tôn 世尊 World Honored One

thí dụ 譬諭Analogies

thiên nhãn thông 天眼通 spiritual penetration of the heavenly eye

thiện tri thức 善知識 good knowing advisor

thọ giả tướng 壽者相 characteristic of a lifespan

thọ ký 受記 bestowal of predictions
cô khởi 孤起 interjected passages

thức tình 識情 defilement of emotion

thực tướng Bát-nhã. 寔相般若 actual-appearance prajñā

Thường Bất Khinh Bồ-tát 常不輕菩薩 Never Slighting Bodhisattva

thường trú chân tâm tánh tịnh minh thể 常住真心性淨明体 pure nature and bright substance of the everlasting true mind

thuỷ giác 始覺 initial enlightenment

Tiên Phạm thiên’ 仙梵天 former Brahma Heaven mantra

tiếng Quảng Đông 廣東語 Cantonese

tiểu do-tuần 小由巡 small yojana

tiêu nha bại chủng 焦芽敗種 sterile seeds and withered sprouts

tĩnh lự 靜慮 quiet consideration

tiresome dust trần lao 塵勞 wearisome defilements,

trần lao 塵勞 wearisome defilement

trí tướng 智相 appearance of knowledge.

trung đạo 中道 middle way

trung do-tuần 中由巡 middle-sized yojana

trung thần 中臣 loyal ministers

trùng tụng.重誦 repetitive verses

trường hàng. 長行 prose

tự nhiên 本然自然 spontaneity

tứ sanh 四生 four kinds of birth

tự thuyết 自說 unrequested dharma;
Nhân duyên 因緣 unconnected dharma;

tứ trần 四塵 four defiling objects

túc mạng thông 足命通 ability to perceive past lives

Tu-đà-hoàn 修陀桓 śrotāpaña (s)

tương hợp 相合 compatible

tướng phần相分 aspect of appearance

tương tục tướng 相俗相 appearance of continuation, mark of continuity; aspect of continuity

tuỳ duyên 隨緣 according with conditions

tỳ bà 琵琶 ballon guitars

văn tự Bát-nhã, 般若聞字 literary prajñā

Vị tằng hữu 未曾有 Previously non-existent dharma;

vi trần 微塵 mote of dust

vô cấu thức 無垢識 consciousness devoid of filth

vô công dụng đạo 無功用道effortless way

vô dư niết-bàn 無餘依涅槃 nirvana without residue

vô học 無學 no study

vô lậu 無漏 no outflows

thượng giác đạo 無上覺道 unsurpassed enlightened way

võng lựơng 魍魎wang liang

vọng năng 妄能 false ability

vọng trần 妄塵 dust of false thought

vua Bạch Phạn 白飯王 White Rice King

vua Diêm La 閻羅王 King Yama 

xuất huyền nhập tẫn 出玄入牝 go out esoterically

y báo 依報 dependent retribution

yết-la-lam 羯羅藍  kalala (s) 

Tạo bài viết
14/06/2010(Xem: 47673)
Sáng hôm qua, (ngày 21 tháng 10) phái đoàn của Hội từ thiện Trái Tim Bồ Đề Đạo Tràng đã có mặt cứu trợ cho 2 xã Phú Lễ, xã Quảng Phú, Huyện Quảng Điền Tp Huế, đoàn đã phát tổng cộng là 300 phần quà tại nhà văn hóa cạnh chùa Quang Bảo- Phù Lễ. Chuyến cứu trợ lần này được sự nhiệt tâm giúp đỡ về mặt tổ chức cũng như vận chuyển hàng hóa của chư Phật tử chùa Quang Bảo & các thành viên trong Hội từ thiện nên đã diễn ra tốt đẹp và thành tựu viên mãn.
Được tin lũ chồng lũ, bão số 8, bão thế kỷ sắp tràn về miền Trung khốn khổ, tốc độ trên 200/km, hơn vận tốc của xe trên free way, nghĩa là nơi nào bão qua là nơi đó không còn dấu vết sự sống, ôi thương đau khủng khiếp.
Sáng hôm qua, (ngày 18 tháng 10) phái đoàn của Hội từ thiện Trái Tim Bồ Đề Đạo Tràng đã có mặt cứu trợ cho 4 xã Hải Thiện, Hải Lăng, Hải Ba, Hải Dương, Hải tại Tỉnh Quảng Trị. Xã Hải Thiện phát 170 phần quà, xã Hải ba & Hải Lăng 180 phần quà, xã Hải Dương 150 phần quà. Thật may mắn cho đoàn là cả ngày trời không mưa nên công việc cứu trợ được thuận duyên và thành tựu viên mãn.