Sách Tham Khảo

20/07/201012:00 SA(Xem: 9061)
Sách Tham Khảo

Viện Cao Đẳng Phật Học Hải Đức 
THẾ THÂN BỒ TÁT

CU XÁ LUẬN TỤNG LƯỢC THÍCH I
Nguyên tác Nhật ngữ: Trai Đằng Duy Tín - Bản dịch Hán Văn: Huệ Viên Cư Sĩ 
Bản dịch Việt Văn: Học Tăng Lớp Chuyên Khoa Phật Học Viện Trung Phần 
Biên tập: Thích Phước Viên - Ban Tu Thư Phật Học 2546 - Nhâm Ngọ

Sách tham khảo

1. 俱 舍 論 記 (30 q.) 普 光 述 - 大 正 新 脩;第 四 十 一 卷。 No. 1821.

2. 俱 舍 論 疏 (30q.) 法寶撰 - 大 正 新 脩;第 四 十 一 卷 No.1822.

3. 俱 舍 頌 疏 (30q.) 圓 暉 述 - 大 正 新 脩;第 四 十 一 卷。 No.1823.

4. 阿 毘 達 磨 俱 舍 論 指 要 抄 (30q.) 湛 慧 撰 - 大 正 新 脩;第 六 十 三 卷 。 No. 2250.

5. 電 子 佛 學 辭 典。道 苑

6. 婆藪 槃 豆 法 師 傳 (1q.) 真 諦 譯 - 大 正 新 脩;第 五 十 卷 。 No. 2049.

7. 付 法 藏 因 緣 傳 (6q.)吉迦夜, 曇 暉 譯 -大 正 新 脩;第 五 十 卷。 No. 2058.

8. 大 唐 西 域 記 (12q.)玄 奘 譯; 辯 基 撰 - 大 正 新 脩;第 五 十 卷。 No. 2087.

9. 唯 識 三 十 頌 (1q.)。 世 身 造。 玄 奘 譯 - 大 正 新 脩;第 三 十 一 卷。 No. 1586.

10.成 唯 識 論 述 記 (20q.)。窺 基 撰 - 大 正 新 脩;第 三 十 一 卷。 No. 1830.

11. Budhist Chinese-Sanskrit Dictionary by Akira Hirakawa. Published 1997 by The Reiyukai 1-7-8 Azabudai, Minato-ku, Tokyo, Japan

 12. 大 唐 慈 恩 寺 三 藏 法 師 傳 910q.)。 慧 立 本。顏 悰 箋 - 大 正 新 脩;第 五 十 卷。 No. 2053.

13. 佛 光 大 辭 典。台 灣。 1989 年 四月 四 版。

14. 大 毘 婆 沙 (200q.)。五 百 羅 漢 等 造。 玄 奘 譯 - 大 正 新 脩;第 二 十 七 卷。 No. 1545.

15. 阿 毘 達 磨 界 身 足 論 (3q.). 世 有 造。 玄 奘 譯 - 大 正 新 脩;第 二 十 六 卷。 No. 1540.

16. 阿 毘 達 磨 身 識 足 論 (16q.)。 提 婆 設 連 造。 玄 奘 譯 - 大 正 新 脩;第 二 十 六 卷。 No. 1539.

17. 阿 毘 達 磨 集 異 門 足 論 (20q.)。舍 利 子 說。玄 奘 譯 - 大 正 新 脩;第 二 十 六 卷。 No. 1536.

18. 阿 毘 達 磨 法 蘊 足 論 (20q.)。大 目乾連造。玄 奘譯 - 大 正 新 脩;第 二 十 六 卷。 No. 1537.

19. 阿 毘 達 磨 品 類 足 論 (18q.)。世有造。玄奘譯 - 大 正 新 脩;第 二 十 六 卷。 No. 1542.

20. 施 設 足 論 (7q.)。 竺 法 護… 譯 - 大 正 新 脩;第 二 十 六 卷。 No - 1538.

21. 阿 毘 達 磨 發 智 論 (20 q.)。 迦 多 衍 尼 子。 玄 奘 譯 - 大 正 新 脩;第 二 十 六 卷。 No. 1544.

22. 大 智 度 論 (100q.)。龍 樹 菩 薩 造。鳩 摩 羅 十 譯 - 大 正 新 脩;第 二 十 五 卷。 No. 1509.

23. 賢 劫 經 (8q.)。竺 法 護 譯 - 大 正 新 脩;第 十 四 卷。 No. 425.

24. 俱 舍 論 頌 疏 抄 (29q.)。英 憲 撰。大 正 新 脩;第 六 十 四 卷。 No.2254. 

25. 增 一 阿 含。 僧 伽 提 婆 譯 - 大 正 新 脩;第 二 卷. No. 125.

26. 成 唯 識 論 (10q.)。護 法… 造。玄 奘譯 - 大 正 新 脩;第 三 十 一 卷。No. 1585.

27. *大 乘 起 信 論 (1q.)。 馬 鳴 菩 薩 造。真 諦 譯 - 大 正 新 脩;第 三 十 二 卷。 No. 1666.

 *大 乘 起 信 論 (2q.)。馬 鳴 菩 薩 造。 實 叉 難 陀 譯。大 正 新 脩;第 三 十 二 卷. No. 1667。

28. 分 別 功 德 經。分 別 功 德 論 (5q.)。失 譯 - 大 正 新 脩;第 二 十 五 卷。 No.1507

29. *攝 大 乘 論 (2 q.)。阿 僧 伽 作。佛 陀 扇 多 譯 - 大 正 新 脩;第 三 十 一 卷。 No. 1592.

*攝 大 乘 論 (3 q.) 無 著 菩 薩 造。 真 諦 譯 - 大 正 新 脩;第 三 十 一 卷. No. 1593。

30. 阿 毘 達 磨 順 正 理 論 (80q.) 眾 賢 造。玄 奘譯 - 大 正 新 脩;第 二 十 九 卷。 No. 1562.

31. 阿 毘 曇 心 論 (4q.) 法 勝 造。僧 提 婆, 慧 遠 譯 - 大 正 新 脩;第 二 十 八 卷。 No. 1550.

32. 雜 阿 毘 曇 心 論 (11q.) 法 救 造。僧 伽 跋 摩 等 譯。大 正 新 脩;第 二 十 八 卷。 No. 1552.

33. 入 阿 毘 達 摩 論 (2 q.)。塞 建 陀 羅 造。玄 奘 譯 - 大 正 新 脩;第 二 十 八 卷。 No. 1554.

34. 阿 毘 達 摩 藏 顯 宗 論 (40 q.)。眾 賢 造。玄 奘 譯。大 正 新 脩;第 二 十 九。 No. 1563. 

35. 蕐 嚴 孔 目 章 (4 q.)。 智 儼 集 - 大 正 新 脩;第 四 十 五 卷。 No. 1870. 

36. 辯 中 邊 論 述 記 (3q.)。 窺 基 撰 - 大 正 新 脩;第 四 十 四 卷。 No. 1835. 

Tạo bài viết
01/06/2014(Xem: 17311)
03/09/2014(Xem: 13410)
24/11/2016(Xem: 6427)
29/05/2016(Xem: 4511)
"Chỉ có hai ngày trong năm là không thể làm được gì. Một ngày gọi là ngày hôm qua và một ngày kia gọi là ngày mai. Ngày hôm nay mới chính là ngày để tin, yêu và sống trọn vẹn. (Đức Đạt Lai Lạt Ma 14)
Không còn nghi ngờ gì nữa, khẩu trang đã đóng một vai trò trung tâm trong các chiến lược đối đầu với dịch bệnh COVID-19 của chúng ta. Nó không chỉ giúp ngăn ngừa SARS-CoV-2 mà còn nhiều loại virus và vi khuẩn khác.
Là một Phật tử, tôi nương theo lời dạy của Đức Phật không thù ghét, không kỳ thị bất cứ chủng tộc nào. Tại Hoa Kỳ, người Da Trắng đang là đa số cho nên họ lãnh đạo đất nước là chuyện đương nhiên. Thế nhưng nếu có một ông Da Đen hay Da Màu (như Việt Nam, Đại Hàn, Phi Luật Tân…) nổi bật lên và được bầu vào chức vụ lãnh đạo thì điều đó cũng bình thường và công bằng thôi. Đức Phật dạy rằng muôn loài chúng sinh đều có Phật tánh và đều thành Phật. Giá trị của con người không phải ở màu da, sự thông minh, mà là đạo đức và sự đóng góp của cá nhân ấy cho nhân loại, cho cộng đồng, đất nước.