Từ Mục Về Tên Thông-dụng Của Người Tây-tạng

17/03/20234:36 SA(Xem: 7591)
Từ Mục Về Tên Thông-dụng Của Người Tây-tạng
TỪ MỤC VỀ TÊN THÔNG-DỤNG
CỦA NGƯỜI TÂY-TẠNG

Dẫn Nhập:

Nam-mô Đại Trí Văn-thù-sư-lợi Bồ-tát-ma-ha-tát,

Gần đây, đã có rất nhiều người Việt có hứng thú tìm-hiểu hay bắt đầu tu-tập theo các dòng truyền-thừa Phật giáo Đại Thừa Mật Tông. Họ đã có các thắc mắt về tên hay Pháp danh vốn hay được các đạo sư, các vị thầy truyền Pháp ban cho. Cũng có các thắc-mắc nảy-sinh qua việc đọc tài-liệu đăng trên các phương-tiện truyền-thông về tên người Tây-Tạng, hoặc chỉ do tò-mò về ý-nghĩa của chúng. 

Điều này khiến nảy-sinh một nhu-cầu tìm-hiểu về cách viết nguyên-thủy và các ý-nghía tương-đương, tương-tự, hầy gần đúng của các thành-tố cấu-thành một tên Tây-Tạng (Tạng). Tập tài-liệu nhỏ này nhằm phần nào đáp-ứng cho nhu-cầu nói trên.

Giống như người Việt, tên của người Tây-Tạng thường mang theo các ý-nghĩa đặc-trưng nào đó. Có khi đó là danh-vị, tên vùng-miền nơi xuất-thân của người được đặt hay gọi, và nhiều khi lại là tên của dòng-tộc. Các thành-phần có ý-nghĩa này được ghép-lại với-nhau thành tên của một cá nhân. Luật ghép tên, đòi-hỏi người học phải biết thành-thạo ngữ-pháp tiếng Tạng và các thấu-hiểu về Phật giáo. Tài-liệu này không có mục-đích trình-bày các luật viết tên mà chỉ nêu ra một danh-mục các thành-tố cơ-bản thường đùng để cấu-thành một tên người Tạng.

Trong nhiều trường-hợp các thành-tố tên này có một sự tương-đương hay gần-gũi với các tên thông-dụng trong tiếng Việt, nhất là các tên Hán-Việt. Theo đó, tài-liệu này có thêm một cột nhằm trình-bày các tên có thể tạm xem là tương-đương hay tương-tư với tên dùng trong tiếng Việt. Cột tên này chỉ có tính cách đề-nghị. Lý-do là vì ngôn-từ của một nền văn hóa nói chung, tiếng Tạng nói riêng, đều có mang theo bản-sắc hay các đặc điển văn-hóa, tôn-giáo, vv… của dân tộc đó. Ngoài ra, các từ-vựng của mỗi ngôn-ngữ đều có thể là đa-nghĩa. Cho nên, việc nói rằng bất kì một thành-tố tên-người nào đó của tiếng Tạng sẽ hoàn-toàn tương-đương với một thành-tố tên-người trong Việt ngữ chỉ có thể là một chuyện khôi-hài.

Dù sao, việc hiểu ý-nghĩa và các tên tương-tự hay tương-đương cũng sẽ giúp người đọc hay mang các tên này dễ nhớ dễ hiểu hơn. Danh-mục dưới đây trình-bày các thành-tố tên thường thấy được viết dưới dạng Latin-hóa. Chúng tôi đã nỗ-lực truy-nguyên các thuật-ngữ nguyên-thủy trong Tạng ngữ, phiên-âm chuẩn dạng Wylie của thuật-ngữ, ý-nghĩa của nó trong Anh ngữ, và đề-nghị các thành-tố tên Việt ngữ có thể xem là tương-tự hay tương-đương.  Dĩ nhiên, có khi các tên này không thấy hay không thể dịch sang tiếng Việt, thì chúng tôi sẽ chỉ giải-thích lý-do và đề-nghị dùng lại tên phiên-âm của nó.

Ngoài các đặc điểm tên người Tạng được nêu trên hãy lưu-ý thêm một số đặc-điểm liên-quan như sau:
1. Theo lịch-sử thì các cộng-đồng người Tạng theo chế độ mẫu hệ. Một phụ-nữ có thể có nhiều chồng và trong đa-số các trường-hợp, những người chồng đó thuộc cùng một gia-đình. Lý-do là vì vai trò quán-xuyến chuyện nội-trợ và quản-trị tài sản của người phụ-nữ trong gia-đình người Tạng. Tập-tục này có thể liên-quan đến đặc-tính truyền-thống “du-mục” của người Tạng.

2. Tên người Tạng không nhất-thiết mang họ cha hay họ mẹ. Ngược lại, do tập-quán, các tên này có thể được đặt bởi các đạo-sư Phật giáo, và do-đó, có khi các tên đó có mang dáng dấp tên, họ,  dòng truyền-thừa của vị đạo-sư hay ngay cả liên quan đến các điển-tích Phật giáo.

3. Tên đầy-đủ, tùy trường-hợp có khi rất dài hay chỉ hai thành-tố. Chẳng hạn:

Tên của một người Tạng có thể chỉ bao-gồm hai thành-tố “Tashi Dondrup”

Tên đầy-đủ của ngài Dalai-Lama thứ 14 trong Anh ngữ là “Jetsun Jamphel Ngawang Lobsang Yeshe Tenzin Gyatso”, bao gồm đến 7 thành-tố.

Xin hãy thử tra-cứu các thành-tố của các tên này và tìm ra ý-nghĩa của chúng như là một bài tập. Trong lúc truy-cứu, xin hãy dùng chức năng tìm-kiếm. Nếu không tìm thấy, có thể là thành-tố tên đó được viết ở một dị-dạng hay không theo chuẩn-mực về chánh-tả; và dĩ-nhiên, cũng không loại trừ trường-hợp thành-tố tên đó chưa được cập-nhật trong danh-mục này.

Danh-mục này được trình-bày theo vần của cách phiên-âm Latin, kế đến là cột về các cách viết dị-bản của tên đó, cột phiên-âm theo chuẩn Wylie và tên viết theo ký-tự Tạng ngữ, ý-nghĩa bằng Anh ngữ, và cuối-cùng là cột tên đề-xuất tên theo Việt ngữ.

Dĩ-nhiên, đây chỉ là nỗ-lực đầu, sẽ chắn-chắn có các thiếu-sót. Người soạn-thảo chân-thành cảm-tạ mọi ý-kiến đóng-góp bổ-sung hay thay-đổi về bản thuật-ngữ này.

Mọi liên-lạc xin gửi về điện-thư: lang.dau@gmail.com

 

Xuân Quý Mão, 2023

Vi-Trần Kính bút,

 

List of Tibetan names and titles – Danh Mục các Thành-Tố Tên Tạng và Chức Danh

 

Name

Variants of the transcription

Inscription from WylieTibetan original Name

Meaning

Suggested Vietnamese Term
 (Tên Đề Nghị)

Basalnang

 

sba gsal snang  – སྦ་གསལ་སྣང

Hidden/ secrete appearance/occur

 Mật, Ẩn

Butön

Buton, Bu-ston

bu ston  – བུ་སྟོན་

Boy who can guide

 Dẫn/Hướng Đạo Tử

Chakhyung

Chakyung, Jakhyung

bya khyung – བྱ་ཁྱུང་

SanskritGaruda

 Kim-xí-điểu

Champa

Jampa, Jamba, Djampa, Dschamba, Dschampa

byams pa – བྱམས་པ་

kind, loving, compassionate; Sanskrit: Maitreya

 Từ, Từ Thị

Changchub

Jangchub, Djangchub, Jangchup, Dschangchub, Dschangdschub, Changchup

byang chub – བྱང་ཆུབ

Awakening; Sanskrit: Bodhi

 Giác, Tỉnh Thức, Bồ-đề

Chenmo

chen mo – ཆེན་མོ་

big, huge, enormous, large (female)

 Đại, Vỹ

Chenga

Chennga, Chen-nga

spyan snga –སྤྱན་སྔ

Before, in presence of

 Hiện Tiền, Nhãn Tiền

Chenpo

chen po – ཆེན་པོ་

big, huge, enormous, large (male)

 Đại, Vỹ

Chinpa

Jinpa, Djinpa, Jimpa

sbyin pa – སྦྱིན་པ་

Generosity; Sanskrit: Dāna

 Thí, Bố Thí, Đại Lượng

Chödrag

Choedrak, Chodrak, Chödrak

chos grags – ཆོས་གྲགས་

Fame of Dharma ; Sanskrit: Dharmakīrti

 Pháp Xứng

Chödrön

Chodron

chos sgron – ཆོས་སྒྲོན་

Donning, Light / teacher of the Dharma

 Pháp Sư, Pháp Trang Sư

Chögyel

Chogyal

chos rgyal – ཆོས་དཔལ་

Dharma king, Buddhistic Monarch; Sanskrit: Dharmaraja

 Pháp Vương

Chöje

Chödje, Choje, Chöjé

chos rje – ཆོས་རྗེ་

Dharma Master; Honorary degrees for high lamas

 Pháp Sư, Đại Sư

Chökyi

Chokyi, Chögyi, Chogyi, Choeki, Chöki, Choegi, Chögi

chos kyi – ཆོས་་ཀྱི་

belonging to the Dharma

 Pháp (Sở Hữu)

Chökyong

Chokyong

chos skyong

Protector of doctrine; Sanskrit: Dharmapāla

 Hộ Pháp

Chöpel

Chopal

chos dpal

Shine/glorious/splendor of the dharma

 Pháp Chiếu, Pháp Huy Quang, Diệu Pháp

Chöphel

Chophal, Chopel

chos' phel– ཆོས་འཕེལ་

Spreading the Dharma

 Pháp Triển, Pháp Hoằng

Chösang

Chosang, Chözang, Chozang

chos bzang – ཆོས་བཟང་

Noble/excellent dharma practice (honorary title for deserving monks / nuns)

 Pháp Siêu, Pháp Kiệt Xuất

Chöwang

Chowang

chos dbang – ཆོས་དབང་

Power of Dharma

 Pháp Lực, Pháp Cường

Chöying

Choying

chos dbyings– ཆོས་དབྱིངས་

Sanskrit: Dharma-dhātu

 Pháp Giới

Chungne

Jungne, Jungney, Djungne

'byung gnas – འབྱུང་གནས་

Origin, source, place of birth

 Nguyên, Khởi

Dakbé

Dakbe

dga' ba'i – དགའ་བའི་

Joyful, delight

 Hỉ, Hân

Dampa

Dhampa

dam pa – དམ་པ་

True, authentic, holy

 Chân

Dargye

dar rgyas – དར་རྒྱས་

Progress, development, success, growth

 Triển, Phát, Trướng

Dawa

zla ba – ཟླ་བ་

Moon, moon disc; also: for people who were born on a Monday

 Nguyệt, Thứ Hai

Dechen

Dechen

bde chen – བདེ་ཆེན

Luck, big

 Đại Phúc, Đại Hạnh

Deleg

Delek

bde legs – བདེ་ལེགས་

Goodness, happiness, well being

 Hân Hạnh, Phúc

Desi

sde srid – སྡེ་སྲིད་

Regent, ruler, governor

 Nhiếp Chánh, Thống Quản

Dharma

Darma

dar ma – དར་མ་

Dharma

 Pháp

Dölpopa

Dolpopa

dol po pa – དོལ་པོ་པ་

Net, pan, cleave

 Giác-nan-ba

Drölma

Drolma, Drolling

sgrol ma – སྒྲོལ་མ་

Savior (woman's name); Sanskrit: Tārā

 Đa-la, Tara (Phật Mẫu)

Dokhar

mdo mkhar – མདོ་མཁར་

Sky/palace of sūtra

 (Thiên) Cung Kinh

Döndrub

Döndrub, Dhöndrup, Dondrup, Dhondrup, Thondup

don grub – དོན་གྲུབ་

accomplishment; Siddhārtha. accomplishing the meaningful, benefit,

 Tất Đạt, Thành, Đạt

Donyo

Dönyo, Doenyo, Donyo

don yod དོན་ཡོད་

meaningful, valuable

 (Hữu) Nghĩa, (Hữu) Trị

Dorje

Dorjé, Dorjee, Dorji, Dordje, Dordsche

rdo rje – རྡོ་རྗེ་

indestructible, immutable (symbol of Vajrayana); Sanskrit: Vajrā

 Bất (Năng) Hoại

Dragpa

Drakpa

grags pa – གྲགས་པ་

known, reputable

 (Hữu/Xứng) Danh

Drime

Drimed

dri med  – དྲི་མེད

pure, clear, flawless

 (Thanh) Tịnh, Vô Tì

Drolungpa

Drölung

gro lung pa – གྲོ་ལུང་པ་

Scripture transmission wheat/food

 Drolungpa (một học giả Kadampa với tên đầy đủ là བློ་གྲོས་འབྱུང་གནས - blo gros 'byung gnas  người đã trước tác các tác phẩm về giai trình tu tập བསྟན་རིམ - bstan rim – mà sau này Tsongkhapa dùng tham khảo để sáng tác các tám phẩm cũng chủ đề)

Drömton

Dromton

'brom ston – འབྲོམ་སྟོན་

upper lung-phu nomad clan

 Dromton – teen một dòng tộc du mục vùng  thượng ལུང་ཕུ – Lung phu

Drongtse

Drongtshe

'brong rtse – འབྲོང་རྩེ་

prosperous village with monastery n.w. of gyang tse

 Drongtse. Tên một làng hay tự viện phát đạt Tây Bắc của གྱང་ཙེ gyang tse

Drönma

Dronma

sgron ma – སྒྲོན་མ་

Light, lamp (honorary title; female)

 Đăng

Drubpa

Grubpa, Drup, Drupa

grub pa – ་གྲུབ་པ།

finished, done; Sanskrit also Siddha

 Thành Đạt, Lập Thành

Düdjom

Dudjom

bdud 'joms – བདུད་འཇོམས་

Conqueror of the maras

 Thắng Ma

Dundul

 

bdud 'dul – བདུད་འདུལ་

Tamer of maras

 Phục Ma, Thuần Ma

 

Ganden

 

dga' ldan – དགའ་ལྡན་

Tuṣitā, happy/joyful, Ganden temple

 Ganden (tên của tự viện) Đâu Suất, Phúc Lạc

gawa

dga 'ba – དགའ་བ

joyful, happy

 Phúc, Lạc

Geleg

dge legs – དགེ་ལེགས་

virtuous goodness, auspicious,

 (Hữu) Đức, Cát Hạnh

Gelong

dge slong – དགེ་སློང

Monk; Sanskrit: Bhikṣu

 Tì-Kheo

Gelongma

dge slong ma – དགེ་སློང་མ་

Nun; Sanskrit: Bhikṣuṇī

 Tì-kheo Ni

Gendun

Gendun, Gedün, Gedun, Gedhun, Gendün

dge 'dun – དགེ་འདུན་

Community; Sanskrit: Sangha

 Tăng (Già)

Geshe

dge shes – དགེ་ཤེས་

spiritual friend (title: Buddhist scholar)

 Đạo Hữu, Học Giả

Gocha

go cha – གོ་ཆ་

Armor, cover

 Giáp

Gonpawa

 

dgon pa ba – དགོན་པ་བ

Person who dwells in solitude

 Khất Sĩ, Ẩn Sĩ

Gönpo

Gonpo

mgon po – མགོན་པོ་

Protectors, rulers, leaders, protective deity; Sanskrit also Mahākāla

 Hộ, Hộ Thần, Đại Hộ

Gyalchok

Gyalchog, Gyalchök, Gyalchög

rgyal mchog – རྒྱལ་མཆོག་

supreme conqueror

 Tối Thắng,

Gyatsho

Gyatso, Gyamtso, Gyamtsho

rgya mtsho – རྒྱ་མཚོ་

Ocean (metaphorical); Mongolian : Dalai

 Hải

Gyelpo

Gyälpo, Gyalpo

rgyal po – རྒྱལ་པོ་

King, monarch; Sanskrit: Raja

 Vương, Đế

Gyeltshab

Gyaltsap, Gyaltshab, Gyaltshap

rgyal tshab –  རྒྱལ་ཚབ་

Regent, ambassador, representation.

 Nghị, Sứ, Biểu

Gyeltshen

Gyaltshen, Gyeltsen, Gyaltsen

rgyal mtshan – རྒྱལ་མཚན

Victory banner (metaphorical)

 Thắng Phướng

Gyelwa

Gyälwa, Gyalwa

rgyal ba – རྒྱལ་བ་

Conqueror, Victorious One

 Thắng Giả

Gyelwang

Gyalwang

rgyal dbang – རྒྱལ་དབང་

King of the Victorious (Jinas)

 Thắng Vương

Gyurme

Jurme

'gyur med – འགྱུར་མེད་

immutable

 Bất Động, Bất Biến, Hằng

Hortön

 

hor ston – ཧོར་སྟོན

Mongol, one can demonstrate, to show, guide

 Khả Giáo, Khả Dẫn

Jamchen

 

byams chen – བྱམས་ཆེན་

Kindness (causing compassion)

 Từ, Từ Ái

Jamgön

Jamgon

'jam mgon – འཇམ་མགོན་

gentle protector, His eminent

Diệu Vệ, Diệu Hộ

Jampel

Jamphel

'jam dpal – འཇམ་དཔལ་

Sanskrit: Manjushri, gentle splendor

 Diệu Cát

Jamyang

Jamjang

'jam dbyangs – འཇམ་དབྱངས་

Soft, gentle voice; Sanskrit: Mañjughoṣa

 Diệu Âm

Jangsem

Changsem

byang sems – བྱང་སེམས་

Bodhicitta

 Giác Tâm, Bồ-đề Tâm

Jes

Jey, Dje, Dsche, Je

rje – རྗེ་

majesty, master, chief.

 Quyền Chủ, Uy Chủ, Thủ,

Jetsun

Jetsun, Djetsün, Dschetsün

rje btsun – རྗེ་བཙུན་

the precious master, precious master

 Tôn Sư

Jetsunma

Jetsunma, Djetsünma, Dschetsünma

rje btsun ma – རྗེ་བཙུན་མ་

the precious master, reverend lady/nun

 Tôn Sư (Nữ)

Jigdral

'jigs bral – འཇིགས་བྲལ་

fearless

 Vô Ngại, Vô Úy

Jigme

Jikme

‘jigs med – འཇིགས་མེད

fearless, brave

 Vô Úy, Vô Ngại

Jigten

Jikten

'jig rten – འཇིག་རྟེན་

earthly, worldly

 Thế Tục, Thế Gian

Kalön

bka' blon – བཀའ་བློན་

Cabinet Minister, counsel, advise

 Nội Các Viên, Cố Vấn

Kanglha

khang lha – ཁང་ལྷ་

Holy Mountain, Mountain of the Goddess (female name), God, deity

 Thiên Sơn

Karpo

dkar po – དཀར་པོ་

White (color), positive, pure, kind, virtuous, wholesome

 Thanh Bạch, Thanh Đức

Kelsang

Kälsang, Kelzang, Kalsang, Kalzang

bskal bzang – བསྐལ་བཟང་

happy age. Sanskrit: bhadrakalpa

 Hiền Kiếp

Khandro

Khadro

mkha' 'gro – མཁའ་འགྲོ་

Sky dancer (woman's name); Sanskrit: ḍākinī

 Không Hành Nữ

Khedrub

Khädrup, Khedrub, Khedrup

mkhas grub – མཁས་གྲུབ་

realized master

 Giác Sư

Khenchen

Kenchen

mkhan chen – མཁན་ཆེན་

Buddhist scholar, Mahāpaṇḍita, abbot of a large monastery

 Đại Học Giả, Phương Trượng

Khenpo

Khempo

mkhan po – མཁན་པོ་

Buddhist scholar, abbot, paṇḍit

 Học Giả, Trụ Trì

Khensur

Khenzur

mkhan zur – མཁན་ཟུར་

former abbot

 Cựu Trụ Trì, Cựu Phương Trượng

Khyentse

mkhyen brtse – མཁྱེན་བརྩེ

Wisdom, compassion

 Từ Bi Trí Huệ, Từ Huệ / Từ Tuệ

Könchog

Khönchok, Konchok, Khonchok, Könchok

dkon mchog – དཀོན་མཆོག་

highest principle, rare and profound, Sanskrit: Ratnā

 (Hãn) Bảo

Künga

kun dga' – ཀུན་དགའ་

Re-joy, Happiness, liked by all; Sanskrit: Ānanda

 Khánh Hỉ

Künkhyab

Kunkhyab

khyab – ཁྱབ་

Pervasive, encompass, spread

 Phổ

Künkhyen

Kunkhyen

kun mkhyen – ཀུན་མཁྱེན

omniscient

 Nhất Thiết Trí, Toàn Trí

Künsang

Künzang, Kunsang, Kunzang

kun bzang – ཀུན་བཟང་

all good; Sanskrit: Samanta-bhadra

 Phổ Hiền

Kyab

 

skyabs – སྐྱབས་

refuge

 Quy Y, Nương Tựa

Kyapchok

 

skyabs mchog  – ་སྐྱབས་མཆོག་

supreme refuge

 Tối Y, Thắng Y

Kyabje

Kyabdje, Kyabche, Kyabdsche

skyabs rje – སྐྱབས་རྗེ་

comprehensive protector, refuge lama, root lama (honorary title), lord of refuge

 Toàn Hộ, Quy Y Đạo Sư

Kyobpa

skyob pa – སྐྱོབ་པ་

Protector, defender, savior

 Hộ Pháp, Hộ Vệ, Hộ Nhân

Lama

bla ma – བླ་མ་

spiritual teacher, master; Sanskrit: Guru

 Đạo Sư, Tâm Sư

Legpa

Lekpa

legs pa – ལེགས་པ

Excellence, good, wholesome, fine, perfect. 

 Diệu,

Lha

 

Lha – ལྷ་

Deity

 Thiên, Giác Thể, Bổn Tôn

Lhading

lha sdings – ལྷ་སྡིངས་

Place in yarklung

 Tên tại vùng Varklung

Lhadze

 

Lha mdzes – ལྷ་མཛེས

Most beautiful (more beautiful than a god)

 Việt Thiên Mỹ, Tối Mỹ

Lhagpa

lhag bye – ལྷག་བྱེ་

for people who were born on a Wednesday, beyond, more than, supreme

 Thứ Tư, Siêu Việt

Lhamo

lha mo – ལྷ་མོ་

Goddess, princess (metaphorical; female first name); Sanskrit: Devī

 Thiên Nữ

Lhaje

Lhadje, Lharje

lha rje – ལྷ་རྗེ་

Doctor, healer ( Tibetan medicine )

 Y (Sĩ)

Lhündrub

Lhundrup

lhun grub – ལྷུན་གྲུབ་

spontaneous presence

 Tự Tại, Nhiên Tại

Lingpa

gling pa – གླིང་པ་

Name for a treasure finder, title of a great terön

 Tên dành cho người tìm kiếm Tạng Thư

Lingme

 

gling smad – གླིང་སྨད

Lower part of the monastery/region

 Hạ Tự Viện, Hạ Vực

Lobsang

Losang, Lobzang, Lozang

blo bzang – བློ་བཟང

of noble disposition, educated

 Học Giả, Thánh Giả

Lochen

Löchen

lo chen  – ལོ་ཆེན

great translator

 Đại Dịch Giả

Loden

blo ldan – བློ་ལྡན་

intelligent, wise

 Trí, Thông Tuệ, Minh Tuệ, Thông Minh

Lodrö

Lödrö, Lodro

blo gros – ་བློ་གྲོས་

intelligent, meaningful

 Nghĩa Tuệ

Lopön

Lopon

slob dpon – སློབ་དཔོན་

Meister; Sanskrit: Ācārya

 Giáo Thọ

Lotsawa

lo tsA ba – ལོ་ཙཱ་བ

translator

 Dịch (Giả)

Lungtog

Lungtok

lung rtogs – ལུང་རྟོགས་

Learning and Realization, authorize in scripture and realization

 Ngộ Học,

Mawé

smra ba'i – སྨྲ་བའི་

speak, explain, philosophize

 Minh Triết, Minh Giải

Methok

Metog, Metok

me tog – མེ་ཏོག

Flower (female first name)

 Hoa

Migmar

mig dmar – མིག་དམར

for people who were born on a Tuesday

 Thứ Ba

Migyur

Mingyur

mi 'gyur – མི་འགྱུར་

immutable, constant

 Hằng, Thường, Bất Biến

Mikiö

Mikio

mi bskyod – ་མི་བསྐྱོད་

Unmoving, immutable

 Bất Động

Mipham

mi pham – མི་ཕམ་

Invincible, unconquerable (like Maitreya); Sanskrit: Ajita (Arhat)

 Bất Khả Bại, Vô Năng Thắng

Miwang

 

mi dbang – མི་དབང་

Ruler, king

 Vương, Chủ

Naktso

 

nag 'tsho – ནག་འཚོ་

Black life

 Hắc Mệnh

Namdröl

Namdrol

rnam grol – རྣམ་གྲོལ་

Liberation, complete free; Sanskrit also nirvāṇa

 Giải Thoát

Namgyel

Namgyal

rnam rgyal – རྣམ་རྒྱལ་

Victorious, complete victory

 Tối Thắng, Toàn Thắng

Namkha

nam mkha' – ནམ་མཁའ་

Space, openness; like heaven

 Hư Không, Thiên Không

Nanam

sna nam

sna nam – སྣ་ནམ་

(a family clan of Tibet)

 (Một họ ở Tây Tạng)

Nangwa

snang ba – སྣང་བ་

Appearance, manifestation, evidence

 Trình Hiện, Thị Hiện, Hiển Minh

Neuzurpa

 

sne'u zur ba – སྣེའུ་ཟུར་བ

Particular side/corner

 Đặc Thù Diện, Cụ Tính Giác

Ngabo

Ngapoi

nga phod – ང་ཕོད་

District Kongpo, name of family in meaning of “bold warriors”

 Địa phận Kongpo, tên một giòng tộc với nghĩa “Chiến binh Dũng Cảm”, Dũng Sĩ

Ngawang

Ngagwang

ngag dbang – ངག་དབང་

Lord of Language (Mañjuśrī)

 Diệu Ngữ, Thánh Ngữ, Diệu Âm

Ngorchen

 

ngor chen – ངོར་ཆེན་

Great Front/Face

 Đại Tiền, Đại Diện

Norbu

nor bu – ནོར་བུ་

precious jewel (man's name)

 Quý Bảo

Nudan

Nudan

nus ldan – ནུས་ལྡན་

effective, powerful,

 Hiệu Lực

Nyawön

Nyawon

nya dbon – ཉ་དབོན

Nephew of grandson of the full moon

 Mãn Nguyệt Tôn

Nyentsen

 

snyan btsan – སྙན་བཙན་

Praise, fame, pleasant demon/spirit

 Tinh Linh Xứng

Nyima

Nima

nyi ma – ཉི་མ

Day, Sun; also: for people who were born on a Sunday

 Nhật, Chủ Nhật

Nyinche

Nyingche, Nyinje, Nyinjé

nyin byed – ཉིན་བྱེད་

Sun (which brings the daylight), saffron yellow, ‘maker of day’.

 (Tạo) Nhật

Nyingpo

snying po – སྙིང་པོ་

Heart, essence, kernel, central meaning

 Tâm, Trọng Tâm, Nhân

Ö

Öd, Od

‘od – འོད

Light, spark

 Quang, Phát Hỏa

Orgyen

Urgyen, Ugyen, Ogyen

o rgyan – ཨོ་རྒྱན་

Oḍḍiyāna / Uḍḍiyāna (birth place of Padmasambhava )

 Vùng Oḍḍiyāna

Ösel

Donkey, Ösäl, Ösal, Ödsal, Odsal

'od gsal – འོད་གསལ

bright, shiny, radiant; also: "clear light", Sanskrit: Prabhashvara

 Quang Chiếu, Phóng Quang, Tịnh Quang

Özer

Ozer, Oser, Ozer, Odzer

'od zer – འོད་ཟེར

Beam of light

 Phóng Quang, Quang Chiếu

Pagsam

dpag bsam – དཔག་བསམ་

considerable, fulfilling wishes, wish granting

 Nguyện Đạt, Nguyện Thành

Palyag

 

dpal yag – དཔལ་ཡག

Glorious

 Vinh

Pasang

pa sangs – པ་སངས

for people who were born on a Friday

 Thứ Sáu

Pel

Päl, Pal

Dpal – དཔལ་

Glorious, splendorous, Sanskrit: Śrī (honorary title)

 Cát Tường

Pelbar

Pälbar, Palbar

dpal 'bar – དཔལ་འབར་

Spark of perfection, torch, flame of Śrī-heruka

 Ngọn đuốc, Lửa của Heruka, Trác Hỏa

Pelden

Pälden, Palden

dpal ldan – དཔལ་ལྡན་

sublime, glorious, splendorous

 Vinh

Peldrön

Päldrön, Päldron, Paldron

dpal sgron – དཔལ་སྒྲོན་

glorious light

 Vinh Quang

Pelgon

Palgon

dpal mgon – དཔལ་མགོན་

glorious protector; Sanskrit: Śrīnātha

 Cát Hộ

Peljor

Päljor, Paljor, Päldschor

dpal 'byor – དཔལ་འབྱོར་

wealthy, grandeur

 Phú Cường

Pelmo

Pälmo, Palmo

dpal mo – དཔལ་མོ་

most glorious, glorious, radiant (woman's name)

 Tối Cao Cát (Tường)

Pelsang

Pälsang, Palsang, Palzang

dpal bzang – དཔལ་བཟང་

glorious, excellent; Sanskrit: Śrībhadra

 Diệu Cát,

Pelsangpo

Pälsangpo, Palsangpo, Palzangpo, Pel Sangpo

dpal bzang po – དཔལ་བཟང་པོ་

see Pelsang

 Diệu Cát

Pema

Padma

pad ma – པད་མ་

Lotus (metaphorical)

 Liên (Hoa)

Pemba

spen pa – སྤེན་པ་

for people who were born on a Saturday

 Thứ Bảy

Penchen

Pänchen, Panchen

pan chen – པན་ཆེན་

Great learner, Sanskrit: Mahāpaṇḍita

 Đại Học Giả

Phüntshog

Püntsok, Phuntsok, Puntsok

phun tshogs – ཕུན་ཚོགས་

excellent, abundance of excellence

 Trác Việt, Xuất Chúng

Phurba

Phurpa, Phurbu or Phurpu

phur ba – ཕུར་བ་

three-sided ritual object resembling a dagger or nail. Sacred dagger in tantric ritual

 Gươm Thiêng, Kiếm Thiêng

Phurbu

phur bu – ཕུར་བུ་

for people who were born on a Thursday, strong

 Thứ Năm, Cường

Püljung

phul 'byung – ཕུལ་འབྱུང

Become highest degree/perfection; outstanding

 Kiệt (Xuất)

Rabgye

rab rgyas – རབ་རྒྱས་

Disseminator

 Truyền (Bá)

Rabjam

Rabdjam

rab 'byams – རབ་འབྱམས་

infinite, huge, immeasurable

 Vô Lượng, Bất Khả Lường

Rabten

Rabtän, Rabtan

rab brtan – རབ་བརྟན་

Very steady, steadfast, reliable (like Airāvata )

 Kiên Định

Radrengwa

 

rwa sgreng ba – རྭ་སྒྲེང་བ་

Hold up/raise - spoke of a vajrā

 Trì, Khởi

Rangjung

Rangdjung

rang byung – རང་བྱུང་

self-arising, miraculous & spontaneous formed image

 Diệu (Kì)

Rendawa

Rendaba

red mda' ba – རེད་མདའ་བ་

Red arrow

 Hồng Tiễn

Repa

ras pa – རས་པ་

Cotton clad (does not need clothes; masters Tummo )

 Bất Cầu Y – Người tu tâp Tummo

Rigpa

Rikpa

rig pa – རིག་པ་

Intelligence, know, cognize, understand

 Thông Tuệ

Rigpe

Rikpe

rig pa'I – རིག་པའི་

see Rigpa

 Thông Tuệ

Rigdzin

Rigzin, Rikzin

rig 'dzin – rig 'dzin

Knowledge holder; Sanskrit: Vidyādhara

 Tri Kiến, Trì Thức

Rinchen

Rintschen

rin chen – རིན་ཆེན་

precious

 Quý

Rinpoche

Rimpoche, Rinpotsche

rin po che – རིན་པོ་ཆེ་

the precious, jewel one. Sanskrit: ratna

 Quý Bảo

Sal

gsal

gsal – གསལ་

Illuminating, bright, brilliant, luminous, awake, cognizing, appear, energy  

 Phát Quang, Tỉnh Ngộ

Sampo

bsam pho – བསམ་ཕོ་

Thinker / deep thought person

 Minh Triết

Samten

Samtän

bsam gtan– བསམ་གཏན་

Sanskrit: Dhyana Meditation

 Thiền (Giả)

Sangpo

Zangpo

bzang po – བཟང་པོ

valuable, positive

 (Giá) Trị

Sanggye

Sangye

sangs rgyas – སངས་རྒྱས་

Buddha

 Phật

Sarjung

gsar byung – གསར་བྱུང་

New/fresh appear/raise

 Khởi Hiện, Khởi Thành

Sarma

gsar ma – གསར་མ་

New (Tibetan Buddhist) Schools (Gelug, Shakya, Kagyu, … vs Nyingma)

 Tân Mật Phái

Sengge

Senghe, Senge, Sangay, Sanggai, Sangge

seng ge – སེང་གེ་

Lion; Sanskrit: Singha, Siṃha

 Sư-tử

Shabdrung

 

zhabs drung – ཞབས་དྲུང་

Government servant, front of body

 Công Chức, Công Bộc

Sharawa

 

sha ra ba – ཤ་ར་བ་

Meat goat

 Dương Nhục

Sharpa

 

shar pa – ཤར་པ་

Easterner

 Đông Nhân

Shenphen

Shenpen, Zhenphen, Zhenpen

gzhan phan – གཞན་ཕན་

Philanthropy, altruism

 Vị Tha, Bác Ái

Shenyen

bshes gnyen – བཤེས་གཉེན་

spiritual friend, teacher

 Tâm Linh Hữu, Linh Sư

Sherab

Shérap

shes rab – ཤེས་རབ་

Knowledge, wisdom; Sanskrit: Prajñā

 Trí, Huệ, Tuệ Giả

Shönnu

Shonnu, Zhonnu, Zhönnu, Shyönnu
Shonu, Zhonu, Zhönu, Shyönu, Shönu.

gzhon nu – གཞོན་ནུ

youthful

 

 Thanh Niên, (Tuổi) Trẻ

Shugden

 

shugs ldan – ཤུགས་ལྡན

Powerful, forceful, strong

 Cường, Hùng

Sönam

Sonam

bsod nams – བསོད་ནམས་

meritorious, virtuous

 Đức, Hạnh

Taglha

Taklha

stag lha – སྟག་ལྷ་

Tiger god

Hổ Thiên

Tharchin

mthar phyin – མཐར་ཕྱིན་

Completion / ultimate / conclusion

Viên Mãn

Tobden

stobs ldan – སྟོབས་ལྡན་

Endowed / possess power

Dự Lực, Hữu Năng

Trashi

Tashi, Taschi

bkra shis – བཀྲ་ཤིས་

Auspiciousness, good fortune

Phúc Cát

Tendzin

Tendsin, Tenzin, Tenzing

bstan 'dzin – བསྟན་འཛིན་

Holder of the teaching, doctrine-holder

Truyền Nhân

Tenpa

Tendpa

bstan pa – བསྟན་པ་

(Buddhist) teaching

Phật Pháp, Giáo Pháp

Tenpe

bstan pa'i – བསྟན་པའི་

see Tenpa

Phật Pháp, Giáo Pháp

Tenphel

bstan 'phel – བསྟན་འཕེལ་

Spreading the (Buddhist) teaching

Khuếch Trương Giáo Pháp

Tertön

Terton

gter ston – གཏེར་སྟོན་

Treasure finder

Tạng Thư Phát Hiện Giả

Thaye

mtha 'yas – མཐ་འྱས་

limitless, endless

Vô biên, Vô Tận

Thegchog

Tekchok, Thegchok, Tegchog

theg mchog – ཐེག་མཆོག་

supreme vehicle

Tối Thượng Thừa

Thothori

 

tho tho ri – ཐོ་ཐོ་རི་

Boundary, touching

Biên Địa, Xúc

Thubten

Tubten, Thupten

thub bstan – ཐུབ་བསྟན་

Teaching of Shakyamuni

Thích-ca Pháp

Tobgyel

Tobgyal

stobs rgyal – སྟོབས་རྒྱལ་

King of strength

Dũng Vương, Lực Vương

Tönpa

Tonpa, Tompa

ston pa – སྟོན་པ་

Teacher, instructor

Giáo Sư, Giáo Thọ,

Thrichen / Thripa / Thridzin

Trichen / Tripa / Trizin

khri chen / khri pa / khri 'dzin – ཁྲི་ཆེན་ /ཁྲི་པ / ཁྲི་འཛིན་

Throne holder; Abbot of a (large) monastery

Phương Trượng, Truyền Nhân

Thrimön

Trimön

khri smon – ཁྲི་སྨོན་

 Ten thousand prays/wishes; prayer seat

Thiên Nguyện, Nguyện Ngai

Thrinle

Trinle, Trinley, Thinle, Thinley

'phrin las – འཕྲིན་ལས་

enlightened activity

Giác Ngộ Vận Hành

Tobgye

stobs rgyas – སྟོབས་རྒྱས་

Mighty

Hùng Lực, Cường Lực

Trekang

bkras khang – བཀྲས་ཁང

 Fortunate house/hall

Thiện Duyên Sảnh, Hạnh Phúc Đường

Trengwa

 

phreng ba  –་ཕྲེང་བ་

Rosary

Niệm Châu, Niệm Chuỗi

Trülku

Trulku, Tulku

sprul sku – སྤྲུལ་སྐུ་

reborn master, emanation body; Sanskrit: Nirmāṇakāya

Đại Sư Tái Sinh, Hóa Thân

Tsemo

rtse mo – རྩེ་མོ་

Summit, climax, highest point

Đỉnh Điểm

Tsenpo

Tsänpo

btsan po – བཙན་པོ་

Ruler, authority

Quyền Chủ

Tsalpa

Tshal pa

tshal pa – ཚལ་པ་

Fragment. pieces, splinter

Phiến, Phận

Tshangyang

Tsangyang

tshangs dbyangs – ཚངས་དབྱངས་

divine voice (like Brahma )

Thiên Âm

Tsheten

Tseten

tshe brtan – ཚེ་བརྟན་

safe, problem-free life

An Nhiên, An Mệnh

Tshering

Tsering

tshe ring – ཚེ་རིང་

long life

Trường Thọ

Tsewang

Tsewang

tshe dbang – ཚེ་དབང

long life empowerment; Sanskrit also abhiṣeka

Gia Trì Trường Thọ

Tshülthrim

Tsultrim, Tshultrim, Tsültrim

tshul khrims – ཚུལ་ཁྲིམས

ethical, responsible; Sanskrit: Śīla

Đức, Giới, Giới Hạnh, Hữu Trách

Tsipön

Tsipon, Tsepon

rtsis dpon – རྩིས་དཔོན

Finance minister

Tài Chánh Các Viên (Bô Trưởng Tài Chánh)

Tsomo

gtso mo – གཙོ་མོ

Master, ruler, boss

Chủ, Quản Trị Giả, Thủ Lãnh, Giám Đốc

Tsöndrü

Tsondru

brtson 'grus – བརྩོན་འགྲུས

Zeal, diligence

Tinh Tấn, Tinh Cần, Nhiệt Tâm

Tsuklak

 

gtsug lag  – གཙུག་ལག་

Sciences / vihara

Khoa học, Miếu, Tự, Điện, Đền

Umapa

 

dbu ma pa  – དབུ་མ་པ

Central channel, middle way

Trung Đạo

Wangdu

dbang sdud – དབང་སྡུད་

Magnetize, bring under one’s power

Chiêu Cảm, Hấp Dẫn

Wangdü

dbang 'dus – དབང་འདུས་

Conqueror, have control over

Chiến Thắng, Chinh Phục

Wangchug

Wangchuk, Wangchuck

dbang phyug – དབང་ཕྱུག་

mighty man, ruler

Dũng, Hùng, Chủ Trị

Wanggyel

Wanggyal, Wangyal

dbang rgyal – དབང་རྒྱལ

Name for a powerful person

Tên cho người nam mạnh mẽ, năng lực (Hùng Cường)

Wangmo

dbang mo – དབང་མོ

powerful woman

Tên cho người nữ mạnh mẽ (Cường Nữ, Cường Thư, Anh Thư)

Wangpo

dbang po – དབང་པོ་

Sense organ, powerful man, ability, possibility; Sanskrit also Indra, Indriya

Căn, Nội Quan, Khả, Năng

Yeshe

Yeshey, Yeshi, Yishey

ye shes – ཡེ་ཤེས

timeless knowledge; Sanskrit: Jnana

Trí

Yongdzin

Yongdsin, Yongzin

yongs 'dzin – ཡོངས་འཛིན

Tutor, teacher

Sư, Đạo Sư

Yönten

Yonten, Yontan

yon tan  – ་ཡོན་ཏན་

competent, skillful, skillful

Xảo Diệu, Tinh Thục, Thắng Nhiệm

Yumo

 

yu mo – ཡུ་མོ་

Doe, female deer

Mẫu Lộc, Lộc Nữ

Zhang

Shyang

Shyang – ཞང་

Uncle by mother side / Zhang clan

Cậu, Tộc người Zhang

Zhepa

 

bzhad pa  – བཞད་པ་

Laugh, smile

Tiếu, Vi Tiếu

 

Gủi hàng từ MỸ về VIỆT NAM
Gủi hàng từ MỸ về VIỆT NAM
Tạo bài viết
Sư Thích Minh Tuệ, người thực hiện cuộc đi bộ khất thực khắp Việt Nam, đã trở thành một hiện tượng thu hút sự chú ý của đông đảo dư luận. Giờ đây, dù ông buộc phải dừng bước giữa chừng nhưng những ảnh hưởng của ông vẫn còn lan tỏa. Mới đây, Thượng tọa Thích Minh Đạo, trụ trì Tu viện Minh Đạo ở thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, bị giáo hội Phật giáo ở địa phương yêu cầu làm kiểm điểm sau khi "tán thán" sư Thích Minh Tuệ.
Điều quan trọng nhất: Tu sĩ Minh Tuệ đã làm xong nhiệm vụ, đem 6 năm khổ tu dồn lại mấy tuần, đem chính thân mạng của mình để minh họa lại hình ảnh và đạo hạnh của một nhà tu theo Phật:… là như thế đó. Phật tử và quần chúng cả nước và khắp năm châu ít nhất cũng có một khái niệm về hình ảnh và phẩm chất tối thắng của một người tu theo Phật giáo chân chính căn bản là như thế nào. Tuyệt nhiên không phải là những màn múa may thời mạt pháp với nhữg Tăng (ông), Ni (bà) đang lợi dụng một đạo Phật thậm thâm vi diệu thành hí trường gây quỹ hay môi trường kinh doanh trục lợi trên sự nhẹ dạ vô tâm của quần chúng Phật tử đang phủ phục cúng dường!